Danh sách từ vựng HSK 5 bài 9

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

表现
biǎoxiànđộng từ/danh từ
thể hiện; biểu hiện
他在工作中表现出了很强的领导能力。Tā zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn chūle hěn qiáng de lǐngdǎo nénglì.Anh ấy đã thể hiện khả năng lãnh đạo rất mạnh mẽ trong công việc.
突出
tūchūtính từ
nổi bật, nổi trội
他的学习成绩一直很突出。Tā de xuéxí chéngjì yīzhí hěn tūchū.Thành tích học tập của anh ấy luôn rất nổi bật.
文学家
wénxuéjiādanh từ
nhà văn
鲁迅是中国近代伟大的文学家。Lǔ Xùn shì Zhōngguó jìndài wěidà de wénxuéjiā.Lỗ Tấn là nhà văn vĩ đại thời cận đại của Trung Quốc.
suànđộng từ
coi là, xem là
他算得上是一个好老师。Tā suàndeshàng shì yīgè hǎo lǎoshī.Anh ấy có thể coi là một giáo viên tốt.
地道
dìdaotính từ
đích thực, chân chính, chính cống
这家餐馆的北京烤鸭味道很地道。Zhè jiā cānguǎn de Běijīng kǎoyā wèidào hěn dìdao.Món vịt quay Bắc Kinh của nhà hàng này có hương vị rất đích thực.
行家
hángjiadanh từ
người trong nghề, người thạo nghề
他对中国茶文化很了解,是个行家。Tā duì Zhōngguó chá wénhuà hěn liǎojiě, shìgè hángjia.Anh ấy rất hiểu về văn hóa trà Trung Quốc, là một chuyên gia.
亲自
qīnzìphó từ
tự, đích thân
这件事很重要,他决定亲自去处理。Zhè jiàn shì hěn zhòngyào, tā juédìng qīnzì qù chǔlǐ.Chuyện này rất quan trọng, anh ấy quyết định đích thân đi xử lý.
见解
jiànjiědanh từ
cách nhìn, quan niệm
他对这个问题有独到的见解。Tā duì zhège wèntí yǒu dúdào de jiànjiě.Anh ấy có cách nhìn độc đáo về vấn đề này.
近代
jìndàidanh từ
thời cận đại
中国近代史是一段充满变革的时期。Zhōngguó jìndài shǐ shì yī duàn chōngmǎn biàngé de shíqī.Lịch sử cận đại Trung Quốc là một giai đoạn đầy biến động.
时尚
shíshàngdanh từ
mốt, thời trang
她总是走在时尚的前沿。Tā zǒng shì zǒu zài shíshàng de qiányán.Cô ấy luôn đi đầu xu hướng thời trang.
写作
xiězuòđộng từ
sáng tác
他把大部分时间都投入到写作中。Tā bǎ dà bùfèn shíjiān dōu tóurù dào xiězuò zhōng.Anh ấy dành phần lớn thời gian cho việc sáng tác.
点心
diǎnxindanh từ
bánh ngọt, điểm tâm
下午茶时间,我们喜欢吃些点心。Xiàwǔchá shíjiān, wǒmen xǐhuān chī xiē diǎnxin.Giờ trà chiều, chúng tôi thích ăn một ít bánh ngọt.
作为
zuòwéiđộng từ
giỏi, coi như; với tư cách
作为一名老师,他非常负责。Zuòwéi yī míng lǎoshī, tā fēicháng fùzé.Với tư cách là một giáo viên, anh ấy rất có trách nhiệm.
学问
xuéwendanh từ
tri thức, học thức
他是一个很有学问的人。Tā shì yīgè hěn yǒu xuéwen de rén.Anh ấy là một người rất có học thức.
讲究
jiǎngjiuđộng từ/tính từ
chú ý, chú trọng; đẹp đẽ
他穿衣服很讲究,总是很得体。Tā chuān yīfu hěn jiǎngjiu, zǒng shì hěn détǐ.Anh ấy rất chú trọng cách ăn mặc, luôn rất chỉnh tề.
平均
píngjūnđộng từ
tính trung bình
我们班的平均分是85分。Wǒmen bān de píngjūn fēn shì bāshíwǔ fēn.Điểm trung bình của lớp chúng tôi là 85 điểm.
胡同
hútòngdanh từ
ngõ hẻm
北京有很多有历史的胡同。Běijīng yǒu hěnduō yǒu lìshǐ de hútòng.Bắc Kinh có rất nhiều ngõ hẻm lịch sử.
位于
wèiyúđộng từ
nằm ở
故宫位于北京市中心。Gùgōng wèiyú Běijīng shì zhōngxīn.Cố Cung nằm ở trung tâm thành phố Bắc Kinh.
shǒudanh từ/lượng từ
người (vật) đứng đầu; bài
这是一首很好听的歌。Zhè shì yī shǒu hěn hǎotīng de gē.Đây là một bài hát rất hay.
豪华
háohuátính từ
sang trọng, lộng lẫy
这家酒店的装修非常豪华。Zhè jiā jiǔdiàn de zhuāngxiū fēicháng háohuá.Cách trang trí của khách sạn này rất sang trọng.
光临
guānglínđộng từ
đến dự, hay lui tới
欢迎各位贵宾光临!Huānyíng gèwèi guìbīn guānglín!Hoan nghênh quý khách đến dự!
交际
jiāojìđộng từ
xã giao, sự giao thiệp
他的交际能力很强,认识很多人。Tā de jiāojì nénglì hěn qiáng, rènshi hěnduō rén.Khả năng giao tiếp của anh ấy rất tốt, quen biết nhiều người.
大方
dàfangtính từ
rộng rãi, hào phóng
他花钱很大方,从不计较。Tā huā qián hěn dàfang, cóng bù jìjiào.Anh ấy tiêu tiền rất rộng rãi, không bao giờ tính toán.
好客
hàokèđộng từ
hiếu khách, mến khách
中国人很热情好客。Zhōngguó rén hěn rèqíng hàokè.Người Trung Quốc rất nhiệt tình và hiếu khách.
呼朋唤友
hūpénghuànyǒuđộng từ
gọi bạn bè, tập hợp bạn bè
周末他喜欢呼朋唤友,一起出去玩。Zhōumò tā xǐhuān hūpénghuànyǒu, yīqǐ chūqù wán.Cuối tuần anh ấy thích gọi bạn bè, cùng nhau đi chơi.
招待
zhāodàiđộng từ
chiêu đãi, thết đãi
经理热情地招待了来访的客户。Jīnglǐ rèqíng de zhāodài le láifǎng de kèhù.Giám đốc đã nhiệt tình tiếp đón khách hàng đến thăm.
高档
gāodàngtính từ
hảo hạng, cao cấp
这是一家高档餐厅,价格比较贵。Zhè shì yī jiā gāodàng cāntīng, jiàgé bǐjiào guì.Đây là một nhà hàng cao cấp, giá cả khá đắt.
胃口
wèikǒudanh từ
khẩu vị, sự thèm ăn
最近天气热,我没什么胃口。Zuìjìn tiānqì rè, wǒ méi shénme wèikǒu.Gần đây trời nóng, tôi không có khẩu vị gì.
明明
míngmíngphó từ
rõ ràng, chắc chắn
他明明知道错了,却不承认。Tā míngmíng zhīdào cuò le, què bù chéngrèn.Rõ ràng anh ấy biết mình sai rồi, nhưng lại không thừa nhận.
wèidanh từ
dạ dày, bao tử
医生建议他少吃辛辣食物,保护胃。Yīshēng jiànyì tā shǎo chī xīnlà shíwù, bǎohù wèi.Bác sĩ khuyên anh ấy ăn ít đồ cay nóng để bảo vệ dạ dày.
jièđộng từ
cai, bỏ
他下决心要戒烟。Tā xià juéxīn yào jièyān.Anh ấy hạ quyết tâm cai thuốc lá.
保存
bǎocúnđộng từ
giữ gìn, bảo tồn
请把这些文件保存好。Qǐng bǎ zhè xiē wénjiàn bǎocún hǎo.Xin hãy bảo quản tốt những tài liệu này.
资料
zīliàodanh từ
tài liệu, tư liệu
我正在收集写论文的资料。Wǒ zhèngzài shōují xiě lùnwén de zīliào.Tôi đang thu thập tài liệu để viết luận văn.
曾经
céngjīngphó từ
đã từng
我曾经去过北京两次。Wǒ céngjīng qùguò Běijīng liǎng cì.Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.
形容
xíngróngđộng từ
hình dung, miêu tả
他的美貌很难用语言形容。Tā de měimào hěn nán yòng yǔyán xíngróng.Vẻ đẹp của cô ấy rất khó dùng lời lẽ để hình dung.
朦胧
ménglóngtính từ
lờ mờ, mơ màng, mờ ảo
月光下,远处的山峦显得朦胧而美丽。Yuèguāng xià, yuǎnchù de shānluán xiǎnde ménglóng ér měilì.Dưới ánh trăng, những ngọn núi xa xa hiện lên mờ ảo mà xinh đẹp.
悠悠
yōuyōutính từ
thong thả, ung dung
他悠悠地走在小路上,享受着阳光。Tā yōuyōu de zǒu zài xiǎolù shàng, xiǎngshòu zhe yángguāng.Anh ấy thong thả đi trên con đường nhỏ, tận hưởng ánh nắng mặt trời.
形象
xíngxiàngtính từ
sinh động
这部电影塑造了一个非常形象的英雄人物。Zhè bù diànyǐng sùzào le yīgè fēicháng xíngxiàng de yīngxióng rénwù.Bộ phim này đã xây dựng một hình tượng anh hùng rất sinh động.
鲁迅
Lǔ XùnTên riêng
Lỗ Tấn
鲁迅是中国现代文学的奠基人之一。Lǔ Xùn shì Zhōngguó xiàndài wénxué de diànjīrén zhī yī.Lỗ Tấn là một trong những người đặt nền móng cho văn học hiện đại Trung Quốc.
民国
MínguóTên riêng
Dân Quốc
很多文学作品都反映了民国时期的社会面貌。Hěn duō wénxué zuòpǐn dōu fǎnyìng le Mínguó shíqī de shèhuì miànmào.Rất nhiều tác phẩm văn học đã phản ánh diện mạo xã hội thời Dân Quốc.
稻香村
DàoxiāngcūnTên riêng
Đạo Hương Thôn
去北京旅游,一定要尝尝稻香村的点心。Qù Běijīng lǚyóu, yīdìng yào chángchang Dàoxiāngcūn de diǎnxīn.Đi du lịch Bắc Kinh, nhất định phải thử bánh kẹo của Đạo Hương Thôn.
广和居
GuǎnghéjūTên riêng
Quảng Hòa Cư
在老北京,广和居是文人墨客常去的地方。Zài lǎo Běijīng, Guǎnghéjū shì wénrén mòkè cháng qù de dìfang.Ở Bắc Kinh xưa, Quảng Hòa Cư là nơi giới văn nhân thường lui tới.
菜市口
CàishìkǒuTên riêng
Thái Thị Khẩu
菜市口是北京一个有历史意义的地名。Càishìkǒu shì Běijīng yī ge yǒu lìshǐ yìyì de dìmíng.Thái Thị Khẩu là một địa danh có ý nghĩa lịch sử ở Bắc Kinh.
郁达夫
Yù DáfūTên riêng
Úc Đạt Phu
郁达夫的作品充满了浪漫主义色彩和个人情感。Yù Dáfū de zuòpǐn chōngmǎn le làngmàn zhǔyì sècǎi hé gèrén qínggǎn.Tác phẩm của Úc Đạt Phu tràn đầy màu sắc lãng mạn và cảm xúc cá nhân.
彷徨
PánghuángTên riêng
Bàng hoàng
《彷徨》是鲁迅继《呐喊》之后又一部重要的短篇小说集。《Pánghuáng》 shì Lǔ Xùn jì 《Nàhǎn》 zhīhòu yòu yī bù zhòngyào de duǎnpiān xiǎoshuō jí."Bàng hoàng" là một tập truyện ngắn quan trọng khác của Lỗ Tấn sau "Gào thét".
呐喊
NàhǎnTên riêng
Gào thét
《呐喊》收录了鲁迅的《狂人日记》、《孔乙己》等经典作品。《Nàhǎn》 shōulù le Lǔ Xùn de 《Kuángrén Rìjì》, 《Kǒng Yǐjǐ》 děng jīngdiǎn zuòpǐn."Gào thét" bao gồm các tác phẩm kinh điển của Lỗ Tấn như "Nhật ký người điên", "Khổng Ất Kỷ".

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard