Danh sách từ vựng HSK 5 bài 4

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

bēiĐộng từ
vác, cõng
他背着年迈的母亲上山。Tā bēizhe niánmài de mǔqīn shàngshān.Anh ấy cõng người mẹ già lên núi.
从前
cóngqiánDanh từ
trước đây, ngày xưa
从前,这里是一片森林。Cóngqián, zhèlǐ shì yīpiàn sēnlín.Ngày xưa, ở đây là một khu rừng.
时期
shíqīDanh từ
thời kỳ
这是一个重要的历史时期。Zhè shì yīgè zhòngyào de lìshǐ shíqī.Đây là một thời kỳ lịch sử quan trọng.
流传
liúchuánĐộng từ
lưu truyền
这个故事流传至今。Zhège gùshì liúchuán zhìjīn.Câu chuyện này lưu truyền đến tận ngày nay.
至今
zhìjīnPhó từ
đến nay, đến bây giờ
他离开家乡已经十年了,至今未归。Tā líkāi jiāxiāng yǐjīng shí nián le, zhìjīn wèi guī.Anh ấy đã rời quê hương mười năm rồi, đến nay vẫn chưa về.
孝敬
xiàojìngĐộng từ
hiếu kính
他很孝敬父母,经常回家看望他们。Tā hěn xiàojìng fùmǔ, jīngcháng huíjiā kànwàng tāmen.Anh ấy rất hiếu kính cha mẹ, thường xuyên về nhà thăm họ.
农民
nóngmínDanh từ
nông dân
我的爷爷奶奶都是农民。Wǒ de yéyé nǎinai dōu shì nóngmín.Ông bà tôi đều là nông dân.
战争
zhànzhēngDanh từ
chiến tranh
那场战争给人们带来了巨大的痛苦。Nà chǎng zhànzhēng gěi rénmen dài láile jùdà de tòngkǔ.Cuộc chiến tranh đó đã mang lại nỗi đau khổ to lớn cho mọi người.
满足
mǎnzúĐộng từ
thỏa mãn, cảm thấy hài lòng
他很容易满足,一点小事就能让他开心。Tā hěn róngyì mǎnzú, yīdiǎn xiǎoshì jiù néng ràng tā kāixīn.Anh ấy rất dễ thỏa mãn, một chút chuyện nhỏ cũng có thể khiến anh ấy vui.
惭愧
cánkuìTính từ
hổ thẹn
我为自己的过失感到惭愧。Wǒ wèi zìjǐ de guòshī gǎndào cánkuì.Tôi cảm thấy hổ thẹn vì lỗi lầm của mình.
决心
juéxīnĐộng từ/Danh từ
quyết tâm; sự quyết tâm
他决心要学好汉语。Tā juéxīn yào xuéhǎo Hànyǔ.Anh ấy quyết tâm học tốt tiếng Hán.
委屈
wěiquĐộng từ/Tính từ
để ai chịu thiệt thòi; tủi thân
她因为被误解而感到很委屈。Tā yīnwèi bèi wùjiě ér gǎndào hěn wěiqu.Cô ấy cảm thấy rất tủi thân vì bị hiểu lầm.
打听
dǎtingĐộng từ
hỏi thăm, nghe ngóng
我想打听一下他的近况。Wǒ xiǎng dǎting yīxià tā de jìnkuàng.Tôi muốn hỏi thăm một chút về tình hình gần đây của anh ấy.
主人
zhǔrénDanh từ
người chủ
这位主人非常热情好客。Zhè wèi zhǔrén fēicháng rèqíng hàokè.Người chủ này rất nhiệt tình và hiếu khách.
结实
jiēshiTính từ
cường tráng, khỏe mạnh
他身体很结实,很少生病。Tā shēntǐ hěn jiēshi, hěn shǎo shēngbìng.Anh ấy cơ thể rất cường tráng, ít khi bị ốm.
勤奋
qínfènTính từ
siêng năng, cần cù
他学习非常勤奋,成绩一直很好。Tā xuéxí fēicháng qínfèn, chéngjì yīzhí hěn hǎo.Anh ấy học tập rất siêng năng, thành tích luôn tốt.
银(子)
yín(zi)Danh từ
bạc
古代人用银子作为货币。Gǔdài rén yòng yínzi zuòwéi huòbì.Người xưa dùng bạc làm tiền tệ.
老实
lǎoshiTính từ
trung thực, thật thà
他是一个很老实的人,从不说谎。Tā shì yīgè hěn lǎoshi de rén, cóng bù shuōhuǎng.Anh ấy là một người rất thật thà, không bao giờ nói dối.
zhènDanh từ
thị trấn
这个小镇风景优美,吸引了很多游客。Zhège xiǎozhèn fēngjǐng yōuměi, xīyǐnle hěn duō yóukè.Thị trấn nhỏ này phong cảnh đẹp, thu hút rất nhiều du khách.
后背
hòubèiDanh từ
lưng
我的后背有点儿疼。Wǒ de hòubèi yǒudiǎnr téng.Lưng tôi hơi đau.
huáĐộng từ/Tính từ
trơn; trượt
地面很滑,走路要小心。Dìmiàn hěn huá, zǒulù yào xiǎoxīn.Mặt đất rất trơn, đi bộ phải cẩn thận.
shuǎiĐộng từ
vung, quăng, ném
他甩了甩手,表示不耐烦。Tā shuǎile shuǎi shǒu, biǎoshì bù nàifán.Anh ấy vung tay, tỏ vẻ không kiên nhẫn.
dǐngĐộng từ
đi ngược
他顶着风雪艰难地前行。Tā dǐngzhe fēngxuě jiānnán de qiánxíng.Anh ấy đội gió tuyết khó khăn tiến về phía trước.
Động từ
đỡ, vịn
他扶着老人过马路。Tā fúzhe lǎorén guò mǎlù.Anh ấy đỡ ông cụ qua đường.
不行
bùxíngĐộng từ
ghê gớm, kinh khủng, cực kỳ
他累得不行,倒头就睡着了。Tā lèi de bùxíng, dàotóu jiù shuìzhe le.Anh ấy mệt đến không chịu nổi, vừa đặt lưng đã ngủ thiếp đi.
团圆
tuányuánĐộng từ
sum họp, đoàn tụ
春节的时候,一家人都会团圆。Chūnjié de shíhou, yījiārén dōu huì tuányuán.Vào dịp Tết Nguyên Đán, cả gia đình sẽ đoàn tụ.
去世
qùshìĐộng từ
qua đời, từ trần
他的奶奶去年去世了。Tā de nǎinai qùnián qùshì le.Bà của anh ấy đã qua đời năm ngoái.
国君
guójūnDanh từ
vua
这位国君爱民如子,深受百姓爱戴。Zhè wèi guójūn àimín rú zǐ, shēn shòu bǎixìng àidài.Vị quốc quân này yêu dân như con, được bách tính yêu mến sâu sắc.
本领
běnlǐngDanh từ
bản lĩnh, năng lực
他很有本领,什么事都能做好。Tā hěn yǒu běnlǐng, shénme shì dōu néng zuòhǎo.Anh ấy rất có bản lĩnh, việc gì cũng có thể làm tốt.
人才
réncáiDanh từ
người có tài
国家需要更多的人才来建设。Guójiā xūyào gèng duō de réncái lái jiànshè.Đất nước cần nhiều nhân tài hơn để xây dựng.
guānDanh từ
quan
他从小就立志要当一个清官。Tā cóngxiǎo jiù lìzhì yào dāng yīgè qīngguān.Anh ấy từ nhỏ đã có chí muốn làm một vị quan thanh liêm.
物质
wùzhìDanh từ
vật chất
现代社会,人们对物质生活的要求越来越高。Xiàndài shèhuì, rénmen duì wùzhì shēnghuó de yāoqiú yuè lái yuè gāo.Xã hội hiện đại, yêu cầu của con người đối với đời sống vật chất ngày càng cao.
反而
fǎn'érPhó từ
trái lại, ngược lại
我以为他会生气,反而他笑了。Wǒ yǐwéi tā huì shēngqì, fǎn'ér tā xiàole.Tôi tưởng anh ấy sẽ tức giận, trái lại anh ấy lại cười.
诚恳
chéngkěnTính từ
thành khẩn
他诚恳地向我道歉。Tā chéngkěn de xiàng wǒ dàoxiè.Anh ấy thành khẩn xin lỗi tôi.
成就
chéngjiùDanh từ
thành tựu, thành quả
他在科学领域取得了巨大的成就。Tā zài kēxué lǐngyù qǔdéle jùdà de chéngjiù.Anh ấy đã đạt được những thành tựu to lớn trong lĩnh vực khoa học.
古代
gǔdàiDanh từ
ngày xưa
古代中国有很多伟大的发明。Gǔdài Zhōngguó yǒu hěn duō wěidà de fāmíng.Trung Quốc cổ đại có rất nhiều phát minh vĩ đại.
孝顺
xiàoshùnĐộng từ/Tính từ
thể hiện lòng hiếu thảo; hiếu thảo
子女应该孝顺父母。Zǐnǚ yīnggāi xiàoshùn fùmǔ.Con cái nên hiếu thảo với cha mẹ.
美德
měidéDanh từ
phẩm chất tốt
勤劳是中华民族的传统美德。Qínláo shì Zhōnghuá mínzú de chuántǒng měidé.Chăm chỉ là một mỹ đức truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
zhànĐộng từ
chiếm, giữ
这个房间占了很大的空间。Zhège fángjiān zhànle hěn dà de kōngjiān.Căn phòng này chiếm rất nhiều không gian.
食物
shíwùDanh từ
thức ăn
我们每天都需要摄取足够的食物来维持生命。Wǒmen měitiān dōu xūyào shèqǔ zúgòu de shíwù lái wéichí shēngmìng.Chúng ta mỗi ngày đều cần nạp đủ thức ăn để duy trì sự sống.
子路
ZǐlùTên riêng
Tử Lộ (một học trò của Khổng Tử)
子路是孔子最勇敢的弟子之一。Zǐlù shì Kǒngzǐ zuì yǒnggǎn de dìzǐ zhī yī.Tử Lộ là một trong những đệ tử dũng cảm nhất của Khổng Tử.
春秋
ChūnqiūTên riêng
thời Xuân Thu (770 TCN-476 TCN)
春秋时期是中国历史上一个重要的转型期。Chūnqiū shíqī shì Zhōngguó lìshǐ shàng yīgè zhòngyào de zhuǎnxíngqī.Thời Xuân Thu là một thời kỳ chuyển mình quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
孔子
KǒngzǐTên riêng
Khổng Tử
孔子是中国古代著名的思想家和教育家。Kǒngzǐ shì Zhōngguó gǔdài zhùmíng de sīxiǎngjiā hé jiàoyùjiā.Khổng Tử là nhà tư tưởng và nhà giáo dục nổi tiếng thời Trung Quốc cổ đại.
楚国
ChǔguóTên riêng
nước Sở
楚国在春秋战国时期是一个强大的国家。Chǔguó zài Chūnqiū Zhànguó shíqī shì yīgè qiángdà de guójiā.Nước Sở là một quốc gia hùng mạnh trong thời Xuân Thu Chiến Quốc.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard