Danh sách từ vựng HSK 5 bài 3

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

人生
rénshēngDanh từ
đời người
人生就像一场旅行,不必在乎目的地,在乎的是沿途的风景。Rénshēng jiù xiàng yī chǎng lǚxíng, bù bì zàihū mùdìdì, zàihū de shì yántú de fēngjǐng.Đời người giống như một chuyến du lịch, không cần quan tâm đến đích đến, mà quan tâm đến phong cảnh dọc đường.
工人
gōngrénDanh từ
công nhân
这家工厂有很多熟练的工人。Zhè jiā gōngchǎng yǒu hěn duō shúliàn de gōngrén.Nhà máy này có rất nhiều công nhân lành nghề.
稳定
wěndìngTính từ
ổn định
他希望找到一份稳定的工作。Tā xīwàng zhǎodào yī fèn wěndìng de gōngzuò.Anh ấy hy vọng tìm được một công việc ổn định.
待遇
dàiyùDanh từ
sự đãi ngộ
这家公司的待遇很好,福利也很多。Zhè jiā gōngsī de dàiyù hěn hǎo, fúlì yě hěn duō.Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt, phúc lợi cũng nhiều.
发愁
fā chóuĐộng từ
lo âu, buồn rầu
别为小事发愁,一切都会好起来的。Bié wèi xiǎoshì fā chóu, yīqiè dōu huì hǎo qǐlái de.Đừng lo lắng vì chuyện nhỏ, mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.
平静
píngjìngTính từ
yên ổn, yên ả
湖面平静得像一面镜子。Húmiàn píngjìng de xiàng yī miàn jìngzi.Mặt hồ yên ả như một tấm gương.
帆船
fānchuánDanh từ
thuyền buồm
他梦想有一天能驾驶帆船环游世界。Tā mèngxiǎng yǒu yī tiān néng jiàshǐ fānchuán huányóu shìjiè.Anh ấy mơ ước một ngày nào đó có thể lái thuyền buồm đi vòng quanh thế giới.
zhuàngĐộng từ
đụng, đâm vào
他的车不小心撞到了树上。Tā de chē bù xiǎoxīn zhuàng dào le shù shàng.Xe của anh ấy không cẩn thận đã đâm vào cây.
sōuLượng từ
chiếc, con (dùng cho tàu/thuyền)
这港口停泊着几艘大船。Zhè gǎngkǒu tíngbó zhe jǐ sōu dà chuán.Cảng này neo đậu mấy chiếc thuyền lớn.
航行
hángxíngĐộng từ
đi thuyền buồm, giong thuyền
船只在海上航行了三天三夜。Chuánzhī zài hǎishàng hángxíng le sān tiān sān yè.Tàu thuyền đã đi trên biển ba ngày ba đêm.
积蓄
jīxùDanh từ/Động từ
tiền để dành; dành dụm
他把所有的积蓄都用来买房了。Tā bǎ suǒyǒu de jīxù dōu yòng lái mǎi fáng le.Anh ấy dùng tất cả tiền tiết kiệm để mua nhà.
二手
èrshǒuTính từ
đã qua sử dụng, second-hand
我买了一辆二手车,价格便宜很多。Wǒ mǎi le yī liàng èrshǒu chē, jiàgé piányi hěn duō.Tôi đã mua một chiếc xe ô tô cũ, giá rẻ hơn rất nhiều.
彩虹
cǎihóngDanh từ
cầu vồng
雨后天空中出现了一道美丽的彩虹。Yǔ hòu tiānkōng zhōng chūxiàn le yī dào měilì de cǎihóng.Sau cơn mưa, trên bầu trời xuất hiện một cầu vồng tuyệt đẹp.
包括
bāokuòĐộng từ
bao gồm
这次旅行的费用包括机票和酒店。Zhè cì lǚxíng de fèiyong bāokuò jīpiào hé jiǔdiàn.Chi phí cho chuyến đi này bao gồm vé máy bay và khách sạn.
fēngĐộng từ
phát điên, hóa điên
他因为压力太大,差点儿疯了。Tā yīnwèi yālì tài dà, chàdiǎnr fēng le.Anh ấy vì áp lực quá lớn mà suýt nữa phát điên.
辞职
cí zhíĐộng từ
từ chức
他决定辞职去创业。Tā juédìng cízhí qù chuàngyè.Anh ấy quyết định từ chức để đi khởi nghiệp.
驾驶
jiàshǐĐộng từ
điều khiển
他有十年的驾驶经验。Tā yǒu shí nián de jiàshǐ jīngyàn.Anh ấy có mười năm kinh nghiệm lái xe.
轮流
lúnliúĐộng từ
luân phiên
我们轮流值班,确保工作顺利进行。Wǒmen lúnliú zhíbān, quèbǎo gōngzuò shùnlì jìnxíng.Chúng tôi luân phiên trực ban, đảm bảo công việc tiến hành thuận lợi.
diàoĐộng từ
câu (cá)
爸爸喜欢周末去河边钓鱼。Bàba xǐhuān zhōumò qù hé biān diào yú.Bố thích cuối tuần ra bờ sông câu cá.
dùnLượng từ
bữa
我每天吃三顿饭。Wǒ měitiān chī sān dùn fàn.Tôi ăn ba bữa mỗi ngày.
海鲜
hǎixiānDanh từ
hải sản
我很喜欢吃海鲜,尤其是虾和螃蟹。Wǒ hěn xǐhuān chī hǎixiān, yóuqí shì xiā hé pángxiè.Tôi rất thích ăn hải sản, đặc biệt là tôm và cua.
傍晚
bàngwǎnDanh từ
hoàng hôn, lúc chạng vạng
傍晚时分,夕阳染红了天空。Bàngwǎn shífēn, xīyáng rǎnhóng le tiānkōng.Lúc hoàng hôn, mặt trời chiều nhuộm đỏ bầu trời.
舒适
shūshìTính từ
dễ chịu, thoải mái
这张沙发坐起来很舒适。Zhè zhāng shāfā zuò qǐlái hěn shūshì.Chiếc ghế sofa này ngồi rất thoải mái.
干活儿
gàn huórĐộng từ
làm việc
农民们在田里干活儿。Nóngmínmen zài tián lǐ gàn huór.Nông dân đang làm việc trên đồng.
盼望
pànwàngĐộng từ
trông mong, mong mỏi
我盼望着能早日见到你。Wǒ pànwàng zhe néng zǎorì jiàndào nǐ.Tôi mong mỏi có thể sớm gặp được bạn.
陆地
lùdìDanh từ
đất liền
经过长时间的航行,我们终于看到了陆地。Jīngguò cháng shíjiān de hángxíng, wǒmen zhōngyú kàndào le lùdì.Sau một thời gian dài đi biển, cuối cùng chúng tôi cũng nhìn thấy đất liền.
各自
gèzìĐại từ
từng người, riêng mình, mỗi
会议结束后,大家各自回家了。Huìyì jiéshù hòu, dàjiā gèzì huí jiā le.Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người ai về nhà nấy.
Phó từ
đừng, chớ
请勿吸烟。Qǐng wù xīyān.Xin đừng hút thuốc.
时刻
shíkèDanh từ
thời khắc, thời gian
在这个关键时刻,我们必须保持冷静。Zài zhège guānjiàn shíkè, wǒmen bìxū bǎochí lěngjìng.Vào thời khắc quan trọng này, chúng ta phải giữ bình tĩnh.
着火
zháo huǒĐộng từ
bốc cháy, cháy
房子着火了,大家快跑!Fángzi zháohuǒ le, dàjiā kuài pǎo!Nhà cháy rồi, mọi người mau chạy đi!
lòuĐộng từ
chảy, rỉ
屋顶漏水了,需要修理。Wūdǐng lòu shuǐ le, xūyào xiūlǐ.Mái nhà bị dột nước, cần phải sửa chữa.
léiDanh từ
sấm
天空中传来阵阵雷声。Tiānkōng zhōng chuán lái zhèn zhèn léishēng.Trên bầu trời truyền đến từng trận sấm.
随时
suíshíPhó từ
bất cứ lúc nào
如果你有问题,可以随时问我。Rúguǒ nǐ yǒu wèntí, kěyǐ suíshí wèn wǒ.Nếu bạn có vấn đề, có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.
闪电
shǎndiànDanh từ
chớp
暴风雨来临前,天空中闪电不断。Bàofēngyǔ láilín qián, tiānkōng zhōng shǎndiàn bùduàn.Trước khi bão đến, trên bầu trời chớp liên tục.
Động từ
đánh
闪电击中了那棵大树。Shǎndiàn jīzhòng le nà kē dà shù.Tia chớp đã đánh trúng cái cây lớn đó.
拥抱
yōngbàoĐộng từ
ôm chặt
朋友们见面时互相拥抱。Péngyǒumen jiànmiàn shí hùxiāng yōngbào.Bạn bè gặp nhau thì ôm nhau.
海里
hǎilǐLượng từ
dặm hải lý
这艘船每小时能航行20海里。Zhè sōu chuán měi xiǎoshí néng hángxíng 20 hǎilǐ.Con tàu này mỗi giờ có thể đi 20 hải lý.
台阶
táijiēDanh từ
bậc thềm
门前有几级台阶。Mén qián yǒu jǐ jí táijiē.Trước cửa có mấy bậc thềm.
未来
wèiláiDanh từ
tương lai
我们要为未来做好准备。Wǒmen yào wèi wèilái zuò hǎo zhǔnbèi.Chúng ta phải chuẩn bị tốt cho tương lai.
太太
tàitaiDanh từ
vợ
李太太是一位非常友善的邻居。Lǐ tàitai shì yī wèi fēicháng yǒushàn de línjū.Bà Lý là một người hàng xóm rất thân thiện.
时代
shídàiDanh từ
thời đại
我们生活在一个信息时代。Wǒmen shēnghuó zài yī gè xìnxī shídài.Chúng ta đang sống trong một thời đại thông tin.
翟峰
Zhái FēngTên riêng
Trác Phong
翟峰是一位著名的航海家。Zhái Fēng shì yī wèi zhùmíng de hánghǎi jiā.Trác Phong là một nhà hàng hải nổi tiếng.
澳洲
ÀozhōuTên riêng
Úc
澳洲以其独特的野生动物而闻名。Àozhōu yǐ qí dútè de yěshēng dòngwù ér wénmíng.Úc nổi tiếng với các loài động vật hoang dã độc đáo của mình.
新西兰
XīnxīlánTên riêng
New Zealand, Tân Tây Lan
新西兰以其壮丽的自然风光吸引着世界各地的游客。Xīnxīlán yǐ qí zhuànglì de zìrán fēngguāng xīyǐn zhe shìjiè gèdì de yóukè.New Zealand thu hút du khách khắp nơi trên thế giới bởi phong cảnh thiên nhiên hùng vĩ của nó.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard