Chuyển đến nội dung chính

HSK 1 · Bài 8

Từ vựng HSK 1 bài 8: Tôi muốn uống trà

我想喝茶。 · Wǒ xiǎng hē chá. · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

15từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 1 bài 8

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

想
xiǎng Động từ năng nguyện
muốn
我想喝茶。 Wǒ xiǎng hē chá. Tôi muốn uống trà.
喝
hē Động từ
uống
你喜欢喝什么? Nǐ xǐhuan hē shénme? Bạn thích uống gì?
茶
chá Danh từ
trà
我喜欢喝中国茶。 Wǒ xǐhuan hē Zhōngguó chá. Tôi thích uống trà Trung Quốc.
吃
chī Động từ
ăn
你想吃米饭吗? Nǐ xiǎng chī mǐfàn ma? Bạn muốn ăn cơm không?
米饭
mǐfàn Danh từ
cơm
我每天都吃米饭。 Wǒ měitiān dōu chī mǐfàn. Tôi ăn cơm mỗi ngày.
下午
xiàwǔ Danh từ
buổi chiều
我们下午去商店。 Wǒmen xiàwǔ qù shāngdiàn. Chiều nay chúng tôi đi cửa hàng.
商店
shāngdiàn Danh từ
cửa hàng
我想去商店买一个杯子。 Wǒ xiǎng qù shāngdiàn mǎi yī gè bēizi. Tôi muốn đi cửa hàng mua một cái cốc.
买
mǎi Động từ
mua
你想买什么? Nǐ xiǎng mǎi shénme? Bạn muốn mua gì?
个
gè Lượng từ
cái
我买一个杯子。 Wǒ mǎi yī gè bēizi. Tôi mua một cái cốc.
杯子
bēizi Danh từ
ly, tách
这个杯子多少钱? Zhège bēizi duōshao qián? Cái cốc này bao nhiêu tiền?
这
zhè Đại từ
đây, này
这是我的书。 Zhè shì wǒ de shū. Đây là sách của tôi.
多少
duōshao Đại từ
bao nhiêu
这个杯子多少钱? Zhège bēizi duōshao qián? Cái cốc này bao nhiêu tiền?
钱
qián Danh từ
tiền
你有多少钱? Nǐ yǒu duōshao qián? Bạn có bao nhiêu tiền?
块
kuài Lượng từ
đồng (đơn vị tiền tệ)
这个杯子十块钱。 Zhège bēizi shí kuài qián. Cái cốc này mười đồng.
那
nà Đại từ
kia, đó
那是什么? Nà shì shénme? Kia là cái gì?

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard