Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
悠久
yōujiǔTính từ
lâu đời
中国有悠久的历史和文化。Zhōngguó yǒu yōujiǔ de lìshǐ hé wénhuà.Trung Quốc có lịch sử và văn hóa lâu đời.
文字
wénzìDanh từ
văn tự (ngôn ngữ viết)
汉字是世界上最古老的文字之一。Hànzì shì shìjiè shàng zuì gǔlǎo de wénzì zhī yī.Chữ Hán là một trong những văn tự cổ nhất thế giới.
记载
jìzǎiĐộng từ/Danh từ
ghi chép, ghi lại
这本书记载了许多历史事件。Zhè běn shū jìzǎi le xǔduō lìshǐ shìjiàn.Cuốn sách này ghi chép nhiều sự kiện lịch sử.
形状
xíngzhuàngDanh từ
hình dạng
云朵的形状千变万化。Yúnduǒ de xíngzhuàng qiānbiànwànhuà.Hình dạng của những đám mây biến đổi khôn lường.
描写
miáoxiěĐộng từ
miêu tả
这部小说描写了乡村生活的美好。Zhè bù xiǎoshuō miáoxiě le xiāngcūn shēnghuó de měihǎo.Cuốn tiểu thuyết này miêu tả vẻ đẹp của cuộc sống nông thôn.
赞美
zànměiĐộng từ
ca ngợi, ca tụng
大家都赞美她的勇敢和智慧。Dàjiā dōu zànměi tā de yǒnggǎn hé zhìhuì.Mọi người đều ca ngợi sự dũng cảm và trí tuệ của cô ấy.
诗
shīDanh từ
thơ
他喜欢读唐诗宋词。Tā xǐhuān dú Tángshī Sòngcí.Anh ấy thích đọc thơ Đường từ Tống.
老百姓
lǎobǎixìngDanh từ
người dân, thường dân
政府应该多听听老百姓的意见。Zhèngfǔ yīnggāi duō tīngting lǎobǎixìng de yìjiàn.Chính phủ nên lắng nghe ý kiến của người dân nhiều hơn.
充满
chōngmǎnĐộng từ
chan chứa, tràn ngập
他的心里充满了对未来的希望。Tā de xīnli chōngmǎn le duì wèilái de xīwàng.Trong lòng anh ấy tràn đầy hy vọng về tương lai.
感激
gǎnjīĐộng từ
cảm kích, biết ơn
我非常感激你对我的帮助。Wǒ fēicháng gǎnjī nǐ duì wǒ de bāngzhù.Tôi vô cùng cảm kích sự giúp đỡ của bạn dành cho tôi.
从而
cóng'érLiên từ
do đó, vì vậy
他努力学习,从而取得了优异的成绩。Tā nǔlì xuéxí, cóng'ér qǔdé le yōuyì de chéngjī.Anh ấy nỗ lực học tập, do đó đã đạt được thành tích xuất sắc.
产生
chǎnshēngĐộng từ
sản sinh, xuất hiện
这个问题产生了很大的影响。Zhè ge wèntí chǎnshēng le hěn dà de yǐngxiǎng.Vấn đề này đã tạo ra ảnh hưởng rất lớn.
传说
chuánshuōĐộng từ
truyền thuyết
这是一个古老的传说。Zhè shì yī ge gǔlǎo de chuánshuō.Đây là một truyền thuyết cổ xưa.
善良
shànliángTính từ
lương thiện, tốt bụng
她是一个善良的女孩。Tā shì yī ge shànliáng de nǚhái.Cô ấy là một cô gái lương thiện.
救
jiùĐộng từ
cứu, cứu giúp
他跳进水里救了一个落水儿童。Tā tiào jìn shuǐ lǐ jiù le yī ge luòshuǐ értóng.Anh ấy nhảy xuống nước cứu một đứa trẻ bị đuối nước.
晕
yūnĐộng từ
hôn mê, bất tỉnh
她突然感到头晕,然后就晕倒了。Tā túrán gǎndào tóuyūn, ránhòu jiù yūndǎo le.Cô ấy đột nhiên cảm thấy chóng mặt, sau đó thì ngất xỉu.
龙
lóngDanh từ
rồng
龙是中国传统文化的象征。Lóng shì Zhōngguó chuántǒng wénhuà de xiàngzhēng.Rồng là biểu tượng của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
治(疗)
zhì(liáo)Động từ
điều trị, chữa bệnh
这种药可以治疗感冒。Zhè zhǒng yào kěyǐ zhìliáo gǎnmào.Loại thuốc này có thể điều trị cảm cúm.
玉
yùDanh từ
ngọc thạch
这是一块上好的和田玉。Zhè shì yī kuài shànghǎo de Hétiányù.Đây là một khối ngọc Hòa Điền thượng hạng.
壶
húDanh từ
ấm, bình
他拿起茶壶倒了一杯茶。Tā ná qǐ cháhú dào le yī bēi chá.Anh ấy cầm ấm trà rót một tách trà.
抢
qiǎngĐộng từ
cướp, cướp đoạt
小偷抢走了她的包。Xiǎotōu qiǎng zǒu le tā de bāo.Tên trộm đã cướp mất túi của cô ấy.
埋
máiĐộng từ
chôn
他把宝藏埋在了树下。Tā bǎ bǎozàng mái zài le shù xià.Anh ấy đã chôn kho báu dưới gốc cây.
(躲)藏
(duǒ)cángĐộng từ
giấu, ẩn núp
孩子们喜欢玩捉迷藏,互相躲藏。Háizimen xǐhuān wán zhuōmícáng, hùxiāng duǒcáng.Bọn trẻ thích chơi trốn tìm, ẩn nấp lẫn nhau.
如今
rújīnDanh từ
ngày nay
如今,科技发展得非常快。Rújīn, kējì fāzhǎn de fēicháng kuài.Ngày nay, khoa học công nghệ phát triển rất nhanh.
分布
fēnbùĐộng từ
phân bố
这种植物主要分布在南方地区。Zhè zhǒng zhíwù zhǔyào fēnbù zài nánfāng dìqū.Loại thực vật này chủ yếu phân bố ở khu vực phía Nam.
天然
tiānránTính từ
tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
这里有许多天然的温泉。Zhèlǐ yǒu xǔduō tiānrán de wēnquán.Ở đây có nhiều suối nước nóng tự nhiên.
优美
yōuměiTính từ
đẹp đẽ, tốt đẹp
这首歌曲的旋律非常优美。Zhè shǒu gēqǔ de xuánlǜ fēicháng yōuměi.Giai điệu của bài hát này rất đẹp đẽ.
独特
dútèTính từ
đặc biệt, riêng biệt
他的设计风格非常独特。Tā de shèjì fēnggé fēicháng dútè.Phong cách thiết kế của anh ấy rất đặc biệt.
反映
fǎnyìngĐộng từ
phản ánh, thể hiện
这部电影反映了社会现实。Zhè bù diànyǐng fǎnyìng le shèhuì xiànshí.Bộ phim này phản ánh hiện thực xã hội.
珍珠
zhēnzhūDanh từ
ngọc trai, trân châu
她戴着一串美丽的珍珠项链。Tā dài zhe yī chuàn měilì de zhēnzhū xiàngliàn.Cô ấy đeo một chuỗi vòng cổ ngọc trai tuyệt đẹp.
形成
xíngchéngĐộng từ
hình thành
经过多年的努力,他们形成了一个强大的团队。Jīngguò duōnián de nǔlì, tāmen xíngchéng le yī ge qiángdà de tuánduì.Sau nhiều năm nỗ lực, họ đã hình thành một đội ngũ mạnh mẽ.
于
yúGiới từ
từ, ở, vào
这本书出版于2000年。Zhè běn shū chūbǎn yú èrlínglínglíng nián.Cuốn sách này xuất bản vào năm 2000.
广大
guǎngdàTính từ
rộng, rộng lớn
广大人民群众支持这项政策。Guǎngdà rénmín qúnzhòng zhīchí zhè xiàng zhèngcè.Quần chúng nhân dân rộng lớn ủng hộ chính sách này.
岩石
yánshíDanh từ
nham thạch
这些岩石经过亿万年的风化。Zhè xiē yánshí jīngguò yìwàn nián de fēnghuà.Những khối nham thạch này đã trải qua hàng trăm triệu năm phong hóa.
亿
yìSố từ
một trăm triệu
中国有十几亿人口。Zhōngguó yǒu shí jǐ yì rénkǒu.Trung Quốc có hơn một tỷ dân.
