Chuyển đến nội dung chính

HSK 5 · Bài 7

Từ vựng HSK 5 bài 7: Hai câu chuyện thành ngữ

成语故事两则 · Chéngyǔ gùshi liǎng zé · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

47từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 5 bài 7

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

成语
chéngyǔ Danh từ
thành ngữ
学习成语可以帮助我们更好地理解中国文化。 Xuéxí chéngyǔ kěyǐ bāngzhù wǒmen gèng hǎo de lǐjiě Zhōngguó wénhuà. Học thành ngữ có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về văn hóa Trung Quốc.
则
zé Lượng từ
mẫu, bản
他很聪明,则学什么都快。 Tā hěn cōngmíng, zé xué shénme dōu kuài. Anh ấy rất thông minh, thì học gì cũng nhanh.
盲人
mángrén Danh từ
người mù
盲人虽然看不见,但他们的听觉和触觉往往更灵敏。 Mángrén suīrán kàn bù jiàn, dàn tāmen de tīngjué hé chùjué wǎngwǎng gèng língmǐn. Mặc dù người mù không nhìn thấy, nhưng thính giác và xúc giác của họ thường nhạy bén hơn.
摸
mō Động từ
mò, sờ
他摸了摸口袋,发现钥匙不见了。 Tā mō le mō kǒudài, fāxiàn yàoshi bù jiàn le. Anh ấy sờ sờ túi, phát hiện chìa khóa không thấy đâu.
智慧
zhìhuì Danh từ
trí tuệ, sáng suốt
解决这个问题需要集体的智慧。 Jiějué zhège wèntí xūyào jítǐ de zhìhuì. Giải quyết vấn đề này cần trí tuệ tập thể.
士兵
shìbīng Danh từ
binh lính
这些士兵正在接受严格的训练。 Zhèxiē shìbīng zhèngzài jiēshòu yángé de xùnliàn. Những binh lính này đang trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
瞎
xiā Động từ/Phó từ
bị mù; mù quáng, vớ vẩn
你别瞎说,事情不是这样的。 Nǐ bié xiāshuō, shìqíng bùshì zhèyàng de. Bạn đừng nói bậy, sự việc không phải như vậy.
分别
fēnbié Phó từ/Động từ
riêng rẽ, từng người
他们毕业后就分别去了不同的城市工作。 Tāmen bìyè hòu jiù fēnbié qù le bùtóng de chéngshì gōngzuò. Sau khi tốt nghiệp, họ đã lần lượt đi làm ở các thành phố khác nhau.
寻找
xúnzhǎo Động từ
tìm
他正在寻找一份满意的工作。 Tā zhèngzài xúnzhǎo yī fèn mǎnyì de gōngzuò. Anh ấy đang tìm kiếm một công việc ưng ý.
牙齿
yáchǐ Danh từ
răng
保护牙齿健康非常重要。 Bǎohù yáchǐ jiànkāng fēicháng zhòngyào. Bảo vệ sức khỏe răng miệng rất quan trọng.
胡说
húshuō Động từ
nói bậy, nói bừa
你别胡说八道了,这根本不是事实。 Nǐ bié húshuō bādào le, zhè gēnběn bùshì shìshí. Bạn đừng nói bậy nữa, đây hoàn toàn không phải sự thật.
尾巴
wěiba Danh từ
cái đuôi
小狗高兴地摇着尾巴。 Xiǎogǒu gāoxìng de yáozhe wěiba. Chú chó con vui vẻ vẫy đuôi.
绳子
shéngzi Danh từ
dây thừng
他用绳子把箱子捆起来。 Tā yòng shéngzi bǎ xiāngzi kǔn qǐlái. Anh ấy dùng dây thừng buộc cái hộp lại.
平
píng Tính từ
bằng phẳng
这张桌子很平,可以放很多东西。 Zhè zhāng zhuōzi hěn píng, kěyǐ fàng hěn duō dōngxi. Cái bàn này rất bằng phẳng, có thể đặt nhiều đồ vật.
墙
qiáng Danh từ
tường
这面墙上挂着一幅画。 Zhè miàn qiáng shàng guàzhe yī fú huà. Trên bức tường này treo một bức tranh.
扇子
shànzi Danh từ
quạt
夏天很热,我喜欢用扇子扇风。 Xiàtiān hěn rè, wǒ xǐhuān yòng shànzi shānfēng. Mùa hè rất nóng, tôi thích dùng quạt để quạt gió.
片面
piànmiàn Tính từ
phiến diện
我们不能只听片面之词,要全面了解情况。 Wǒmen bù néng zhǐ tīng piànmiàn zhī cí, yào quánmiàn liǎojiě qíngkuàng. Chúng ta không thể chỉ nghe lời nói phiến diện, phải hiểu rõ tình hình một cách toàn diện.
结论
jiélùn Danh từ
kết luận
经过讨论,大家得出了一个共同的结论。 Jīngguò tǎolùn, dàjiā dé chū le yīgè gòngtóng de jiélùn. Sau khi thảo luận, mọi người đã đưa ra một kết luận chung.
精诚所至,金石为开
jīngchéng suǒ zhì, jīnshí wéi kāi Thành ngữ
chỉ cần thành tâm hết sức thì có thể giải quyết mọi vấn đề nan giải
他相信精诚所至,金石为开,最终通过努力实现了梦想。 Tā xiāngxìn jīngchéng suǒ zhì, jīnshí wéi kāi, zuìzhōng tōngguò nǔlì shíxiàn le mèngxiǎng. Anh ấy tin rằng chỉ cần thành tâm hết sức thì có thể giải quyết mọi vấn đề nan giải, cuối cùng đã thực hiện được ước mơ thông qua nỗ lực.
将军
jiāngjūn Danh từ
tướng quân
这位将军在战场上立下了赫赫战功。 Zhè wèi jiāngjūn zài zhànchǎng shàng lì xià le hèhè zhàngōng. Vị tướng quân này đã lập được chiến công hiển hách trên chiến trường.
善于
shànyú Động từ
giỏi về, có sở trường
她善于与人沟通,所以人缘很好。 Tā shànyú yǔ rén gōutōng, suǒyǐ rényuán hěn hǎo. Cô ấy giỏi giao tiếp với mọi người, nên quan hệ rất tốt.
称
chēng Động từ
gọi là, tán dương
他被大家称作“活字典”。 Tā bèi dàjiā chēng zuò “huó zìdiǎn”. Anh ấy được mọi người gọi là "từ điển sống".
打猎
dǎliè Động từ
đi săn
古代的人们常常通过打猎来获取食物。 Gǔdài de rénmen chángcháng tōngguò dǎliè lái huòqǔ shíwù. Người xưa thường đi săn để kiếm thức ăn.
忽然
hūrán Phó từ
thình lình, bỗng nhiên
他正走着,忽然下起了大雨。 Tā zhèng zǒuzhe, hūrán xià qǐ le dàyǔ. Anh ấy đang đi, bỗng nhiên trời đổ mưa lớn.
蹲
dūn Động từ
ngồi xổm
他蹲在地上,仔细观察着小蚂蚁。 Tā dūn zài dìshàng, zǐxì guānchá zhe xiǎo mǎyǐ. Anh ấy ngồi xổm trên mặt đất, cẩn thận quan sát chú kiến nhỏ.
摇
yáo Động từ
lắc, vẫy
风吹得树枝摇来摇去。 Fēng chuī de shùzhī yáo lái yáo qù. Gió thổi làm cành cây đung đưa qua lại.
不要紧
bùyàojǐn Tính từ
không hề gì, không sao cả
你迟到了不要紧,快进来吧。 Nǐ chídào le bùyàojǐn, kuài jìnlái ba. Bạn đến muộn không sao đâu, mau vào đi.
支
zhī Lượng từ
cây
我买了一支笔和一支铅笔。 Wǒ mǎi le yī zhī bǐ hé yī zhī qiānbǐ. Tôi đã mua một cây bút mực và một cây bút chì.
摆
bǎi Động từ
bày biện, sắp đặt (tư thế)
她喜欢把花瓶摆在窗台上。 Tā xǐhuān bǎ huāpíng bǎi zài chuāngtái shàng. Cô ấy thích đặt lọ hoa trên bệ cửa sổ.
姿势
zīshì Danh từ
tư thế
正确的坐姿对身体健康很重要。 Zhèngquè de zuòzī duì shēntǐ jiànkāng hěn zhòngyào. Tư thế ngồi đúng rất quan trọng đối với sức khỏe cơ thể.
全神贯注
quánshén guànzhù Thành ngữ
tập trung tinh thần
他全神贯注地听老师讲课。 Tā quánshén guànzhù de tīng lǎoshī jiǎngkè. Anh ấy tập trung tinh thần nghe giáo viên giảng bài.
尽(力)
jìn (lì) Động từ
gắng hết sức
我们应该尽力帮助那些需要帮助的人。 Wǒmen yīnggāi jìnlì bāngzhù nàxiē xūyào bāngzhù de rén. Chúng ta nên cố gắng hết sức giúp đỡ những người cần giúp đỡ.
反应
fǎnyìng Danh từ/Động từ
phản ứng; sự phản ứng
他对这个消息的反应很平静。 Tā duì zhège xiāoxī de fǎnyìng hěn píngjìng. Phản ứng của anh ấy đối với tin tức này rất bình tĩnh.
确定
quèdìng Động từ
xác định, khẳng định
我们已经确定了旅行的日期。 Wǒmen yǐjīng quèdìng le lǚxíng de rìqī. Chúng tôi đã xác định ngày đi du lịch.
石头
shítou Danh từ
đá
小孩子喜欢在河边捡石头玩。 Xiǎo háizi xǐhuān zài hé biān jiǎn shítou wán. Trẻ con thích nhặt đá chơi ở bờ sông.
连续
liánxù Động từ
liên tục, liên tiếp
他连续工作了十个小时,非常疲惫。 Tā liánxù gōngzuò le shí gè xiǎoshí, fēicháng píbeì. Anh ấy đã làm việc liên tục mười tiếng đồng hồ, rất mệt mỏi.
根
gēn Danh từ/Lượng từ
rễ cây, chân; (lượng từ dùng cho vật dài và mảnh) chiếc, cái
这棵树的根很深,所以很结实。 Zhè kē shù de gēn hěn shēn, suǒyǐ hěn jiēshi. Rễ của cái cây này rất sâu, nên rất chắc chắn.
碎
suì Động từ/Tính từ
vỡ; vụn vặt
杯子掉在地上,碎成了好几片。 Bēizi diào zài dìshàng, suì chéng le hǎo jǐ piàn. Cái cốc rơi xuống đất, vỡ thành mấy mảnh.
杆
gǎn Danh từ
cán, báng
他手里拿着一根钓鱼杆。 Tā shǒulǐ názhe yī gēn diàoyú gǎn. Anh ấy cầm một cây cần câu cá trong tay.
唉
ài Thán từ
ôi, than ôi, chao ôi
唉,我怎么把这么重要的事情忘了呢? Ài, wǒ zěnme bǎ zhème zhòngyào de shìqíng wàng le ne? Ôi, sao tôi lại quên mất chuyện quan trọng thế này chứ?
金属
jīnshǔ Danh từ
kim loại
铁是一种常见的金属材料。 Tiě shì yī zhǒng chángjiàn de jīnshǔ cáiliào. Sắt là một loại vật liệu kim loại phổ biến.
硬
yìng Tính từ
cứng, rắn
这块石头很硬,很难敲碎。 Zhè kuài shítou hěn yìng, hěn nán qiāo suì. Hòn đá này rất cứng, rất khó đập vỡ.
便
biàn Phó từ
thì, liền, bèn
只要你努力学习,便能取得好成绩。 Zhǐyào nǐ nǔlì xuéxí, biàn néng qǔdé hǎo chéngjī. Chỉ cần bạn chăm chỉ học tập, thì sẽ đạt được thành tích tốt.
西汉
Xīhàn Tên riêng
Triều đại Tây Hán (206 TCN - 25 CN)
西汉时期是中国历史上一个重要的朝代。 Xīhàn shíqī shì Zhōngguó lìshǐ shàng yīgè zhòngyào de cháodài. Thời Tây Hán là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
李广
Lǐ Guǎng Tên riêng
Lý Quảng (? - 119 TCN)
李广是西汉时期一位著名的将军,以善射闻名。 Lǐ Guǎng shì Xīhàn shíqī yī wèi zhùmíng de jiāngjūn, yǐ shànshè wénmíng. Lý Quảng là một vị tướng nổi tiếng thời Tây Hán, nổi tiếng với tài bắn cung.
扬雄
Yáng Xióng Tên riêng
Dương Hùng (53 TCN - 18 CN)
扬雄是西汉末年著名的思想家、文学家。 Yáng Xióng shì Xīhàn mònián zhùmíng de sīxiǎngjiā, wénxuéjiā. Dương Hùng là một nhà tư tưởng, nhà văn nổi tiếng cuối thời Tây Hán.
象
xiàng Danh từ
con voi
大象的鼻子很长,可以用来喝水和拿东西。 Dàxiàng de bízi hěn cháng, kěyǐ yòng lái hē shuǐ hé ná dōngxi. Vòi của con voi rất dài, có thể dùng để uống nước và lấy đồ vật.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard