Danh sách từ vựng HSK 1 bài 5

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

jiāDanh từ
nhà
我家有三口人。Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.Nhà tôi có ba người.
yǒuĐộng từ
我有一个中国朋友。Wǒ yǒu yī gè Zhōngguó péngyou.Tôi có một người bạn Trung Quốc.
kǒuLượng từ
lượng từ, dùng cho người
你家有几口人?Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?Nhà bạn có mấy người?
女儿
nǚ'érDanh từ
con gái
她有一个可爱的女儿。Tā yǒu yī gè kě'ài de nǚ'ér.Cô ấy có một cô con gái đáng yêu.
Đại từ
mấy
你买了几本书?Nǐ mǎi le jǐ běn shū?Bạn đã mua mấy quyển sách?
suìLượng từ
tuổi
我女儿今年五岁了。Wǒ nǚ'ér jīnnián wǔ suì le.Con gái tôi năm nay năm tuổi rồi.
leTrợ từ
rồi, đã
我吃饭了。Wǒ chī fàn le.Tôi ăn cơm rồi. (Hành động đã hoàn thành)
今年
jīnniánDanh từ
năm nay
我今年二十岁。Wǒ jīnnián èrshí suì.Tôi năm nay hai mươi tuổi.
duōPhó từ
bao nhiêu, nhiều
你女儿多大了?Nǐ nǚ'ér duō dà le?Con gái bạn bao nhiêu tuổi rồi?
Tính từ
lớn
这个房间很大。Zhège fángjiān hěn dà.Căn phòng này rất lớn.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard