Danh sách từ vựng HSK 1 bài 13

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

wèithán từ
a lô, này
喂,你听得见我说话吗?Wèi, nǐ tīng de jiàn wǒ shuōhuà ma?A lô, bạn có nghe thấy tôi nói không?
phó từ
cũng
我是中国人,他也是中国人。Wǒ shì Zhōngguórén, tā yě shì Zhōngguórén.Tôi là người Trung Quốc, anh ấy cũng là người Trung Quốc.
学习
xuéxíđộng từ
học
我每天学习汉语。Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ.Tôi học tiếng Hán mỗi ngày.
大卫
DàwèiTên riêng
David
大卫是我的朋友。Dàwèi shì wǒ de péngyǒu.David là bạn của tôi.
上午
shàngwǔdanh từ
buổi sáng
我上午有课。Wǒ shàngwǔ yǒu kè.Buổi sáng tôi có tiết học.
睡觉
shuì jiàođộng từ
ngủ
我晚上十点睡觉。Wǒ wǎnshang shí diǎn shuì jiào.Tôi ngủ lúc mười giờ tối.
电视
diànshìdanh từ
tivi
我喜欢看电视。Wǒ xǐhuan kàn diànshì.Tôi thích xem tivi.
喜欢
xǐhuanđộng từ
thích
我喜欢吃中国菜。Wǒ xǐhuan chī Zhōngguócài.Tôi thích ăn món ăn Trung Quốc.
gěigiới từ
cho
请你给我一杯水。Qǐng nǐ gěi wǒ yì bēi shuǐ.Xin bạn cho tôi một cốc nước.
打电话
dǎ diànhuàđộng từ
gọi điện thoại
我给朋友打电话。Wǒ gěi péngyou dǎ diànhuà.Tôi gọi điện thoại cho bạn.
batrợ từ
nhé, đi, nào
我们一起去吃饭吧。Wǒmen yìqǐ qù chīfàn ba.Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard