Flashcard HSK 1
Flashcard HSK 1 theo từng bài
Chọn bài đang học, bấm vào thẻ để xem nghĩa rồi dùng phím hoặc thao tác vuốt để chuyển sang từ tiếp theo.
15bộ flashcard theo bài
Chọn bài flashcard HSK 1
Mỗi bộ thẻ lấy trực tiếp từ dữ liệu bài học tương ứng.
Bài 1 Chào anh! 你好! Nǐ hǎo! Bài 2 Cảm ơn anh! 谢谢你! Xièxie nǐ! Bài 3 Cô tên gì? 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzi? Bài 4 Cô ấy là cô giáo dạy tôi tiếng Trung Quốc 她是我的汉语老师。 Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī. Bài 5 Con gái của cô ấy năm nay 20 tuổi 她女儿今年二十岁。 Tā nǚ'ér jīnnián èrshí suì. Bài 6 Tôi biết nói tiếng Trung Quốc 我会说汉语。 Wǒ huì shuō Hànyǔ. Bài 7 Hôm nay là ngày mấy? 今天几号? Jīntiān jǐ hào? Bài 8 Tôi muốn uống trà 我想喝茶。 Wǒ xiǎng hē chá. Bài 9 Con trai anh làm việc ở đâu? 你儿子在哪儿工作? Nǐ érzi zài nǎr gōngzuò? Bài 10 Tôi có thể ngồi ở đây được không? 我能坐这儿吗? Wǒ néng zuò zhèr ma? Bài 11 Bây giờ là mấy giờ? 现在几点? Xiànzài jǐ diǎn? Bài 12 Ngày mai thời tiết thế nào? 明天天气怎么样? Míngtiān tiānqì zěnmeyàng? Bài 13 Anh ấy đang học nấu món ăn Trung Quốc 他在学做中国菜呢。 Tā zài xué zuò Zhōngguó cài ne. Bài 14 Cô ấy đã mua nhiều quần áo 她买了不少衣服。 Tā mǎile bùshǎo yīfu. Bài 15 Tôi đáp máy bay đến đây 我是坐飞机来的。 Wǒ shì zuò fēijī lái de.
Muốn luyện sâu hơn?
Sau flashcard, làm bài từ vựng để kiểm tra khả năng ghi nhớ.