Danh sách từ vựng HSK 1 bài 15
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
认识
rènshi Động từ
quen, biết
我很高兴认识你。 Wǒ hěn gāoxìng rènshi nǐ. Tôi rất vui được làm quen với bạn.
年
nián Danh từ
năm
今年是2024年。 Jīnnián shì èr líng èr sì nián. Năm nay là năm 2024.
大学
dàxué Danh từ
đại học
我想到北京大学学习。 Wǒ xiǎng dào Běijīng Dàxué xuéxí. Tôi muốn đến Đại học Bắc Kinh học.
饭店
fàndiàn Danh từ
khách sạn, nhà hàng
我们去饭店吃饭吧。 Wǒmen qù fàndiàn chīfàn ba. Chúng ta đi nhà hàng ăn cơm đi.
出租车
chūzūchē Danh từ
taxi
我坐出租车去机场。 Wǒ zuò chūzūchē qù jīchǎng. Tôi đi taxi đến sân bay.
一起
yìqǐ Phó từ
cùng
我们一起去商店买东西。 Wǒmen yìqǐ qù shāngdiàn mǎi dōngxi. Chúng ta cùng nhau đi cửa hàng mua đồ.
高兴
gāoxìng Tính từ
vui, phấn khởi
见到你我很高兴。 Jiàndào nǐ wǒ hěn gāoxìng. Gặp được bạn tôi rất vui.
听
tīng Động từ
nghe
我喜欢听音乐。 Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè. Tôi thích nghe nhạc.
飞机
fēijī Danh từ
máy bay
我坐飞机去中国。 Wǒ zuò fēijī qù Zhōngguó. Tôi đi máy bay đến Trung Quốc.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →