Danh sách từ vựng HSK 1 bài 7
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
请
qǐng Động từ
mời, xin
请问,现在几点? Qǐngwèn, xiànzài jǐ diǎn? Xin hỏi, bây giờ là mấy giờ?
问
wèn Động từ
hỏi
我想问你一个问题。 Wǒ xiǎng wèn nǐ yīgè wèntí. Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi.
今天
jīntiān Danh từ
hôm nay
今天星期几? Jīntiān xīngqī jǐ? Hôm nay là thứ mấy?
号
hào Danh từ
ngày
今天是十月一号。 Jīntiān shì shí yuè yī hào. Hôm nay là ngày mùng một tháng Mười.
月
yuè Danh từ
tháng
这个月是几月? Zhège yuè shì jǐ yuè? Tháng này là tháng mấy?
星期
xīngqī Danh từ
tuần, thứ
明天是星期三。 Míngtiān shì xīngqīsān. Ngày mai là thứ Tư.
昨天
zuótiān Danh từ
hôm qua
昨天我没去学校。 Zuótiān wǒ méi qù xuéxiào. Hôm qua tôi không đi học.
明天
míngtiān Danh từ
ngày mai
明天我们去看电影。 Míngtiān wǒmen qù kàn diànyǐng. Ngày mai chúng ta đi xem phim.
去
qù Động từ
đi, đi đến
我要去商店买东西。 Wǒ yào qù shāngdiàn mǎi dōngxi. Tôi muốn đi cửa hàng mua đồ.
学校
xuéxiào Danh từ
trường
我的学校很大。 Wǒ de xuéxiào hěn dà. Trường của tôi rất lớn.
看
kàn Động từ
nhìn, xem
我喜欢看书。 Wǒ xǐhuān kàn shū. Tôi thích đọc sách.
书
shū Danh từ
sách
这是一本汉语书。 Zhè shì yī běn Hànyǔ shū. Đây là một quyển sách tiếng Hán.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →