Danh sách từ vựng HSK 5 bài 6

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

除夕
chúxīDanh từ
đêm giao thừa, trừ tịch
中国人非常重视除夕,全家人会一起吃年夜饭。Zhōngguó rén fēicháng zhòngshì chúxī, quánjiārén huì yīqǐ chī niányèfàn.Người Trung Quốc rất coi trọng đêm giao thừa, cả gia đình sẽ cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.
由来
yóuláiDanh từ
nguồn gốc
这个节日的由来有一个美丽的故事。Zhège jiérì de yóulái yǒu yīgè měilì de gùshì.Nguồn gốc của lễ hội này có một câu chuyện đẹp.
农历
nónglìDanh từ
âm lịch, Nông lịch
春节是农历正月初一。Chūnjié shì nónglì zhēngyuè chūyī.Tết Nguyên Đán là mùng một tháng Giêng âm lịch.
守岁
shǒusuìĐộng từ ly hợp
đón giao thừa
大年三十晚上,我们一家人会一起守岁。Dànián sānshí wǎnshang, wǒmen yījiārén huì yīqǐ shǒusuì.Tối ba mươi Tết, cả nhà chúng tôi sẽ cùng nhau đón giao thừa.
怪物
guàiwùDanh từ
quái vật
传说中,山里住着一个可怕的怪物。Chuánshuō zhōng, shānlǐ zhùzhe yīgè kěpà de guàiwù.Trong truyền thuyết, trong núi có một con quái vật đáng sợ.
伤害
shānghàiĐộng từ
làm hại
他的话深深地伤害了我的感情。Tā de huà shēnshēnde shānghài le wǒ de gǎnqíng.Lời nói của anh ấy đã làm tổn thương sâu sắc tình cảm của tôi.
hènĐộng từ
oán hận, căm ghét
他恨透了那个背叛他的人。Tā hèntòu le nàgè bèipàn tā de rén.Anh ấy căm ghét đến tận xương tủy người đã phản bội anh ấy.
骨(头)
gǔ(tou)Danh từ
xương
医生说我的骨头恢复得很好。Yīshēng shuō wǒ de gǔtou huīfù de hěn hǎo.Bác sĩ nói xương của tôi hồi phục rất tốt.
无奈
wúnàiĐộng từ
không biết làm sao, không có cách nào
面对这样的困境,他感到非常无奈。Miànduì zhèyàng de kùnjìng, tā gǎndào fēicháng wúnài.Đối mặt với hoàn cảnh khó khăn như vậy, anh ấy cảm thấy vô cùng bất lực.
英雄
yīngxióngDanh từ
anh hùng
他是大家心中的英雄。Tā shì dàjiā xīnzhōng de yīngxióng.Anh ấy là người hùng trong lòng mọi người.
英俊
yīngjùnTính từ
anh tuấn, khôi ngô
他长得非常英俊,吸引了很多女孩子。Tā zhǎng de fēicháng yīngjùn, xīyǐn le hěn duō nǚháizi.Anh ấy rất đẹp trai, thu hút nhiều cô gái.
yǎoĐộng từ
cắn
狗咬了他一口。Gǒu yǎo le tā yī kǒu.Con chó cắn anh ấy một miếng.
外公
wàigōngDanh từ
ông ngoại
我小时候经常去外公家玩。Wǒ xiǎoshíhou jīngcháng qù wàigōng jiā wán.Hồi nhỏ tôi thường xuyên đến nhà ông ngoại chơi.
询问
xúnwènĐộng từ
hỏi thăm
他向警察询问了事故的经过。Tā xiàng jǐngchá xúnwèn le shìgù de jīngguò.Anh ấy hỏi cảnh sát về diễn biến của vụ tai nạn.
天真
tiānzhēnTính từ
ngây thơ, hồn nhiên
孩子们的笑容总是那么天真可爱。Háizimen de xiàoróng zǒngshì nàme tiānzhēn kě'ài.Nụ cười của bọn trẻ luôn ngây thơ và đáng yêu như vậy.
shāĐộng từ
giết
猎人杀了一只老虎。Lièrén shā le yī zhī lǎohǔ.Người thợ săn đã giết một con hổ.
(代)替
(dài)tìĐộng từ
thay thế
他生病了,我替他去开会。Tā shēngbìng le, wǒ tì tā qù kāihuì.Anh ấy bị ốm rồi, tôi đi họp thay anh ấy.
chúĐộng từ
trừ khử
我们要除掉这些杂草。Wǒmen yào chúdiào zhèxiē zácǎo.Chúng ta phải nhổ bỏ những cây cỏ dại này.
制造
zhìzàoĐộng từ
gây ra, sản xuất
这家工厂制造各种电子产品。Zhè jiā gōngchǎng zhìzào gèzhǒng diànzǐ chǎnpǐn.Nhà máy này sản xuất các loại sản phẩm điện tử.
灾害
zāihàiDanh từ
tai họa
地震是一种严重的自然灾害。Dìzhèn shì yī zhǒng yánzhòng de zìrán zāihài.Động đất là một loại thiên tai nghiêm trọng.
táoĐộng từ
chạy trốn
罪犯从监狱里逃走了。Zuìfàn cóng jiānyù lǐ táo zǒu le.Tên tội phạm đã trốn thoát khỏi nhà tù.
影子
yǐngziDanh từ
bóng dáng
他的影子在墙上拉得很长。Tā de yǐngzi zài qiáng shàng lā de hěn cháng.Bóng của anh ấy kéo dài trên tường.
此外
cǐwàiLiên từ
ngoài ra, hơn nữa
他会说英语,此外还会说法语。Tā huì shuō Yīngyǔ, cǐwài hái huì shuō Fǎyǔ.Anh ấy biết nói tiếng Anh, ngoài ra còn biết nói tiếng Pháp.
说不定
shuōbudìngPhó từ
có lẽ, có thể
天气预报说今天有雨,说不定下午会下。Tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ, shuōbudìng xiàwǔ huì xià.Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, có lẽ chiều sẽ mưa.
熬夜
áoyèĐộng từ
thức khuya
为了完成报告,他昨晚熬夜了。Wèile wánchéng bàogào, tā zuówǎn áoyè le.Để hoàn thành báo cáo, tối qua anh ấy đã thức khuya.
赶紧
gǎnjǐnPhó từ
ngay lập tức
快下雨了,我们赶紧回家吧。Kuài xiàyǔ le, wǒmen gǎnjǐn huíjiā ba.Sắp mưa rồi, chúng ta mau về nhà thôi.
果然
guǒránPhó từ
quả nhiên
他说会下雨,果然下雨了。Tā shuō huì xiàyǔ, guǒrán xiàyǔ le.Anh ấy nói sẽ mưa, quả nhiên là mưa rồi.
姑娘
gūniangDanh từ
cô gái, thiếu nữ
那位姑娘长得很漂亮。Nà wèi gūniang zhǎng de hěn piàoliang.Cô gái đó rất xinh đẹp.
guōDanh từ
nồi
妈妈在用锅煮饭。Māmā zài yòng guō zhǔfàn.Mẹ đang dùng nồi nấu cơm.
盆(子)
pén(zi)Danh từ
chậu, bồn
她用一个盆子洗菜。Tā yòng yīgè pénzi xǐ cài.Cô ấy dùng một cái chậu để rửa rau.
整个
zhěnggèTính từ
cả
整个城市都沉浸在节日的欢乐气氛中。Zhěnggè chéngshì dōu chénjìn zài jiérì de huānlè qìfēn zhōng.Cả thành phố đều chìm đắm trong không khí vui tươi của lễ hội.
xiàĐộng từ
làm cho khiếp sợ
那个声音吓了我一跳。Nàgè shēngyīn xià le wǒ yī tiào.Âm thanh đó làm tôi giật mình.
似的
shideTrợ từ
giống như, dường như
她笑起来像花儿似的。Tā xiào qǐlái xiàng huār shìde.Cô ấy cười giống như một bông hoa vậy.
zhuīĐộng từ
đuổi theo
警察在追捕逃犯。Jǐngchá zài zhuībǔ táofàn.Cảnh sát đang truy đuổi tội phạm bỏ trốn.
jiànDanh từ
mũi tên
弓箭手把箭射向目标。Gōngjiànshǒu bǎ jiàn shè xiàng mùbiāo.Cung thủ bắn mũi tên về phía mục tiêu.
射(击)
shè(jī)Động từ
bắn
他射中了一只鸟。Tā shè zhòng le yī zhī niǎo.Anh ấy đã bắn trúng một con chim.
纷纷
fēnfēnTính từ/Phó từ
tới tấp, nhao nhao, sôi nổi
听到这个消息,大家纷纷表示祝贺。Tīng dào zhège xiāoxī, dàjiā fēnfēn biǎoshì zhùhè.Nghe được tin này, mọi người nhao nhao bày tỏ lời chúc mừng.
表达
biǎodáĐộng từ
bày tỏ, giải bày
他用歌声表达了对祖国的热爱。Tā yòng gēshēng biǎodá le duì zǔguó de rè'ài.Anh ấy dùng tiếng hát để bày tỏ tình yêu đối với Tổ quốc.
意义
yìyìDanh từ
ý nghĩa, tầm quan trọng
这次会议具有重要的历史意义。Zhè cì huìyì jùyǒu zhòngyào de lìshǐ yìyì.Cuộc họp này có ý nghĩa lịch sử quan trọng.
鞭炮
biānpàoDanh từ
pháo
春节的时候,人们喜欢放鞭炮。Chūnjié de shíhou, rénmen xǐhuan fàng biānpào.Khi Tết đến, mọi người thích đốt pháo.
风俗
fēngsúDanh từ
phong tục, tục lệ
各个地方都有不同的风俗习惯。Gè gè dìfāng dōu yǒu bùtóng de fēngsú xíguàn.Mỗi nơi đều có phong tục tập quán khác nhau.
Tên riêng
Tịch (tên con quái vật)
传说中,夕是一种凶猛的怪物。Chuánshuō zhōng, Xī shì yī zhǒng xiōngměng de guàiwù.Trong truyền thuyết, Tịch là một loại quái vật hung dữ.
七郎
QīlángTên riêng
Thất Lang
故事里的七郎是一个勇敢的年轻人。Gùshì lǐ de Qīláng shì yī gè yǒnggǎn de niánqīngrén.Thất Lang trong câu chuyện là một chàng trai trẻ dũng cảm.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard