Danh sách từ vựng HSK 5 bài 10

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

争论
zhēnglùnĐộng từ
tranh luận
他们为了一件小事争论了很久。Tāmen wèile yī jiàn xiǎoshì zhēnglùn le hěnjiǔ.Họ đã tranh luận rất lâu vì một chuyện nhỏ.
奇迹
qíjìDanh từ
kỳ tích
这次手术成功简直是个奇迹。Zhè cì shǒushù chénggōng jiǎnzhí shì ge qíjì.Ca phẫu thuật này thành công quả là một kỳ tích.
围绕
wéiràoĐộng từ
xoay quanh
他们的讨论围绕着如何提高效率展开。Tāmen de tǎolùn wéirào zhe rúhé tígāo xiàolǜ zhǎnkāi.Cuộc thảo luận của họ xoay quanh việc làm thế nào để nâng cao hiệu quả.
奔跑
bēnpǎoĐộng từ
chạy nhanh
孩子们在草地上自由地奔跑。Háizimen zài cǎodì shàng zìyóu de bēnpǎo.Bọn trẻ tự do chạy nhảy trên bãi cỏ.
辩论
biànlùnĐộng từ
biện luận, tranh luận
他们就这个社会问题展开了一场激烈的辩论。Tāmen jiù zhège shèhuì wèntí zhǎnkāi le yī chǎng jīliè de biànlùn.Họ đã mở một cuộc biện luận gay gắt về vấn đề xã hội này.
青蛙
qīngwāDanh từ
ếch, nhái
池塘里有许多青蛙。Chítáng lǐ yǒu xǔduō qīngwā.Trong ao có rất nhiều ếch.
laTrợ từ
đấy, à, nhé
快走啦,要迟到了!Kuài zǒu la, yào chídào le!Đi nhanh lên nào, sắp muộn rồi!
始终
shǐzhōngPhó từ
từ đầu đến cuối
他始终相信自己的选择是正确的。Tā shǐzhōng xiāngxìn zìjǐ de xuǎnzé shì zhèngquè de.Anh ấy từ đầu đến cuối vẫn tin rằng lựa chọn của mình là đúng.
脖子
bóziDanh từ
cổ
他的脖子很长。Tā de bózi hěn cháng.Cổ của anh ấy rất dài.
说服
shuōfúĐộng từ
thuyết phục
我花了很多时间才说服他改变主意。Wǒ huā le hěnduō shíjiān cái shuōfú tā gǎibiàn zhǔyì.Tôi đã mất rất nhiều thời gian mới thuyết phục được anh ấy thay đổi ý định.
摄影师
shèyǐngshīDanh từ
nhà nhiếp ảnh
这位摄影师拍的照片非常棒。Zhè wèi shèyǐngshī pāi de zhàopiàn fēicháng bàng.Những bức ảnh mà nhiếp ảnh gia này chụp rất tuyệt vời.
毕竟
bìjìngPhó từ
rốt cuộc, cuối cùng, suy cho cùng
他毕竟是个孩子,犯错是难免的。Tā bìjìng shì ge háizi, fàncuò shì nánmiǎn de.Suy cho cùng thì nó vẫn là một đứa trẻ, mắc lỗi là điều khó tránh khỏi.
操场
cāochǎngDanh từ
sân thể thao, bãi tập
学生们正在操场上跑步。Xuéshengmen zhèngzài cāochǎng shàng pǎobù.Học sinh đang chạy trên sân thể thao.
dòngDanh từ
hốc, lỗ
墙上有一个洞。Qiáng shàng yǒu yī ge dòng.Trên tường có một cái lỗ.
chāĐộng từ
cắm (vào)
他把花插在花瓶里。Tā bǎ huā chā zài huāpíng lǐ.Anh ấy cắm hoa vào bình hoa.
gùnDanh từ
gậy
他手里拿着一根木棍。Tā shǒu lǐ názhe yī gēn mùgùn.Anh ấy cầm một cây gậy gỗ trong tay.
Động từ
cột, buộc
请把鞋带系好。Qǐng bǎ xiédài jì hǎo.Xin hãy buộc dây giày lại.
Lượng từ
con
他买了一匹马。Tā mǎi le yī pǐ mǎ.Anh ấy đã mua một con ngựa.
lánĐộng từ
chặn, cản
警察拦住了那辆超速的汽车。Jǐngchá lánzhù le nà liàng chāosù de qìchē.Cảnh sát đã chặn chiếc xe chạy quá tốc độ đó lại.
pāiĐộng từ
quay (phim), chụp (ảnh)
他喜欢拍风景照。Tā xǐhuan pāi fēngjǐng zhào.Anh ấy thích chụp ảnh phong cảnh.
差距
chājùDanh từ
sự chênh lệch, sự khác nhau
他们的成绩有很大的差距。Tāmen de chéngjì yǒu hěn dà de chājù.Thành tích của họ có sự chênh lệch rất lớn.
显示
xiǎnshìĐộng từ
thể hiện, cho thấy
他的行为显示了他对工作的热情。Tā de xíngwéi xiǎnshì le tā duì gōngzuò de rèqíng.Hành vi của anh ấy thể hiện sự nhiệt tình của anh ấy đối với công việc.
意识
yìshiĐộng từ/Danh từ
ý thức; nhận thức rõ
他意识到了自己的错误。Tā yìshi dào le zìjǐ de cuòwù.Anh ấy đã nhận thức được lỗi lầm của mình.
艰苦
jiānkǔTính từ
gian khổ
他们经历了艰苦的训练。Tāmen jīnglì le jiānkǔ de xùnliàn.Họ đã trải qua quá trình huấn luyện gian khổ.
试验
shìyànDanh từ/Động từ
sự thử nghiệm; thử nghiệm
科学家们正在试验一种新药。Kēxuéjiāmen zhèngzài shìyàn yī zhǒng xīn yào.Các nhà khoa học đang thử nghiệm một loại thuốc mới.
逐渐
zhújiànPhó từ
dần dần
他的汉语水平逐渐提高了。Tā de Hànyǔ shuǐpíng zhújiàn tígāo le.Trình độ tiếng Hán của anh ấy đã dần dần được nâng cao.
改进
gǎijìnĐộng từ
cải thiện, cải tiến
我们需要改进工作方法。Wǒmen xūyào gǎijìn gōngzuò fāngfǎ.Chúng ta cần cải thiện phương pháp làm việc.
成熟
chéngshúĐộng từ/Tính từ
chín muồi; hoàn thiện
他的想法越来越成熟。Tā de xiǎngfǎ yuè lái yuè chéngshú.Suy nghĩ của anh ấy ngày càng trưởng thành.
兄弟
xiōngdìDanh từ
anh em
他们是亲兄弟。Tāmen shì qīn xiōngdì.Họ là anh em ruột.
播放
bōfàngĐộng từ
phát sóng, chiếu
电视台正在播放一部纪录片。Diànshìtái zhèngzài bōfàng yī bù jìlùpiàn.Đài truyền hình đang phát sóng một bộ phim tài liệu.
纪念
jìniànĐộng từ
kỷ niệm, tưởng niệm
我们举行了一个仪式来纪念这位伟大的科学家。Wǒmen jǔxíng le yī ge yíshì lái jìniàn zhè wèi wěidà de kēxuéjiā.Chúng tôi đã tổ chức một buổi lễ để kỷ niệm nhà khoa học vĩ đại này.
导演
dǎoyǎnDanh từ/Động từ
nhà đạo diễn; đạo diễn
他导演过很多成功的电视剧。Tā dǎoyǎn guò hěnduō chénggōng de diànshìjù.Anh ấy đã đạo diễn nhiều bộ phim truyền hình thành công.
瞬间
shùnjiānDanh từ
chốc lát, khoảnh khắc
在那瞬间,我明白了所有。Zài nà shùnjiān, wǒ míngbái le suǒyǒu.Trong khoảnh khắc đó, tôi đã hiểu ra tất cả.
请求
qǐngqiúĐộng từ/Danh từ
yêu cầu, đề nghị; lời thỉnh cầu
他请求老师再给他一次机会。Tā qǐngqiú lǎoshī zài gěi tā yī cì jīhuì.Anh ấy yêu cầu giáo viên cho anh ấy thêm một cơ hội nữa.
或许
huòxǔPhó từ
có lẽ, có thể
或许他会来参加我们的聚会。Huòxǔ tā huì lái cānjiā wǒmen de jùhuì.Có lẽ anh ấy sẽ đến tham gia buổi tiệc của chúng ta.
重大
zhòngdàTính từ
trọng đại, to lớn
这是一项重大的决定。Zhè shì yī xiàng zhòngdà de juédìng.Đây là một quyết định trọng đại.
加利福尼亚州
Jiālìfúníyà ZhōuTên riêng
California
加利福尼亚州位于美国西部。Jiālìfúníyà Zhōu wèiyú Měiguó xībù.Bang California nằm ở phía tây nước Mỹ.
斯坦福
SītǎnfúTên riêng
Leland Stanford
斯坦福大学是一所世界著名的大学。Sītǎnfú Dàxué shì yī suǒ shìjiè zhùmíng de dàxué.Đại học Stanford là một trường đại học nổi tiếng thế giới.
科恩
Kē'ēnTên riêng
Cohen
科恩是这个项目的负责人。Kē'ēn shì zhè ge xiàngmù de fùzérén.Cohen là người phụ trách dự án này.
麦布里奇
MàibùlǐqíTên riêng
Eadweard Muybridge
麦布里奇是电影史上的重要人物。Màibùlǐqí shì diànyǐng shǐ shàng de zhòngyào rénwù.Muybridge là nhân vật quan trọng trong lịch sử điện ảnh.
卢米埃尔
Lúmǐ'āi'ěrTên riêng
Lumière
卢米埃尔兄弟被认为是电影的发明者。Lúmǐ'āi'ěr xiōngdì bèi rènwéi shì diànyǐng de fāmíngzhě.Anh em nhà Lumière được coi là những người phát minh ra điện ảnh.
Danh từ
móng guốc
马的蹄子很有力。Mǎ de tízi hěn yǒulì.Móng guốc của ngựa rất khỏe.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard