Danh sách từ vựng HSK 1 bài 3
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
叫
jiàoĐộng từ
tên (là)
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?Bạn tên là gì?
什么
shénmeĐại từ
gì, cái gì
这是什么?Zhè shì shénme?Đây là cái gì?
名字
míngziDanh từ
tên
我的名字是李月。Wǒ de míngzi shì Lǐ Yuè.Tên của tôi là Lý Nguyệt.
我
wǒĐại từ
tôi, ta, mình...
我是一个学生。Wǒ shì yīgè xuéshēng.Tôi là một học sinh.
李月
Lǐ YuèDanh từ riêng
Lý Nguyệt
她叫李月。Tā jiào Lǐ Yuè.Cô ấy tên là Lý Nguyệt.
是
shìĐộng từ
là
我是老师。Wǒ shì lǎoshī.Tôi là giáo viên.
老师
lǎoshīDanh từ
thầy/cô giáo
他是我的老师。Tā shì wǒ de lǎoshī.Anh ấy là thầy giáo của tôi.
吗
maTrợ từ
không, à
你是学生吗?Nǐ shì xuéshēng ma?Bạn là học sinh phải không?
学生
xuéshēngDanh từ
học sinh
我是中国学生。Wǒ shì Zhōngguó xuéshēng.Tôi là học sinh Trung Quốc.
人
rénDanh từ
người
他是一个好人。Tā shì yīgè hǎorén.Anh ấy là một người tốt.
中国
ZhōngguóDanh từ riêng
Trung Quốc
我是中国人。Wǒ shì Zhōngguó rén.Tôi là người Trung Quốc.
美国
MěiguóDanh từ riêng
nước Mỹ
他是美国人。Tā shì Měiguó rén.Anh ấy là người Mỹ.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →