Danh sách từ vựng HSK 1 bài 1

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

Đại từ
anh, chị, bạn
你好!Nǐ hǎo!Chào bạn!
hǎoTính từ
khỏe, tốt
这个苹果很好。Zhège píngguǒ hěn hǎo.Quả táo này rất tốt.
nínĐại từ
ông, bà, ngài
您好!Nín hǎo!Chào ông/bà!
你们
nǐmenĐại từ
các anh, các chị, các bạn
你们好吗?Nǐmen hǎo ma?Các bạn có khỏe không?
对不起
duìbuqǐĐộng từ
xin lỗi
对不起,我迟到了。Duìbuqǐ, wǒ chídào le.Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
没关系
méi guānxiĐộng từ
không sao đâu, không có vấn đề gì đâu
A: 对不起!(Duìbuqǐ!) B: 没关系。Méi guānxi.A: Xin lỗi! B: Không sao đâu.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard