Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
串
chuànLượng từ
xâu, chuỗi, đời
这串葡萄很甜。Zhè chuàn pútáo hěn tián.Chùm nho này rất ngọt.
一辈子
yíbèiziDanh từ
suốt đời, cả đời
他一辈子都在为教育事业奋斗。Tā yíbèizi dōu zài wèi jiàoyù shìyè fèndòu.Anh ấy đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.
农村
nóngcūnDanh từ
nông thôn
很多年轻人选择从农村到城市发展。Hěn duō niánqīngrén xuǎnzé cóng nóngcūn dào chéngshì fāzhǎn.Nhiều người trẻ chọn từ nông thôn lên thành phố phát triển.
屋(子)
wū(zi)Danh từ
nhà
这屋子很干净,也很宽敞。Zhè wūzi hěn gānjìng, yě hěn kuānchǎng.Căn phòng này rất sạch sẽ và cũng rất rộng rãi.
断
duànĐộng từ
cai, dứt
他下决心要断掉抽烟的坏习惯。Tā xià juéxīn yào duàndiào chōuyān de huài xíguàn.Anh ấy quyết tâm cai bỏ thói quen hút thuốc xấu.
以来
yǐláiĐộng từ
đến nay
自从毕业以来,我们一直保持联系。Zìcóng bìyè yǐlái, wǒmen yìzhí bǎochí liánxì.Kể từ khi tốt nghiệp đến nay, chúng tôi vẫn luôn giữ liên lạc.
姥姥
lǎolaoDanh từ
bà ngoại
我小时候经常去姥姥家玩。Wǒ xiǎoshíhou jīngcháng qù lǎolao jiā wán.Hồi nhỏ tôi thường xuyên đến nhà bà ngoại chơi.
舅舅
jiùjiuDanh từ
cậu
我的舅舅很幽默,总是能把大家逗笑。Wǒ de jiùjiu hěn yōumò, zǒng shì néng bǎ dàjiā dòuxiào.Cậu của tôi rất hài hước, luôn có thể làm mọi người cười.
姑姑
gūguDanh từ
cô
姑姑每年都会从国外寄礼物给我。Gūgu měinián dōu huì cóng guówài jì lǐwù gěi wǒ.Cô tôi mỗi năm đều gửi quà từ nước ngoài về cho tôi.
坚决
jiānjuéTính từ
kiên quyết
我们坚决反对任何形式的歧视。Wǒmen jiānjué fǎnduì rènhé xíngshì de qíshì.Chúng tôi kiên quyết phản đối mọi hình thức phân biệt đối xử.
打工
dǎgōngĐộng từ
làm thuê, làm công
他大学期间一直在餐馆打工赚取生活费。Tā dàxué qíjiān yìzhí zài cānguǎn dǎgōng zhuànqǔ shēnghuófèi.Anh ấy trong suốt thời đại học luôn làm thêm ở nhà hàng để kiếm tiền sinh hoạt.
挣
zhèngĐộng từ
kiếm (tiền)
他努力工作,希望能挣更多的钱来改善生活。Tā nǔlì gōngzuò, xīwàng néng zhèng gèng duō de qián lái gǎishàn shēnghuó.Anh ấy làm việc chăm chỉ, hy vọng có thể kiếm được nhiều tiền hơn để cải thiện cuộc sống.
县
xiànDanh từ
huyện
我的老家在一个小县城里。Wǒ de lǎojiā zài yí ge xiǎo xiànchéng lǐ.Quê tôi ở trong một thị trấn nhỏ thuộc huyện.
套
tàoLượng từ
bộ, căn, cái
我买了一套新房子。Wǒ mǎi le yí tào xīn fángzi.Tôi đã mua một căn nhà mới.
装修
zhuāngxiūĐộng từ
sửa sang, trang hoàng
我们打算明年春天装修新家。Wǒmen dǎsuàn míngnián chūntiān zhuāngxiū xīnjiā.Chúng tôi dự định mùa xuân năm sau sẽ sửa sang nhà mới.
不得了
bùdéliǎoTính từ
cực kỳ, vô cùng
今天的演唱会人多得不得了。Jīntiān de yǎnchànghuì rén duō de bùdéliǎo.Buổi hòa nhạc hôm nay đông người kinh khủng.
醉
zuìĐộng từ
say (rượu)
他昨晚喝得太多,结果醉了。Tā zuówǎn hē de tài duō, jiéguǒ zuì le.Tối qua anh ấy uống quá nhiều, kết quả là say rồi.
强烈
qiánglièTính từ
mãnh liệt, kịch liệt, cố gắng hết mức
他对这个提议表示强烈反对。Tā duì zhège tíyì biǎoshì qiángliè fǎnduì.Anh ấy bày tỏ sự phản đối kịch liệt đối với đề xuất này.
夜
yèDanh từ
ban đêm
昨夜下了一场大雪。Zuóyè xià le yì chǎng dàxuě.Đêm qua đã có một trận tuyết lớn.
锁
suǒDanh từ/Động từ
cái khóa/khóa
出门前请记得锁门。Chūmén qián qǐng jìde suǒ mén.Trước khi ra ngoài xin hãy nhớ khóa cửa.
临
línGiới từ
sắp, gần
临走前,他给了我一个拥抱。Lín zǒu qián, tā gěi le wǒ yí ge yōngbào.Trước khi đi, anh ấy đã ôm tôi một cái.
悄悄
qiāoqiāoPhó từ
lặng lẽ, nhẹ nhàng
他悄悄地离开了房间,不想打扰大家。Tā qiāoqiāo de líkāi le fángjiān, bù xiǎng dǎrǎo dàjiā.Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng, không muốn làm phiền mọi người.
晒
shàiĐộng từ
phơi
妈妈把洗好的衣服晒在阳台上。Māmā bǎ xǐ hǎo de yīfu shài zài yángtái shàng.Mẹ phơi quần áo đã giặt xong trên ban công.
被子
bèiziDanh từ
mền, chăn
天气冷了,睡觉时要盖好被子。Tiānqì lěng le, shuìjiào shí yào gài hǎo bèizi.Trời lạnh rồi, khi ngủ phải đắp chăn cẩn thận.
长途
chángtúDanh từ
đường dài
坐长途火车旅行虽然慢,但能欣赏沿途风景。Zuò chángtú huǒchē lǚxíng suīrán màn, dàn néng xīnshǎng yántú fēngjǐng.Đi du lịch bằng tàu hỏa đường dài tuy chậm nhưng có thể ngắm cảnh dọc đường.
冻
dòngĐộng từ
bị cóng, rét
冬天出门一定要多穿衣服,小心冻着。Dōngtiān chūmén yídìng yào duō chuān yīfu, xiǎoxīn dòngzhe.Mùa đông ra ngoài nhất định phải mặc nhiều quần áo, cẩn thận bị cóng.
想象
xiǎngxiàngĐộng từ
tưởng tượng
我无法想象没有手机的生活会是怎样。Wǒ wúfǎ xiǎngxiàng méiyǒu shǒujī de shēnghuó huì shì zěnyàng.Tôi không thể tưởng tượng cuộc sống không có điện thoại di động sẽ như thế nào.
灰尘
huīchénDanh từ
bụi bặm
桌子上落满了灰尘,需要打扫了。Zhuōzi shàng luò mǎn le huīchén, xūyào dǎsǎo le.Trên bàn đầy bụi bặm, cần phải dọn dẹp rồi.
亮
liàngTính từ/Động từ
sáng; tỏa sáng
天亮了,该起床了。Tiān liàng le, gāi qǐchuáng le.Trời sáng rồi, nên dậy thôi.
微笑
wēixiàoĐộng từ/Danh từ
mỉm cười; vẻ mặt tươi cười, nụ cười
面对困难,她总是报以微笑。Miànduì kùnnan, tā zǒng shì bào yǐ wēixiào.Đối mặt với khó khăn, cô ấy luôn đáp lại bằng một nụ cười.
温暖
wēnnuǎnTính từ
ấm áp; sưởi ấm
妈妈的怀抱总是那么温暖。Māmā de huáibào zǒng shì nàme wēnnuǎn.Vòng tay của mẹ luôn ấm áp như vậy.
立刻
lìkèPhó từ
lập tức
听到这个消息,他立刻站了起来。Tīng dào zhège xiāoxi, tā lìkè zhàn le qǐlái.Nghe thấy tin này, anh ấy lập tức đứng dậy.
扑
pūĐộng từ
bổ nhào, (mùi) phả vào
孩子一看到妈妈,就扑了过去。Háizi yī kàn dào māma, jiù pū le guòqù.Đứa bé vừa nhìn thấy mẹ liền lao tới.
卧室
wòshìDanh từ
phòng ngủ
我的卧室里有一张大床和一个衣柜。Wǒ de wòshì lǐ yǒu yì zhāng dà chuáng hé yí ge yīguì.Trong phòng ngủ của tôi có một chiếc giường lớn và một tủ quần áo.
铺
pūĐộng từ
trải
她把地毯铺在了客厅里。Tā bǎ dìtǎn pū zài le kètīng lǐ.Cô ấy đã trải thảm trong phòng khách.
飘
piāoĐộng từ
thoảng đưa, thoang thoảng
窗外飘着雪花,非常美丽。Chuāngwài piāozhe xuěhuā, fēicháng měilì.Ngoài cửa sổ tuyết đang bay lượn, rất đẹp.
阵
zhènLượng từ
trận, cơn, làn
突然刮起了一阵大风。Tūrán guā qǐ le yí zhèn dàfēng.Đột nhiên nổi lên một trận gió lớn.
感受
gǎnshòuĐộng từ/Danh từ
cảm nhận; sự cảm nhận
我能感受到你内心的痛苦。Wǒ néng gǎnshòu dào nǐ nèixīn de tòngkǔ.Tôi có thể cảm nhận được nỗi đau trong lòng bạn.
流泪
liúlèiĐộng từ
chảy nước mắt
听到这个感人的故事,她忍不住流泪了。Tīng dào zhège gǎnrén de gùshì, tā rěnbuzhù liúlèi le.Nghe câu chuyện cảm động này, cô ấy không kìm được nước mắt.