Chuyển đến nội dung chính

HSK 1 · Bài 12

Từ vựng HSK 1 bài 12: Ngày mai thời tiết thế nào?

明天天气怎么样? · Míngtiān tiānqì zěnmeyàng? · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

16từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 1 bài 12

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

天气
tiānqì Danh từ
thời tiết
今天天气很好。 Jīntiān tiānqì hěn hǎo. Thời tiết hôm nay rất đẹp.
怎么样
zěnmeyàng Đại từ
thế nào (chỉ tính chất, tình trạng, cách thức...) như thế nào
这个电影怎么样? Zhège diànyǐng zěnmeyàng? Bộ phim này thế nào?
太
tài Phó từ
quá, lắm
今天太热了。 Jīntiān tài rè le. Hôm nay nóng quá.
太……了
tài……le Phó từ
quá, lắm
今天太热了。 Jīntiān tài rè le. Hôm nay nóng quá rồi.
热
rè Tính từ
nóng
今天很热。 Jīntiān hěn rè. Hôm nay rất nóng.
冷
lěng Tính từ
lạnh
外面很冷,你多穿点衣服。 Wàimiàn hěn lěng, nǐ duō chuān diǎn yīfu. Bên ngoài rất lạnh, bạn mặc thêm quần áo đi.
下雨
xià yǔ Động từ
có mưa, đổ mưa
外面下雨了,我们回家吧。 Wàimiàn xià yǔ le, wǒmen huí jiā ba. Ngoài trời mưa rồi, chúng ta về nhà thôi.
下
xià Động từ
rơi, đổ
下雪了。 Xià xuě le. Tuyết rơi rồi.
雨
yǔ Danh từ
mưa
今天的雨很大。 Jīntiān de yǔ hěn dà. Cơn mưa hôm nay rất lớn.
小姐
xiǎojiě Danh từ
cô
李小姐,您好! Lǐ xiǎojiě, nín hǎo! Chào cô Lý!
来
lái Động từ
đến, tới
你什么时候来我家? Nǐ shénme shíhou lái wǒ jiā? Khi nào bạn đến nhà tôi?
身体
shēntǐ Danh từ
sức khỏe, cơ thể
你身体好吗? Nǐ shēntǐ hǎo ma? Sức khỏe của bạn có tốt không?
爱
ài Động từ
yêu, thích
我爱吃中国菜。 Wǒ ài chī Zhōngguó cài. Tôi thích ăn món Trung Quốc.
些
xiē Lượng từ
một ít, một vài
我买了一些水果。 Wǒ mǎi le yī xiē shuǐguǒ. Tôi đã mua một ít trái cây.
水果
shuǐguǒ Danh từ
trái cây
我喜欢吃水果。 Wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ. Tôi thích ăn trái cây.
水
shuǐ Danh từ
nước
请给我一杯水。 Qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ. Xin hãy cho tôi một cốc nước.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard