Danh sách từ vựng HSK 1 bài 6

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

huìĐộng từ năng nguyện
biết
我会说汉语。Wǒ huì shuō Hànyǔ.Tôi biết nói tiếng Hán.
shuōĐộng từ
nói
你会说什么语言?Nǐ huì shuō shénme yǔyán?Bạn biết nói ngôn ngữ gì?
妈妈
māmaDanh từ
mẹ
我妈妈做的菜很好吃。Wǒ māma zuò de cài hěn hǎochī.Món ăn mẹ tôi nấu rất ngon.
càiDanh từ
món ăn, thức ăn
这道菜很好吃。Zhè dào cài hěn hǎochī.Món ăn này rất ngon.
hěnPhó từ
rất
我很好。Wǒ hěn hǎo.Tôi rất khỏe. / Tôi khỏe.
好吃
hǎochīTính từ
ngon
中国菜很好吃。Zhōngguó cài hěn hǎochī.Món ăn Trung Quốc rất ngon.
zuòĐộng từ
làm, nấu
你会做饭吗?Nǐ huì zuò fàn ma?Bạn biết nấu cơm không?
xiěĐộng từ
viết
我会写汉字。Wǒ huì xiě Hànzì.Tôi biết viết chữ Hán.
汉字
HànzìDanh từ
chữ Hán
汉字很难写。Hànzì hěn nán xiě.Chữ Hán rất khó viết.
Danh từ
chữ
这个字怎么写?Zhège zì zěnme xiě?Chữ này viết thế nào?
怎么
zěnmeĐại từ
như thế nào
这个汉字怎么读?Zhège Hànzì zěnme dú?Chữ Hán này đọc thế nào?
Động từ
đọc
请你读一下这个词。Qǐng nǐ dú yīxià zhège cí.Mời bạn đọc từ này một chút.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard