Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
闹钟
nàozhōngDanh từ
đồng hồ báo thức
我的闹钟每天早上七点响。Wǒ de nàozhōng měitiān zǎoshang qī diǎn xiǎng.Đồng hồ báo thức của tôi kêu lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
危害
wēihàiĐộng từ
gây nguy hại, làm hại
吸烟危害健康。Xīyān wēihài jiànkāng.Hút thuốc lá gây hại cho sức khỏe.
人类
rénlèiDanh từ
loài người
保护地球是人类共同的责任。Bǎohù dìqiú shì rénlèi gòngtóng de zérèn.Bảo vệ Trái Đất là trách nhiệm chung của loài người.
机制
jīzhìDanh từ
cơ chế
市场经济有其自身的运行机制。Shìchǎng jīngjì yǒu qí zìshēn de yùnxíng jīzhì.Kinh tế thị trường có cơ chế vận hành riêng của nó.
生物
shēngwùDanh từ
sinh vật
地球上生活着各种各样的生物。Dìqiú shàng shēnghuózhe gè zhǒng gè yàng de shēngwù.Trên Trái Đất có đủ loại sinh vật sinh sống.
规律
guīlǜDanh từ/Tính từ
quy luật; đều đều, có nhịp điệu
Ví dụ: 自然界有它自己的运行规律。(Zìránjiè yǒu tā zìjǐ de yùnxíng guīlǜ.) - Thế giới tự nhiên có quy luật vận hành riêng của nó. (Danh từ)
他生活很有规律,每天早睡早起。(Tā shēnghuó hěn yǒu guīlǜ, měitiān zǎo shuì zǎo qǐ.) - Anh ấy sống rất có quy luật, mỗi ngày ngủ sớm dậy sớm. (Tính từ)
光线
guāngxiànDanh từ
ánh sáng, tia sáng
这个房间的光线很好,很适合阅读。Zhège fángjiān de guāngxiàn hěn hǎo, hěn shìhé yuèdú.Ánh sáng trong căn phòng này rất tốt, rất thích hợp để đọc sách.
必要
bìyàoTính từ
cần thiết, thiết yếu
学习外语在现代社会是很有必要的。Xuéxí wàiyǔ zài xiàndài shèhuì shì hěn yǒu bìyào de.Học ngoại ngữ trong xã hội hiện đại là rất cần thiết.
过渡
guòdùĐộng từ
quá độ, chuyển tiếp
这是一个从旧体制向新体制过渡的时期。Zhè shì yīgè cóng jiù tǐzhì xiàng xīn tǐzhì guòdù de shíqī.Đây là thời kỳ quá độ từ thể chế cũ sang thể chế mới.
浅
qiǎnTính từ
nông, cạn
Ví dụ: 这条河水很浅,小孩子也能过去。(Zhè tiáo héshuǐ hěn qiǎn, xiǎoháizi yě néng guòqù.) - Con sông này nước rất cạn, trẻ con cũng có thể đi qua.
这件衣服的颜色有点浅。(Zhè jiàn yīfu de yánsè yǒudiǎn qiǎn.) - Màu của bộ quần áo này hơi nhạt.
他对这个问题的理解很浅。(Tā duì zhège wèntí de lǐjiě hěn qiǎn.) - Sự hiểu biết của anh ấy về vấn đề này rất nông cạn.
现代
xiàndàiTính từ/Danh từ
thời đại ngày nay; hiện đại
Ví dụ: 现代社会发展迅速,变化万千。(Xiàndài shèhuì fāzhǎn xùnsù, biànhuà wànqiān.) - Xã hội hiện đại phát triển nhanh chóng, biến đổi khôn lường. (Danh từ)
他喜欢现代风格的家具。(Tā xǐhuān xiàndài fēnggé de jiājù.) - Anh ấy thích đồ nội thất phong cách hiện đại. (Tính từ)
享受
xiǎngshòuĐộng từ
hưởng thụ
我很享受周末在家看电影的时光。Wǒ hěn xiǎngshòu zhōumò zàijiā kàn diànyǐng de shíguāng.Tôi rất hưởng thụ khoảng thời gian cuối tuần ở nhà xem phim.
用途
yòngtúDanh từ
công dụng
这种材料有很多用途,比如可以用来制作家具。Zhè zhǒng cáiliào yǒu hěn duō yòngtú, bǐrú kěyǐ yòng lái zhìzuò jiājù.Loại vật liệu này có nhiều công dụng, ví dụ có thể dùng để chế tạo đồ nội thất.
实验
shíyànDanh từ
thực nghiệm; công việc thực nghiệm
Ví dụ: 科学家正在实验室里进行一项重要的实验。(Kēxuéjiā zhèngzài shíyànshì lǐ jìnxíng yī xiàng zhòngyào de shíyàn.) - Các nhà khoa học đang tiến hành một thí nghiệm quan trọng trong phòng thí nghiệm. (Danh từ)
我们明天要实验一下这个新方法。(Wǒmen míngtiān yào shíyàn yīxià zhège xīn fāngfǎ.) - Ngày mai chúng ta sẽ thử nghiệm phương pháp mới này. (Động từ)
铃
língDanh từ
cái chuông
电话铃响了,你去接一下吧。Diànhuà líng xiǎngle, nǐ qù jiē yīxià ba.Chuông điện thoại reo rồi, bạn đi nghe máy đi.
所
suǒTrợ từ
điều mà, cái mà
Ví dụ: 他所说的话很有道理。(Tā suǒ shuō de huà hěn yǒu dàolǐ.) - Lời anh ấy nói rất có lý. (Trợ từ)
这所学校是当地最好的。(Zhè suǒ xuéxiào shì dāngdì zuì hǎo de.) - Ngôi trường này là tốt nhất ở địa phương. (Lượng từ)
状态
zhuàngtàiDanh từ
trạng thái
他最近工作压力很大,精神状态不太好。Tā zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà, jīngshén zhuàngtài bù tài hǎo.Gần đây anh ấy áp lực công việc rất lớn, trạng thái tinh thần không được tốt lắm.
清醒
qīngxǐngTính từ/Động từ
tỉnh táo; tỉnh lại
Ví dụ: 他喝了很多酒,但头脑还很清醒。(Tā hēle hěn duō jiǔ, dàn tóunǎo hái hěn qīngxǐng.) - Anh ấy uống rất nhiều rượu, nhưng đầu óc vẫn rất tỉnh táo. (Tính từ)
经过医生的抢救,病人终于清醒过来了。(Jīngguò yīshēng de qiǎngjiù, bìngrén zhōngyú qīngxǐng guòláile.) - Sau khi được bác sĩ cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng cũng tỉnh lại. (Động từ)
呼吸
hūxīĐộng từ
hít thở
深呼吸可以帮助你放松心情。Shēnhūxī kěyǐ bāngzhù nǐ fàngsōng xīnqíng.Hít thở sâu có thể giúp bạn thư giãn tinh thần.
心理
xīnlǐDanh từ
tâm lý
学习心理学可以帮助我们更好地理解自己和他人。Xuéxí xīnlǐxué kěyǐ bāngzhù wǒmen gèng hǎo de lǐjiě zìjǐ hé tārén.Học tâm lý học có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về bản thân và người khác.
慌(张)
huāng(zhāng)Tính từ
luống cuống, bối rối
第一次上台演讲,他有点慌张。Dì yī cì shàngtái yǎnjiǎng, tā yǒudiǎn huāngzhāng.Lần đầu tiên lên sân khấu diễn thuyết, anh ấy hơi luống cuống.
情绪
qíngxùDanh từ
tâm trạng, tinh thần
她的情绪最近不太好,总是闷闷不乐。Tā de qíngxù zuìjìn bù tài hǎo, zǒng shì mènmènbùlè.Tâm trạng của cô ấy gần đây không được tốt lắm, luôn buồn rầu.
低落
dīluòTính từ
suy nhược, ủ rũ
考试没考好,他的情绪很低落。Kǎoshì méi kǎo hǎo, tā de qíngxù hěn dīluò.Thi không tốt, tâm trạng anh ấy rất ủ rũ.
记忆
jìyìĐộng từ/Danh từ
nhớ; ký ức
Ví dụ: 我记忆力很好,很多年前的事情都记得。(Wǒ jìyìlì hěn hǎo, hěn duō nián qián de shìqíng dōu jìde.) - Trí nhớ của tôi rất tốt, chuyện nhiều năm trước đều nhớ. (Danh từ)
这段经历将永远记忆在我的脑海里。(Zhè duàn jīnglì jiāng yǒngyuǎn jìyì zài wǒ de nǎohǎi lǐ.) - Đoạn kinh nghiệm này sẽ mãi mãi được ghi nhớ trong tâm trí tôi. (Động từ)
计算
jìsuànĐộng từ
tính toán
他擅长计算复杂的数学问题。Tā shàncháng jìsuàn fùzá de shùxué wèntí.Anh ấy giỏi tính toán các vấn đề toán học phức tạp.
相当
xiāngdāngĐộng từ/Tính từ
ngang nhau, tương đương
Ví dụ: 这两个产品的质量相当。(Zhè liǎng gè chǎnpǐn de zhìliàng xiāngdāng.) - Chất lượng của hai sản phẩm này tương đương nhau. (Động từ/Tính từ)
他学习很努力,成绩也相当不错。(Tā xuéxí hěn nǔlì, chéngjì yě xiāngdāng bùcuò.) - Anh ấy học rất chăm chỉ, thành tích cũng khá tốt. (Phó từ)
持续
chíxùĐộng từ
kéo dài, duy trì lâu dài
这场雨持续了三天三夜。Zhè chǎng yǔ chíxùle sān tiān sān yè.Trận mưa này kéo dài ba ngày ba đêm.
数
shùDanh từ
số, mấy
Ví dụ: 请写下你的电话号码。(Qǐng xiě xià nǐ de diànhuà hàomǎ.) - Xin hãy viết số điện thoại của bạn. (Danh từ)
他去了数次中国。(Tā qùle shù cì Zhōngguó.) - Anh ấy đã đi Trung Quốc mấy lần. (Lượng từ)
导致
dǎozhìĐộng từ
dẫn đến, gây ra
长期熬夜会导致健康问题。Chángqī áoyè huì dǎozhì jiànkāng wèntí.Thức khuya dài ngày sẽ dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
失眠
shīmiánĐộng từ
mất ngủ
他最近工作压力大,经常失眠。Tā zuìjìn gōngzuò yālì dà, jīngcháng shīmián.Gần đây anh ấy áp lực công việc lớn, thường xuyên mất ngủ.
精神
jīngshénDanh từ/Tính từ
tinh thần; sôi nổi, hoạt bát
Ví dụ: 保持积极乐观的精神很重要。(Bǎochí jījí lèguān de jīngshén hěn zhòngyào.) - Giữ tinh thần tích cực lạc quan rất quan trọng. (Danh từ)
他今天看起来很有精神。(Tā jīntiān kàn qǐlái hěn yǒu jīngshén.) - Hôm nay anh ấy trông rất có tinh thần/sôi nổi. (Tính từ)
专家
zhuānjiāDanh từ
chuyên gia
他是这个领域的顶尖专家。Tā shì zhège lǐngyù de dǐngjiān zhuānjiā.Anh ấy là chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực này.
采用
cǎiyòngĐộng từ
chọn dùng, áp dụng
我们决定采用新的教学方法。Wǒmen juédìng cǎiyòng xīn de jiàoxué fāngfǎ.Chúng tôi quyết định áp dụng phương pháp giảng dạy mới.
柔和
róuhéTính từ
êm dịu
这种灯光很柔和,对眼睛很好。Zhè zhǒng dēngguāng hěn róuhé, duì yǎnjīng hěn hǎo.Ánh sáng loại đèn này rất êm dịu, rất tốt cho mắt.
愿望
yuànwàngDanh từ
ước muốn, điều mong muốn
我的愿望是世界和平。Wǒ de yuànwàng shì shìjiè hépíng.Ước muốn của tôi là hòa bình thế giới.
窗帘
chuāngliánDanh từ
rèm cửa sổ
请把窗帘拉上,外面太亮了。Qǐng bǎ chuānglián lā shàng, wàimiàn tài liàng le.Xin hãy kéo rèm cửa lại, bên ngoài sáng quá.
市场
shìchǎngDanh từ
thị trường, chợ
这种产品在市场上很受欢迎。Zhè zhǒng chǎnpǐn zài shìchǎng shàng hěn shòu huānyíng.Sản phẩm này rất được ưa chuộng trên thị trường.
产品
chǎnpǐnDanh từ
sản phẩm
我们的新产品即将上市。Wǒmen de xīn chǎnpǐn jíjiāng shàngshì.Sản phẩm mới của chúng tôi sắp ra mắt thị trường.
模仿
mófǎngĐộng từ
mô phỏng, bắt chước
小孩子喜欢模仿大人的行为。Xiǎoháizi xǐhuān mófǎng dàrén de xíngwéi.Trẻ con thích bắt chước hành vi của người lớn.
避免
bìmiǎnĐộng từ
tránh, ngăn ngừa
为了避免交通堵塞,我们选择提前出门。Wèile bìmiǎn jiāotōng dǔsè, wǒmen xuǎnzé tíqián chūmén.Để tránh tắc đường, chúng tôi chọn ra ngoài sớm hơn.
传统
chuántǒngDanh từ/Tính từ
truyền thống; (thuộc) truyền thống
Ví dụ: 春节是中国最重要的传统节日。(Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì.) - Tết Nguyên Đán là lễ hội truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc. (Danh từ/Tính từ)
我们应该继承和发扬优良传统。(Wǒmen yīnggāi jìchéng hé fāyáng yōuliáng chuántǒng.) - Chúng ta nên kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp. (Danh từ)