Danh sách từ vựng HSK 1 bài 14

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

东西
dōngxiDanh từ
đồ, đồ đạc
这个东西很好看。Zhège dōngxi hěn hǎokàn.Cái đồ này rất đẹp.
一点儿
yìdiǎnrSố lượng từ
một ít, một chút
我有一点儿累。Wǒ yǒu yìdiǎnr lèi.Tôi hơi mệt một chút.
苹果
píngguǒDanh từ
táo
我喜欢吃苹果。Wǒ xǐhuān chī píngguǒ.Tôi thích ăn táo.
看见
kànjiànĐộng từ
nhìn thấy
我看见他了。Wǒ kànjiàn tā le.Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.
先生
xiānshengDanh từ
ông, ngài
李先生是我的老师。Lǐ xiānsheng shì wǒ de lǎoshī.Ông Lý là giáo viên của tôi.
kāiĐộng từ
lái
他会开车。Tā huì kāichē.Anh ấy biết lái xe.
chēDanh từ
xe
我有一辆车。Wǒ yǒu yī liàng chē.Tôi có một chiếc xe.
回来
huílaiĐộng từ
quay về, trở lại
他什么时候回来?Tā shénme shíhou huílai?Khi nào anh ấy quay về?
分钟
fēnzhōngDanh từ
phút
我等了你十分钟。Wǒ děng le nǐ shí fēnzhōng.Tôi đã đợi bạn mười phút.
hòuDanh từ
sau
十分钟后我们见面。Shí fēnzhōng hòu wǒmen jiànmiàn.Mười phút sau chúng ta gặp mặt.
ZhāngTên riêng, Lượng từ
Trương (họ của người Trung Quốc)
张老师是我的中文老师。(Zhāng lǎoshī shì wǒ de Zhōngwén lǎoshī.) - Thầy Trương là giáo viên tiếng Trung của tôi. / 请给我一张纸。Qǐng gěi wǒ yī zhāng zhǐ.Xin hãy cho tôi một tờ giấy.
衣服
yīfuDanh từ
quần áo
这件衣服很漂亮。Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang.Bộ quần áo này rất đẹp.
漂亮
piàoliangTính từ
đẹp
她很漂亮。Tā hěn piàoliang.Cô ấy rất đẹp.
aTrợ từ
à, ạ, nhé
好啊!Hǎo a!Được thôi!
shǎoTính từ
ít
他钱很少。Tā qián hěn shǎo.Anh ấy có rất ít tiền.
不少
bùshǎoTính từ
nhiều
他有很多朋友,不少是外国人。Tā yǒu hěn duō péngyou, bùshǎo shì wàiguórén.Anh ấy có rất nhiều bạn, không ít là người nước ngoài.
这些
zhèxiēĐại từ
những thứ này, những điều này
这些书都是我的。Zhèxiē shū dōu shì wǒ de.Những quyển sách này đều là của tôi.
dōuPhó từ
đều
我们都是学生。Wǒmen dōu shì xuéshēng.Chúng tôi đều là học sinh.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard