Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
朝三暮四
zhāosān mùsìthành ngữ
sáng ba chiều bốn (thay đổi thất thường)
他这个人总是朝三暮四,让人很难相信。Tā zhège rén zǒngshì zhāosān mùsì, ràng rén hěn nán xiāngxìn.Người này luôn thay đổi thất thường, khiến người khác khó mà tin tưởng.
词汇
cíhuìdanh từ
từ vựng
学习一门新语言,首先要积累大量的词汇。Xuéxí yī mén xīn yǔyán, shǒuxiān yào jīlěi dàliàng de cíhuì.Học một ngôn ngữ mới, trước tiên phải tích lũy một lượng lớn từ vựng.
固定
gùdìngtính từ
cố định; ổn định
他的工作时间是固定的,每天早上九点上班。Tā de gōngzuò shíjiān shì gùdìng de, měitiān zǎoshang jiǔ diǎn shàngbān.Thời gian làm việc của anh ấy là cố định, mỗi ngày chín giờ sáng đi làm.
结构
jiégòudanh từ
kết cấu, cấu trúc
这篇文章的结构很清晰,逻辑性强。Zhè piān wénzhāng de jiégòu hěn qīngxī, luójíxìng qiáng.Cấu trúc của bài viết này rất rõ ràng, tính logic mạnh.
整体
zhěngtǐdanh từ
chỉnh thể, toàn thể
我们应该从整体上看待这个问题,而不是只看局部。Wǒmen yīnggāi cóng zhěngtǐ shàng kàndài zhège wèntí, ér bùshì zhǐ kàn júbù.Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề này một cách toàn diện, chứ không chỉ nhìn vào cục bộ.
综合
zōnghéđộng từ/tính từ
tổng hợp
这是一项综合性很强的研究,涉及多个学科。Zhè shì yī xiàng zōnghéxìng hěn qiáng de yánjiū, shèjí duō gè xuékē.Đây là một nghiên cứu có tính tổng hợp rất cao, liên quan đến nhiều ngành khoa học.
完整
wánzhěngtính từ
hoàn chỉnh, trọn vẹn
这本书的内容很完整,包含了所有相关知识。Zhè běn shū de nèiróng hěn wánzhěng, bāohánle suǒyǒu xiāngguān zhīshì.Nội dung cuốn sách này rất hoàn chỉnh, bao gồm tất cả kiến thức liên quan.
哲学家
zhéxuéjiādanh từ
nhà triết học
很多哲学家都对人生的意义进行了深入的探讨。Hěn duō zhéxuéjiā dōu duì rénshēng de yìyì jìnxíngle shēnrù de tàntǎo.Nhiều nhà triết học đã tiến hành tìm hiểu sâu sắc về ý nghĩa cuộc đời.
寓言
yùyándanh từ
truyện ngụ ngôn
《伊索寓言》是世界上最著名的寓言故事集之一。《Yīsuǒ Yùyán》 shì shìjiè shàng zuì zhùmíng de yùyán gùshì jí zhī yī."Ngụ ngôn Aesop" là một trong những tập truyện ngụ ngôn nổi tiếng nhất thế giới.
喂养
wèiyǎngđộng từ
nuôi
她每天都会喂养流浪猫,给它们提供食物和水。Tā měitiān dōu huì wèiyǎng liúlàng māo, gěi tāmen tígōng shíwù hé shuǐ.Cô ấy mỗi ngày đều cho mèo hoang ăn, cung cấp thức ăn và nước cho chúng.
群
qúnlượng từ
bầy, đàn
一群鸟儿在天空中自由飞翔。Yī qún niǎo'ér zài tiānkōng zhōng zìyóu fēixiáng.Một bầy chim đang tự do bay lượn trên bầu trời.
猴子
hóuzidanh từ
con khỉ
动物园里有很多可爱的猴子。Dòngwùyuán lǐ yǒu hěn duō kě'ài de hóuzi.Trong sở thú có rất nhiều con khỉ đáng yêu.
宠物
chǒngwùdanh từ
vật cưng, thú cưng
很多人喜欢养宠物,因为它们能带来快乐。Hěn duō rén xǐhuān yǎng chǒngwù, yīnwèi tāmen néng dài lái kuàilè.Rất nhiều người thích nuôi thú cưng, vì chúng có thể mang lại niềm vui.
相处
xiāngchǔđộng từ
chung sống
他们夫妻俩相处得很好,很少吵架。Tāmen fūqī liǎ xiāngchǔ de hěn hǎo, hěn shǎo chǎojià.Hai vợ chồng họ chung sống rất hòa thuận, ít khi cãi vã.
彼此
bǐcǐđại từ
hai bên
他们彼此了解,互相支持。Tāmen bǐcǐ liǎojiě, hùxiāng zhīchí.Họ hiểu nhau, hỗ trợ lẫn nhau.
表情
biǎoqíngdanh từ
nét mặt, vẻ mặt
他的表情看起来很严肃,好像有什么心事。Tā de biǎoqíng kàn qǐlái hěn yánsù, hǎoxiàng yǒu shénme xīnshì.Vẻ mặt của anh ấy trông rất nghiêm túc, hình như có chuyện gì đó.
行为
xíngwéidanh từ
hành vi, hành động
他的行为举止很得体,给大家留下了好印象。Tā de xíngwéi jǔzhǐ hěn détǐ, gěi dàjiā liú xiàle hǎo yìnxiàng.Hành vi cử chỉ của anh ấy rất đúng mực, để lại ấn tượng tốt cho mọi người.
对方
duìfāngdanh từ
đối phương, phía bên kia
在谈判中,了解对方的需求非常重要。Zài tánpàn zhōng, liǎojiě duìfāng de xūqiú fēicháng zhòngyào.Trong đàm phán, việc hiểu rõ nhu cầu của đối phương là rất quan trọng.
蔬菜
shūcàidanh từ
rau cải
多吃蔬菜对身体健康很有好处。Duō chī shūcài duì shēntǐ jiànkāng hěn yǒu hǎochù.Ăn nhiều rau cải rất tốt cho sức khỏe.
粮食
liángshidanh từ
lương thực
节约粮食是中华民族的传统美德。Jiéyuē liángshi shì Zhōnghuá Mínzú de chuántǒng měidé.Tiết kiệm lương thực là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
家庭
jiātíngdanh từ
gia đình
幸福的家庭是每个人都向往的。Xìngfú de jiātíng shì měi gèrén dōu xiàngwǎng de.Một gia đình hạnh phúc là điều mà mỗi người đều mong muốn.
财产
cáichǎndanh từ
tài sản, của cải
他把所有的财产都捐给了慈善机构。Tā bǎ suǒyǒu de cáichǎn dōu juān gěile císhàn jīgòu.Anh ấy đã quyên góp tất cả tài sản của mình cho tổ chức từ thiện.
消费
xiāofèiđộng từ
tiêu thụ, tiêu dùng
随着经济发展,人们的消费水平也越来越高。Suízhe jīngjì fāzhǎn, rénmen de xiāofèi shuǐpíng yě yuè lái yuè gāo.Cùng với sự phát triển kinh tế, mức tiêu dùng của người dân cũng ngày càng cao.
节省
jiéshěngđộng từ
tiết kiệm, dành dụm
为了节省开支,他每天都自己做饭。Wèile jiéshěng kāizhī, tā měitiān dōu zìjǐ zuò fàn.Để tiết kiệm chi phí, anh ấy tự nấu ăn mỗi ngày.
限制
xiànzhìđộng từ
hạn chế
为了保护环境,政府限制了工厂的排放量。Wèile bǎohù huánjìng, zhèngfǔ xiànzhìle gōngchǎng de páifàngliàng.Để bảo vệ môi trường, chính phủ đã hạn chế lượng khí thải của các nhà máy.
猪
zhūdanh từ
heo
猪肉是中国人餐桌上常见的肉类。Zhūròu shì Zhōngguó rén cānzhuō shàng chángjiàn de ròulèi.Thịt heo là loại thịt phổ biến trên bàn ăn của người Trung Quốc.
调皮
tiáopítính từ
nghịch ngợm, tinh nghịch
那个小男孩很调皮,经常把家里弄得一团糟。Nà ge xiǎo nánhái hěn tiáopí, jīngcháng bǎ jiālǐ nòng de yī tuán zāo.Cậu bé đó rất nghịch ngợm, thường xuyên làm nhà cửa bừa bộn.
淘气
táoqìtính từ
nghịch ngợm
别淘气了,快点把作业写完。Bié táoqì le, kuài diǎn bǎ zuòyè xiě wán.Đừng nghịch ngợm nữa, mau làm xong bài tập đi.
橡子
xiàngzidanh từ
quả đấu, hạt dẻ rừng
松鼠喜欢把橡子藏起来过冬。Sōngshǔ xǐhuān bǎ xiàngzi cáng qǐlái guòdōng.Sóc thích giấu quả đấu để qua mùa đông.
果实
guǒshídanh từ
quả, trái cây
经过多年的努力,他终于收获了丰硕的果实。Jīngguò duō nián de nǔlì, tā zhōngyú shōuhuòle fēngshuò de guǒshí.Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng gặt hái được thành quả tốt đẹp.
不足
bùzútính từ/động từ
thiếu; không đủ
我们的准备工作还有不足之处,需要改进。Wǒmen de zhǔnbèi gōngzuò hái yǒu bùzú zhī chù, xūyào gǎijìn.Công tác chuẩn bị của chúng ta vẫn còn thiếu sót, cần phải cải thiện.
倒
dàophó từ
lại, ngược lại
你倒说说看,这到底是怎么回事?Nǐ dào shuōshuō kàn, zhè dàodǐ shì zěnme huí shì?Anh nói thử xem, rốt cuộc chuyện này là sao?
馒头
mántoudanh từ
màn thầu, bánh bao không nhân
早餐我喜欢吃馒头配豆浆。Zǎocān wǒ xǐhuān chī mántou pèi dòujiāng.Bữa sáng tôi thích ăn màn thầu với sữa đậu nành.
颗
kēlượng từ
hạt, viên
天空中闪烁着无数颗星星。Tiānkōng zhōng shǎnshuòzhe wúshù kē xīngxīng.Trên bầu trời lấp lánh vô số vì sao.
似乎
sìhūphó từ
dường như
他似乎对这个计划不太满意。Tā sìhū duì zhège jìhuà bù tài mǎnyì.Anh ấy dường như không hài lòng lắm với kế hoạch này.
吃亏
chīkuīđộng từ
chịu thiệt, thiệt thòi
做生意不能总想着占便宜,有时候吃亏是福。Zuò shēngyì bù néng zǒng xiǎngzhe zhàn piányi, yǒu shíhou chīkuī shì fú.Làm ăn không thể lúc nào cũng nghĩ đến việc chiếm lợi, đôi khi chịu thiệt lại là phúc.
方式
fāngshìdanh từ
phương thức, cách thức
每个人都有自己独特的学习方式。Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ dúyīwú'èr de xuéxí fāngshì.Mỗi người đều có phương thức học tập độc đáo của riêng mình.
安慰
ānwèiđộng từ
an ủi, dỗ dành
她轻轻地拍了拍我的肩膀,安慰我不要难过。Tā qīngqīng de pāile pāi wǒ de jiānbǎng, ānwèi wǒ bùyào nánguò.Cô ấy nhẹ nhàng vỗ vai tôi, an ủi tôi đừng buồn.
要不
yàobùliên từ
nếu không thì
你快点走吧,要不就赶不上火车了。Nǐ kuài diǎn zǒu ba, yàobù jiù gǎnbushàng huǒchē le.Bạn đi nhanh lên đi, nếu không thì sẽ không kịp tàu hỏa đâu.
显得
xiǎndeđộng từ
tỏ ra, có vẻ
穿上这件衣服,她显得更年轻了。Chuān shàng zhè jiàn yīfu, tā xiǎnde gèng niánqīng le.Mặc bộ quần áo này vào, cô ấy trông trẻ hơn.
格外
géwàiphó từ
vô cùng, hết sức
今天的天气格外晴朗,适合外出游玩。Jīntiān de tiānqì géwài qínglǎng, shìhé wàichū yóuwán.Thời tiết hôm nay đặc biệt trong xanh, thích hợp để đi chơi.
情景
qíngjǐngdanh từ
tình cảnh, cảnh tượng
回想起当时的情景,我仍然感到心酸。Huíxiǎng qǐ dāngshí de qíngjǐng, wǒ réngrán gǎndào xīnsuān.Nhớ lại tình cảnh lúc đó, tôi vẫn cảm thấy đau lòng.
哈
hātượng thanh/động từ
ha, ha ha
“哈,原来是这样啊!”他恍然大悟地说。“Hā, yuánlái shì zhèyàng a!” Tā huǎngrán dàwù de shuō."Ha, thì ra là vậy!" anh ấy chợt hiểu ra mà nói.