Từ vựng HSK 1
Từ vựng HSK 1 theo từng bài
Danh sách 15 bài học có tiêu đề tiếng Trung, pinyin và công cụ flashcard để bạn học đúng tiến độ giáo trình.
175mục từ trong dữ liệu
Danh sách 15 bài HSK 1
Mở từng bài để xem đầy đủ từ vựng trước khi luyện.
Bài 1Chào anh!你好!Nǐ hǎo!Bài 2Cảm ơn anh!谢谢你!Xièxie nǐ!Bài 3Cô tên gì?你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?Bài 4Cô ấy là cô giáo dạy tôi tiếng Trung Quốc她是我的汉语老师。Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.Bài 5Con gái của cô ấy năm nay 20 tuổi她女儿今年二十岁。Tā nǚ'ér jīnnián èrshí suì.Bài 6Tôi biết nói tiếng Trung Quốc我会说汉语。Wǒ huì shuō Hànyǔ.Bài 7Hôm nay là ngày mấy?今天几号?Jīntiān jǐ hào?Bài 8Tôi muốn uống trà我想喝茶。Wǒ xiǎng hē chá.Bài 9Con trai anh làm việc ở đâu?你儿子在哪儿工作?Nǐ érzi zài nǎr gōngzuò?Bài 10Tôi có thể ngồi ở đây được không?我能坐这儿吗?Wǒ néng zuò zhèr ma?Bài 11Bây giờ là mấy giờ?现在几点?Xiànzài jǐ diǎn?Bài 12Ngày mai thời tiết thế nào?明天天气怎么样?Míngtiān tiānqì zěnmeyàng?Bài 13Anh ấy đang học nấu món ăn Trung Quốc他在学做中国菜呢。Tā zài xué zuò Zhōngguó cài ne.Bài 14Cô ấy đã mua nhiều quần áo她买了不少衣服。Tā mǎile bùshǎo yīfu.Bài 15Tôi đáp máy bay đến đây我是坐飞机来的。Wǒ shì zuò fēijī lái de.
Ôn HSK 1 bằng flashcard
Nghe phát âm và lật thẻ để kiểm tra nghĩa của từng từ.