Danh sách từ vựng HSK 1 bài 9
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
小
xiǎoTính từ
nhỏ, bé
这只小猫很可爱。Zhè zhī xiǎo māo hěn kě'ài.Con mèo nhỏ này rất đáng yêu.
猫
māoDanh từ
mèo
我有一只白色的猫。Wǒ yǒu yī zhī báisè de māo.Tôi có một con mèo màu trắng.
那儿
nàrĐại từ
chỗ đó
我的手机在那儿。Wǒ de shǒujī zài nàr.Điện thoại của tôi ở đằng kia.
狗
gǒuDanh từ
chó
这只狗很听话。Zhè zhī gǒu hěn tīnghuà.Con chó này rất ngoan.
椅子
yǐziDanh từ
ghế dựa
请坐在这把椅子上。Qǐng zuò zài zhè bǎ yǐzi shàng.Mời ngồi lên chiếc ghế này.
下面
xiàmiànDanh từ
bên dưới, phía dưới
书在桌子下面。Shū zài zhuōzi xiàmiàn.Sách ở dưới bàn.
在
zàiĐộng từ
ở
我的书在桌子上。Wǒ de shū zài zhuōzi shàng.Sách của tôi ở trên bàn.
在
zàiGiới từ
ở, vào
我在北京学习汉语。Wǒ zài Běijīng xuéxí Hànyǔ.Tôi học tiếng Hán ở Bắc Kinh.
哪儿
nǎrĐại từ
đâu
你的家在哪儿?Nǐ de jiā zài nǎr?Nhà bạn ở đâu?
工作
gōngzuòĐộng từ/Danh từ
làm việc; công việc
我爸爸在医院工作。Wǒ bàba zài yīyuàn gōngzuò.Bố tôi làm việc ở bệnh viện.
儿子
érziDanh từ
con trai
他有一个可爱的儿子。Tā yǒu yī gè kě'ài de érzi.Anh ấy có một cậu con trai đáng yêu.
医院
yīyuànDanh từ
bệnh viện
我要去医院看医生。Wǒ yào qù yīyuàn kàn yīshēng.Tôi muốn đến bệnh viện khám bác sĩ.
医生
yīshēngDanh từ
bác sĩ
他是一位很好的医生。Tā shì yī wèi hěn hǎo de yīshēng.Anh ấy là một bác sĩ rất giỏi.
爸爸
bàbaDanh từ
cha, bố
我爸爸是老师。Wǒ bàba shì lǎoshī.Bố tôi là giáo viên.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →