Danh sách từ vựng HSK 1 bài 8

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

xiǎngĐộng từ năng nguyện
muốn
我想喝茶。Wǒ xiǎng hē chá.Tôi muốn uống trà.
Động từ
uống
你喜欢喝什么?Nǐ xǐhuan hē shénme?Bạn thích uống gì?
cháDanh từ
trà
我喜欢喝中国茶。Wǒ xǐhuan hē Zhōngguó chá.Tôi thích uống trà Trung Quốc.
chīĐộng từ
ăn
你想吃米饭吗?Nǐ xiǎng chī mǐfàn ma?Bạn muốn ăn cơm không?
米饭
mǐfànDanh từ
cơm
我每天都吃米饭。Wǒ měitiān dōu chī mǐfàn.Tôi ăn cơm mỗi ngày.
下午
xiàwǔDanh từ
buổi chiều
我们下午去商店。Wǒmen xiàwǔ qù shāngdiàn.Chiều nay chúng tôi đi cửa hàng.
商店
shāngdiànDanh từ
cửa hàng
我想去商店买一个杯子。Wǒ xiǎng qù shāngdiàn mǎi yī gè bēizi.Tôi muốn đi cửa hàng mua một cái cốc.
mǎiĐộng từ
mua
你想买什么?Nǐ xiǎng mǎi shénme?Bạn muốn mua gì?
Lượng từ
cái
我买一个杯子。Wǒ mǎi yī gè bēizi.Tôi mua một cái cốc.
杯子
bēiziDanh từ
ly, tách
这个杯子多少钱?Zhège bēizi duōshao qián?Cái cốc này bao nhiêu tiền?
zhèĐại từ
đây, này
这是我的书。Zhè shì wǒ de shū.Đây là sách của tôi.
多少
duōshaoĐại từ
bao nhiêu
这个杯子多少钱?Zhège bēizi duōshao qián?Cái cốc này bao nhiêu tiền?
qiánDanh từ
tiền
你有多少钱?Nǐ yǒu duōshao qián?Bạn có bao nhiêu tiền?
kuàiLượng từ
đồng (đơn vị tiền tệ)
这个杯子十块钱。Zhège bēizi shí kuài qián.Cái cốc này mười đồng.
Đại từ
kia, đó
那是什么?Nà shì shénme?Kia là cái gì?

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard