Chuyển đến nội dung chính

HSK 1 · Bài 10

Từ vựng HSK 1 bài 10: Tôi có thể ngồi ở đây được không?

我能坐这儿吗? · Wǒ néng zuò zhèr ma? · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

14từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 1 bài 10

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

桌子
zhuōzi Danh từ
bàn
桌子上有很多书。 Zhuōzi shàng yǒu hěn duō shū. Trên bàn có rất nhiều sách.
上
shang Danh từ
trên, phía trên
电脑在桌子上。 Diànnǎo zài zhuōzi shàng. Máy tính ở trên bàn.
电脑
diànnǎo Danh từ
máy vi tính
我有一个新电脑。 Wǒ yǒu yī gè xīn diànnǎo. Tôi có một cái máy tính mới.
和
hé Liên từ
và
我和她都是学生。 Wǒ hé tā dōu shì xuéshēng. Tôi và cô ấy đều là học sinh.
本
běn Lượng từ
quyển, cuốn
我有三本书。 Wǒ yǒu sān běn shū. Tôi có ba quyển sách.
里
li Danh từ
trong, bên trong
商店里有很多人。 Shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō rén. Trong cửa hàng có rất nhiều người.
前面
qiánmiàn Danh từ
phía trước
老师在教室前面。 Lǎoshī zài jiàoshì qiánmiàn. Giáo viên ở phía trước lớp học.
后面
hòumiàn Danh từ
phía sau
我的家在学校后面。 Wǒ de jiā zài xuéxiào hòumiàn. Nhà tôi ở phía sau trường học.
王方
Wáng Fāng Tên riêng
Vương Phương
王方是我的好朋友。 Wáng Fāng shì wǒ de hǎo péngyou. Vương Phương là bạn tốt của tôi.
谢朋
Xiè Péng Tên riêng
Tạ Bằng
谢朋在学习汉语。 Xiè Péng zài xuéxí Hànyǔ. Tạ Bằng đang học tiếng Hán.
这儿
zhèr Danh từ
chỗ này, ở đây
请坐这儿。 Qǐng zuò zhèr. Mời ngồi ở đây.
没有
méiyǒu Phó từ
không có
我没有钱。 Wǒ méiyǒu qián. Tôi không có tiền.
能
néng Động từ năng nguyện
có thể
我能说汉语。 Wǒ néng shuō Hànyǔ. Tôi có thể nói tiếng Hán.
坐
zuò Động từ
ngồi
请坐下。 Qǐng zuò xià. Mời ngồi xuống.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard