Danh sách 36 bài HSK 5

Mở từng bài để xem đầy đủ từ vựng trước khi luyện.

Bài 1Chi tiết của tình yêu爱的细节Ài de xìjiéBài 2Để lại chùm chìa khóa cho cha mẹ留串钥匙给父母Liú chuàn yàoshi gěi fùmǔBài 3Đời có lựa chọn, mọi thứ có thể thay đổi人生有选择,一切可改变Rénshēng yǒu xuǎnzé, yíqiè kě gǎibiànBài 4Tử Lộ cõng gạo子路背米Zǐlù bēi mǐBài 5Suối nước Tế Nam济南的泉水Jǐnán de quánshuǐBài 6Nguồn gốc đêm Giao thừa除夕的由来Chúxī de yóuláiBài 7Hai câu chuyện thành ngữ成语故事两则Chéngyǔ gùshi liǎng zéBài 8Nghĩa xưa và nay của "Triêu tam mộ tứ"「朝三暮四」的古今义'Zhāo sān mù sì' de gǔjīn yìBài 9Một Lỗ Tấn khác别样鲁迅Biéyàng Lǔ XùnBài 10Phép màu của tranh luận争论的奇迹Zhēnglùn de qíjìBài 11Tác hại của đồng hồ báo thức闹钟的危害Nàozhōng de wēihàiBài 12Người dùng nước ngoài chơi WeChat海外用户玩儿微信Hǎiwài yònghù wánr WēixìnBài 13Cưa bỏ đáy giỏ cuộc đời锯掉生活的「筐底」Jù diào shēnghuó de 'kuāng dǐ'Bài 14Nhà tứ hợp viện Bắc Kinh北京的四合院Běijīng de sìhéyuànBài 15Bàn giấy nói binh纸上谈兵Zhǐshàng tánbīngBài 16Cân nặng và ăn kiêng体重与节食Tǐzhòng yǔ jiéshíBài 17Rời đi ở khoảnh khắc đẹp nhất在最美好的时刻离开Zài zuì měihǎo de shíkè líkāiBài 18Nghệ thuật trừu tượng có đẹp không?抽象艺术美不美Chōuxiàng yìshù měi bù měiBài 19Bánh củ cải quê hương家乡的萝卜饼Jiāxiāng de luóbo bǐngBài 20Sạp truyện tranh nhỏ小人书摊Xiǎorénshū tānBài 21Chú Hán Tự: Người Mỹ có duyên với chữ Hán汉字叔叔:一个美国人的汉字情缘Hànzì Shūshu: Yí gè Měiguó rén de hànzì qíngyuánBài 22Đọc sách và suy nghĩ阅读与思考Yuèdú yǔ sīkǎoBài 23Buông tay放手FàngshǒuBài 24Hoạt động dạy học tình nguyện支教行动Zhījiào xíngdòngBài 25Đổ đầy nước cho bản thân给自己加满水Gěi zìjǐ jiā mǎn shuǐBài 26Bạn thuộc loại "bận" nào?你属于哪一种「忙」Nǐ shǔyú nǎ yì zhǒng 'máng'Bài 27Đánh cờ下棋XiàqíBài 28Sinh viên tốt nghiệp được yêu thích nhất最受欢迎的毕业生Zuì shòu huānyíng de bìyèshēngBài 29Nuôi dưỡng đối thủ培养对手Péiyǎng duìshǒuBài 30Cạnh tranh làm thị trường hiệu quả hơn竞争让市场更高效Jìngzhēng ràng shìchǎng gèng gāoxiàoBài 31Hiệu ứng bước chân vào cửa登门槛效应Dēng ménkǎn xiàoyìngBài 32Bảo vệ môi trường xung quanh身边的环保Shēnbiān de huánbǎoBài 33Lấy tắc trị tắc - Cách hay giảm giao thông以堵治堵——缓解交通有妙招Yǐ dǔ zhì dǔ——huǎnjiě jiāotōng yǒu miàozhāoBài 34Kỹ thuật chăm sóc da của chim鸟儿的护肤术Niǎor de hùfū shùBài 35Thực vật cũng đổ mồ hôi植物会出汗Zhíwù huì chū hànBài 36Lão Xá và việc trồng hoa老舍与养花Lǎo Shě yǔ yǎng huā

Ôn HSK 5 bằng flashcard

Nghe phát âm và lật thẻ để kiểm tra nghĩa của từng từ.

Xem flashcard