石灰岩
shíhuīyánDanh từ
đá vôi
桂林的山水主要是由石灰岩构成的。Guìlín de shānshuǐ zhǔyào shì yóu shíhuīyán gòuchéng de.Phong cảnh núi non Quế Lâm chủ yếu được cấu tạo từ đá vôi.
地区
dìqūDanh từ
khu vực, vùng
这个地区的气候非常宜人。Zhè ge dìqū de qìhòu fēicháng yírén.Khí hậu của khu vực này rất dễ chịu.
表面
biǎomiànDanh từ
bề mặt, phía ngoài
桌子的表面很光滑。Zhuōzi de biǎomiàn hěn guānghuá.Bề mặt của cái bàn rất nhẵn.
角度
jiǎodùDanh từ
góc, độ của góc
我们应该从不同的角度看问题。Wǒmen yīnggāi cóng bùtóng de jiǎodù kàn wèntí.Chúng ta nên nhìn vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau.
斜
xiéTính từ
xiên, nghiêng
这张画挂得有点斜。Zhè zhāng huà guà de yǒudiǎn xié.Bức tranh này treo hơi nghiêng.
为
wéiĐộng từ
trở thành
他被大家推选为班长。Tā bèi dàjiā tuīxuǎn wéi bānzhǎng.Anh ấy được mọi người bầu làm lớp trưởng.
火成岩
huǒchéngyánDanh từ
đá phun trào, đá mác-ma
火成岩是地球上最常见的岩石之一。Huǒchéngyán shì dìqiú shàng zuì chángjiàn de yánshí zhī yī.Đá phun trào là một trong những loại đá phổ biến nhất trên Trái Đất.
碰
pèngĐộng từ
đụng, gặp phải
他不小心碰到了桌子上的花瓶。Tā bù xiǎoxīn pèng dào le zhuōzi shàng de huāpíng.Anh ấy vô tình đụng phải lọ hoa trên bàn.
挡
dǎngĐộng từ
chặn, cản
大树挡住了我的视线。Dàshù dǎng zhù le wǒ de shìxiàn.Cây lớn đã che khuất tầm nhìn của tôi.
地势
dìshìDanh từ
địa thế
这个地区地势平坦,适合耕种。Zhè ge dìqū dìshì píngtǎn, shìhé gēngzhòng.Địa thế khu vực này bằng phẳng, thích hợp cho việc canh tác.
冲
chōngĐộng từ
xông thẳng lên
河水冲走了桥梁。Héshuǐ chōng zǒu le qiáoliáng.Nước sông đã cuốn trôi cây cầu.
济南
JǐnánTên riêng
Tế Nam (thủ phủ của tỉnh Sơn Đông)
济南以其众多的泉水而闻名。Jǐnán yǐ qí zhòngduō de quánshuǐ ér wénmíng.Tế Nam nổi tiếng với nhiều suối nước.
鲍全
Bào QuánTên riêng
Bào Toàn
鲍全是一位著名的历史人物。Bào Quán shì yī wèi zhùmíng de lìshǐ rénwù.Bào Toàn là một nhân vật lịch sử nổi tiếng.
东海龙王
Dōnghǎi LóngwángTên riêng
Đông Hải Long vương
孙悟空大闹东海龙宫,向东海龙王借兵器。Sūn Wùkōng dànào Dōnghǎi Lónggōng, xiàng Dōnghǎi Lóngwáng jiè bīngqì.Tôn Ngộ Không đại náo Long cung Đông Hải, mượn binh khí của Đông Hải Long vương.
趵突泉
BàotūquánTên riêng
Báo Đột tuyền (tên dòng suối)
趵突泉是济南三大名泉之首。Bàotūquán shì Jǐnán sāndà míngquán zhī shǒu.Báo Đột tuyền là suối nổi tiếng hàng đầu trong ba suối lớn của Tế Nam.
舜
ShùnTên riêng
vua Thuấn (vị vua trong truyền thuyết cổ đại Trung Hoa)
尧舜禹是中国古代传说中的贤明君主。Yáo Shùn Yǔ shì Zhōngguó gǔdài chuánshuō zhōng de xiánmíng jūnzhǔ.Nghiêu, Thuấn, Vũ là những vị quân chủ hiền minh trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc.