Danh sách từ vựng HSK 1 bài 12

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

天气
tiānqìDanh từ
thời tiết
今天天气很好。Jīntiān tiānqì hěn hǎo.Thời tiết hôm nay rất đẹp.
怎么样
zěnmeyàngĐại từ
thế nào (chỉ tính chất, tình trạng, cách thức...) như thế nào
这个电影怎么样?Zhège diànyǐng zěnmeyàng?Bộ phim này thế nào?
tàiPhó từ
quá, lắm
今天太热了。Jīntiān tài rè le.Hôm nay nóng quá.
太……了
tài……lePhó từ
quá, lắm
今天太热了。Jīntiān tài rè le.Hôm nay nóng quá rồi.
Tính từ
nóng
今天很热。Jīntiān hěn rè.Hôm nay rất nóng.
lěngTính từ
lạnh
外面很冷,你多穿点衣服。Wàimiàn hěn lěng, nǐ duō chuān diǎn yīfu.Bên ngoài rất lạnh, bạn mặc thêm quần áo đi.
下雨
xià yǔĐộng từ
có mưa, đổ mưa
外面下雨了,我们回家吧。Wàimiàn xià yǔ le, wǒmen huí jiā ba.Ngoài trời mưa rồi, chúng ta về nhà thôi.
xiàĐộng từ
rơi, đổ
下雪了。Xià xuě le.Tuyết rơi rồi.
Danh từ
mưa
今天的雨很大。Jīntiān de yǔ hěn dà.Cơn mưa hôm nay rất lớn.
小姐
xiǎojiěDanh từ
李小姐,您好!Lǐ xiǎojiě, nín hǎo!Chào cô Lý!
láiĐộng từ
đến, tới
你什么时候来我家?Nǐ shénme shíhou lái wǒ jiā?Khi nào bạn đến nhà tôi?
身体
shēntǐDanh từ
sức khỏe, cơ thể
你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo ma?Sức khỏe của bạn có tốt không?
àiĐộng từ
yêu, thích
我爱吃中国菜。Wǒ ài chī Zhōngguó cài.Tôi thích ăn món Trung Quốc.
xiēLượng từ
một ít, một vài
我买了一些水果。Wǒ mǎi le yī xiē shuǐguǒ.Tôi đã mua một ít trái cây.
水果
shuǐguǒDanh từ
trái cây
我喜欢吃水果。Wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ.Tôi thích ăn trái cây.
shuǐDanh từ
nước
请给我一杯水。Qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ.Xin hãy cho tôi một cốc nước.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard