Danh sách từ vựng HSK 5 bài 12

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

用户
yònghùDanh từ
người dùng
我们的产品有很多活跃用户。Wǒmen de chǎnpǐn yǒu hěnduō huóyuè yònghù.Sản phẩm của chúng tôi có rất nhiều người dùng tích cực.
颠球
diān qiúĐộng từ
tung hứng (bóng)
他能连续颠球一百多次。Tā néng liánxù diānqiú yībǎi duō cì.Anh ấy có thể tâng bóng liên tục hơn một trăm lần.
明星
míngxīngDanh từ
ngôi sao
这位电影明星很受年轻人欢迎。Zhè wèi diànyǐng míngxīng hěn shòu niánqīngrén huānyíng.Ngôi sao điện ảnh này rất được giới trẻ yêu thích.
直播
zhíbōĐộng từ
phát sóng trực tiếp
昨晚的演唱会进行了全程直播。Zuówǎn de yǎnchànghuì jìnxíngle quánchéng zhíbō.Buổi hòa nhạc tối qua đã được phát sóng trực tiếp toàn bộ.
宝贝
bǎobèiDanh từ
cục cưng
妈妈亲了亲她的宝贝女儿。Māmā qīnle qīn tā de bǎobèi nǚ'ér.Mẹ hôn con gái cưng của mình.
dòuĐộng từ
gây cười, chọc cười
他讲的笑话很逗,把大家都逗笑了。Tā jiǎng de xiàohuà hěn dòu, bǎ dàjiā dōu dòuxiàole.Câu chuyện cười anh ấy kể rất hài hước, làm mọi người đều bật cười.
宣传
xuānchuánĐộng từ
tuyên truyền
公司正在大力宣传新产品。Gōngsī zhèngzài dàlì xuānchuán xīn chǎnpǐn.Công ty đang tích cực quảng bá sản phẩm mới.
手笔
shǒubǐDanh từ
sự mạnh tay, sự phô trương
这次投资真是大手笔,显示了公司雄厚的实力。Zhè cì tóuzī zhēn shì dà shǒubǐ, xiǎnshì le gōngsī xiónghòu de shílì.Khoản đầu tư lần này thật sự là một sự mạnh tay, thể hiện thực lực hùng hậu của công ty.
推广
tuīguǎngĐộng từ
phổ biến, mở rộng
我们需要推广这种新的教育方法。Wǒmen xūyào tuīguǎng zhè zhǒng xīn de jiàoyù fāngfǎ.Chúng ta cần phổ biến phương pháp giáo dục mới này.
注册
zhùcèĐộng từ
đăng ký
请您先注册一个账号才能使用我们的服务。Qǐng nín xiān zhùcè yīgè zhànghào cáinéng shǐyòng wǒmen de fúwù.Mời bạn đăng ký một tài khoản trước khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi.
召开
zhàokāiĐộng từ
mời dự họp, tổ chức
公司决定下周召开一次全体员工大会。Gōngsī juédìng xià zhōu zhàokāi yī cì quán tǐ yuángōng dàhuì.Công ty quyết định triệu tập một cuộc họp toàn thể nhân viên vào tuần tới.
合作
hézuòĐộng từ
hợp tác
我们期待与贵公司进行长期合作。Wǒmen qīdài yǔ guì gōngsī jìnxíng chángqī hézuò.Chúng tôi mong muốn hợp tác lâu dài với quý công ty.
伙伴
huǒbànDanh từ
cộng sự, đối tác
他是我多年的工作伙伴。Tā shì wǒ duōnián de gōngzuò huǒbàn.Anh ấy là cộng sự làm việc nhiều năm của tôi.
总裁
zǒngcáiDanh từ
chủ tịch, president
公司的总裁今天将发表重要讲话。Gōngsī de zǒngcái jīntiān jiāng fābiǎo zhòngyào jiǎnghuà.Chủ tịch công ty hôm nay sẽ có bài phát biểu quan trọng.
实现
shíxiànĐộng từ
thực hiện
我们要努力实现自己的梦想。Wǒmen yào nǔlì shíxiàn zìjǐ de mèngxiǎng.Chúng ta phải nỗ lực thực hiện ước mơ của mình.
覆盖
fùgàiĐộng từ
bao trùm
我们的无线网络已经覆盖了整个城市。Wǒmen de wúxiàn wǎngluò yǐjīng fùgàile zhěnggè chéngshì.Mạng không dây của chúng tôi đã phủ sóng toàn bộ thành phố.
移动
yídòngĐộng từ
di động, di chuyển
请不要移动这些文件。Qǐng bùyào yídòng zhèxiē wénjiàn.Xin đừng di chuyển những tài liệu này.
通信
tōngxìnĐộng từ
sự thông tin; liên lạc
现代通信技术发展迅速。Xiàndài tōngxìn jìshù fāzhǎn xùnsù.Công nghệ thông tin liên lạc hiện đại phát triển nhanh chóng.
应用
yìngyòngDanh từ
tin học ứng dụng; ứng dụng
这个手机应用非常实用。Zhège shǒujī yìngyòng fēicháng shíyòng.Ứng dụng điện thoại này rất thực tế.
企业
qǐyèDanh từ
xí nghiệp, công ty
这是一家大型跨国企业。Zhè shì yī jiā dàxíng kuàguó qǐyè.Đây là một doanh nghiệp đa quốc gia lớn.
称霸
chēngbàĐộng từ
xưng bá, thống trị
这支球队的目标是称霸联赛。Zhè zhī qiúduì de mùbiāo shì chēngbà liánsài.Mục tiêu của đội bóng này là thống trị giải đấu.
背景
bèijǐngDanh từ
bối cảnh
他有很强的学术背景。Tā yǒu hěn qiáng de xuéshù bèijǐng.Anh ấy có nền tảng học thuật rất vững chắc.
高级
gāojíTính từ
cao cấp
他是一名高级工程师。Tā shì yī míng gāojí gōngchéngshī.Anh ấy là một kỹ sư cao cấp.
Tính từ
phó, phụ
他现在是公司的副总经理。Tā xiànzài shì gōngsī de fù zǒngjīnglǐ.Anh ấy hiện là phó tổng giám đốc công ty.
开发
kāifāĐộng từ
khai thác, phát triển
这家公司专门开发新的软件产品。Zhè jiā gōngsī zhuānmén kāifā xīn de ruǎnjiàn chǎnpǐn.Công ty này chuyên phát triển các sản phẩm phần mềm mới.
中心
zhōngxīnDanh từ
trung tâm
城市中心交通非常便利。Chéngshì zhōngxīn jiāotōng fēicháng biànlì.Giao thông ở trung tâm thành phố rất thuận tiện.
相关
xiāngguānTính từ
liên quan, tương quan
请提供所有相关文件。Qǐng tígōng suǒyǒu xiāngguān wénjiàn.Xin hãy cung cấp tất cả các tài liệu liên quan.
业务
yèwùDanh từ
nghiệp vụ
我们的主要业务是软件开发。Wǒmen de zhǔyào yèwù shì ruǎnjiàn kāifā.Nghiệp vụ chính của chúng tôi là phát triển phần mềm.
现实
xiànshíDanh từ
hiện thực
我们必须面对现实。Wǒmen bìxū miànduì xiànshí.Chúng ta phải đối mặt với hiện thực.
个人
gèrénDanh từ
cá nhân
这是我的个人意见。Zhè shì wǒ de gèrén yìjiàn.Đây là ý kiến cá nhân của tôi.
以及
yǐjíLiên từ
会议讨论了经济、文化以及教育问题。Huìyì tǎolùnle jīngjì, wénhuà yǐjí jiàoyù wèntí.Cuộc họp đã thảo luận các vấn đề kinh tế, văn hóa cũng như giáo dục.
程度
chéngdùDanh từ
trình độ, mức độ
他的汉语水平达到了很高的程度。Tā de Hànyǔ shuǐpíng dádàole hěn gāo de chéngdù.Trình độ tiếng Hán của anh ấy đã đạt đến mức rất cao.
发达
fādáTính từ
phát triển
这个国家经济非常发达。Zhège guójiā jīngjì fēicháng fādá.Quốc gia này có nền kinh tế rất phát triển.
创新
chuàngxīnĐộng từ
sáng tạo cái mới, đổi mới
我们鼓励员工积极创新。Wǒmen gǔlì yuángōng jījí chuàngxīn.Chúng tôi khuyến khích nhân viên tích cực đổi mới sáng tạo.
领导
lǐngdǎoDanh từ
lãnh đạo
我们的领导非常重视团队合作。Wǒmen de lǐngdǎo fēicháng zhòngshì tuánduì hézuò.Lãnh đạo của chúng tôi rất coi trọng tinh thần hợp tác nhóm.
地位
dìwèiDanh từ
địa vị, vị trí
他在公司里有很高的地位。Tā zài gōngsī lǐ yǒu hěn gāo de dìwèi.Anh ấy có địa vị rất cao trong công ty.
经营
jīngyíngĐộng từ
kinh doanh
这家商店经营各种日用品。Zhè jiā shāngdiàn jīngyíng gè zhǒng rìyòngpǐn.Cửa hàng này kinh doanh các loại nhu yếu phẩm hàng ngày.
销售
xiāoshòuĐộng từ
tiêu thụ (hàng hóa)
我们的销售额今年增长了20%。Wǒmen de xiāoshòu'é jīnnián zēngzhǎngle èrshí bǎi fēn zhī.Doanh số bán hàng của chúng tôi năm nay đã tăng 20%.
针对
zhēnduìĐộng từ
nhằm vào, chĩa vào
这项政策是针对贫困地区制定的。Zhè xiàng zhèngcè shì zhēnduì pínkùn dìqū zhìdìng de.Chính sách này được ban hành nhằm vào các khu vực nghèo đói.
当地
dāngdìDanh từ
bản địa, bản xứ
我们品尝了当地的特色美食。Wǒmen pǐnchángle dāngdì de tèsè měishí.Chúng tôi đã thưởng thức các món ăn đặc sản địa phương.
代言
dàiyánĐộng từ
phát ngôn
他现在是这个品牌的形象代言人。Tā xiànzài shì zhège pǐnpái de xíngxiàng dàiyánrén.Anh ấy hiện là người đại diện hình ảnh cho thương hiệu này.
华裔
huáyìDanh từ
người gốc Hoa
很多华裔科学家在世界各地取得了杰出成就。Hěnduō huáyì kēxuéjiā zài shìjiè gèdì qǔdéle jiéchū chéngjiù.Nhiều nhà khoa học gốc Hoa đã đạt được những thành tựu xuất sắc trên khắp thế giới.
移民
yímínDanh từ
dân di cư
他的父母是多年前从中国移民到美国的。Tā de fùmǔ shì duōnián qián cóng Zhōngguó yímín dào Měiguó de.Bố mẹ anh ấy là những người đã di cư từ Trung Quốc sang Mỹ nhiều năm trước.
微信
WēixìnTên riêng
WeChat (tên ứng dụng)
你现在用微信吗?我们可以加个好友。Nǐ xiànzài yòng Wēixìn ma? Wǒmen kěyǐ jiā ge hǎoyǒu.Bây giờ bạn dùng WeChat không? Chúng ta có thể kết bạn.
梅西
MéixīTên riêng
Lionel Messi
梅西是世界足坛最伟大的球员之一。Méixī shì shìjiè zútán zuì wěidà de qiúyuán zhī yī.Messi là một trong những cầu thủ vĩ đại nhất làng bóng đá thế giới.
腾讯
TéngxùnTên riêng
Tencent (tên công ty)
腾讯是中国最大的互联网公司之一。Téngxùn shì Zhōngguó zuì dà de hùliánwǎng gōngsī zhī yī.Tencent là một trong những công ty internet lớn nhất Trung Quốc.
刘炽平
Liú ChìpíngTên riêng
Lưu Sí Bình (chủ tịch Tencent)
刘炽平是腾讯公司的总裁。Liú Chìpíng shì Téngxùn gōngsī de zǒngcái.Lưu Sí Bình là Chủ tịch của công ty Tencent.
张小龙
Zhāng XiǎolóngTên riêng
Trương Tiểu Long (phó chủ tịch Tencent)
张小龙是微信的创始人之一。Zhāng Xiǎolóng shì Wēixìn de chuàngshǐrén zhī yī.Trương Tiểu Long là một trong những người sáng lập WeChat.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard