Danh sách từ vựng HSK 5 bài 1

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

细节
xìjiéDanh từ
chi tiết
请注意这些细节。Qǐng zhùyì zhèxiē xìjié.Xin hãy chú ý những chi tiết này.
电台
diàntáiDanh từ
đài phát thanh
这家电台每天播放新闻。Zhè jiā diàntái měitiān bòfàng xīnwén.Đài phát thanh này phát sóng tin tức mỗi ngày.
恩爱
ēn'àiTính từ
ân ái, đằm thắm (vợ chồng)
他们夫妻俩非常恩爱。Tāmen fūqī liǎ fēicháng ēn'ài.Hai vợ chồng họ rất ân ái.
对比
duìbǐĐộng từ
so sánh
请你对比一下这两个方案的优缺点。Qǐng nǐ duìbǐ yīxià zhè liǎng gè fāng'àn de yōuxiǎodiǎn.Xin bạn hãy so sánh ưu nhược điểm của hai phương án này.
入围
rùwéiĐộng từ
vượt qua vòng sơ tuyển
他的作品成功入围了决赛。Tā de zuòpǐn chénggōng rùwéi le juésài.Tác phẩm của anh ấy đã thành công lọt vào vòng chung kết.
评委
píngwěiDanh từ
ban giám khảo
评委们正在认真地讨论参赛作品。Píngwěi men zhèngzài rènzhēn de tǎolùn cānsài zuòpǐn.Các thành viên ban giám khảo đang thảo luận nghiêm túc về các tác phẩm dự thi.
如何
rúhéĐại từ
như thế nào
我们应该如何解决这个问题?Wǒmen yīnggāi rúhé jiějué zhège wèntí?Chúng ta nên giải quyết vấn đề này như thế nào?
瘫痪
tānhuànĐộng từ
bị liệt
他因为一场事故导致双腿瘫痪。Tā yīnwèi yī chǎng shìgù dǎozhì shuāngtuǐ tānhuàn.Anh ấy bị liệt hai chân do một tai nạn.
离婚
líhūnĐộng từ
ly hôn
他们结婚十年后决定离婚。Tāmen jiéhūn shí nián hòu juédìng líhūn.Họ quyết định ly hôn sau mười năm kết hôn.
自杀
zìshāĐộng từ
tự tử
面对巨大的压力,他曾有过自杀的念头。Miànduì jùdà de yālì, tā céng yǒuguò zìshā de niàntou.Đối mặt với áp lực lớn, anh ấy từng có ý định tự tử.
抱怨
bàoyuànĐộng từ
oán trách, phàn nàn
他总是抱怨工作太忙,工资太低。Tā zǒng shì bàoyuàn gōngzuò tài máng, gōngzī tài dī.Anh ấy luôn phàn nàn công việc quá bận, lương quá thấp.
爱护
àihùĐộng từ
yêu quý, quý trọng
我们应该爱护环境,保护地球。Wǒmen yīnggāi àihù huánjìng, bǎohù dìqiú.Chúng ta nên yêu quý môi trường, bảo vệ trái đất.
婚姻
hūnyīnDanh từ
hôn nhân
幸福的婚姻需要夫妻双方共同经营。Xìngfú de hūnyīn xūyào fūqī shuāngfāng gòngtóng jīngyíng.Hôn nhân hạnh phúc cần cả hai vợ chồng cùng vun đắp.
吵架
chǎojiàĐộng từ
cãi nhau
他们经常为一些小事吵架。Tāmen jīngcháng wèi yīxiē xiǎoshì chǎojià.Họ thường xuyên cãi nhau vì những chuyện nhỏ nhặt.
相敬如宾
xiāngjìng rúbīnTính từ
tương kính như tân
这对老夫妻结婚五十年,依然相敬如宾。Zhè duì lǎo fūqī jiéhūn wǔshí nián, yīrán xiāngjìng rúbīn.Đôi vợ chồng già này kết hôn năm mươi năm, vẫn tương kính như tân.
暗暗
àn'ànPhó từ
thầm, ngấm ngầm
她暗暗下定决心,一定要考上理想的大学。Tā àn'àn xiàdìng juéxīn, yīdìng yào kǎo shàng lǐxiǎng de dàxué.Cô ấy thầm hạ quyết tâm, nhất định phải thi đỗ vào trường đại học mơ ước.
lúnĐộng từ
luân phiên, thay phiên
今天轮到我值班了。Jīntiān lúndào wǒ zhíbān le.Hôm nay đến lượt tôi trực ban rồi.
不耐烦
bùnàifánTính từ
sốt ruột, bực mình
他等得有点不耐烦了。Tā děng de yǒudiǎn bùnàifán le.Anh ấy đợi có chút sốt ruột rồi.
kàoĐộng từ
dựa, tựa
他喜欢靠在窗边看书。Tā xǐhuān kào zài chuāngbiān kànshū.Anh ấy thích tựa vào cửa sổ đọc sách.
肩膀
jiānbǎngDanh từ
bờ vai, vai
他拍了拍我的肩膀,表示鼓励。Tā pāi le pāi wǒ de jiānbǎng, biǎoshì gǔlì.Anh ấy vỗ vai tôi, biểu thị sự khích lệ.
hǎnĐộng từ
kêu, gọi
他大声喊着我的名字。Tā dàshēng hǎnzhe wǒ de míngzi.Anh ấy lớn tiếng gọi tên tôi.
shēnĐộng từ
duỗi, chìa
他伸出手,想抓住那个气球。Tā shēn chū shǒu, xiǎng zhuāzhù nàgè qìqiú.Anh ấy chìa tay ra, muốn nắm lấy quả bóng bay đó.
手指
shǒuzhǐDanh từ
ngón tay
他的手指很长,适合弹钢琴。Tā de shǒuzhǐ hěn cháng, shìhé tán gāngqín.Ngón tay của anh ấy rất dài, phù hợp để chơi piano.
歪歪扭扭
wāiwāiniǔniǔTính từ
xiêu vẹo, nguệch ngoạc
他写了一封歪歪扭扭的信。Tā xiě le yī fēng wāiwāiniǔniǔ de xìn.Anh ấy đã viết một bức thư nguệch ngoạc.
Động từ
đưa, chuyển
请你把那本书递给我。Qǐng nǐ bǎ nà běn shū dì gěi wǒ.Xin bạn hãy đưa quyển sách đó cho tôi.
脑袋
nǎodaiDanh từ
đầu
他摇了摇头,表示不同意。Tā yáo le yáo tóu, biǎoshì bù tóngyì.Anh ấy lắc đầu, biểu thị không đồng ý.
女士
nǚshìDanh từ
bà (dạng lịch sự để gọi phụ nữ)
各位女士,先生们,欢迎大家光临。Gèwèi nǚshì, xiānshēngmen, huānyíng dàjiā guānglín.Kính thưa quý bà, quý ông, chào mừng tất cả quý vị đến dự.
叙述
xùshùĐộng từ
thuật lại
他详细地叙述了事情的经过。Tā xiángxì de xùshù le shìqíng de jīngguò.Anh ấy đã thuật lại chi tiết diễn biến của sự việc.
居然
jūránPhó từ
lại có thể, lại
他居然通过了考试,真是让人吃惊。Tā jūrán tōngguò le kǎoshì, zhēn shì ràng rén chījīng.Anh ấy lại có thể vượt qua kỳ thi, thật khiến người ta kinh ngạc.
cuīĐộng từ
thúc giục, hối thúc
妈妈催我快点起床去上学。Māma cuī wǒ kuài diǎn qǐchuáng qù shàngxué.Mẹ giục tôi nhanh chóng thức dậy đi học.
等待
děngdàiĐộng từ
đợi, chờ
我们都在等待他的好消息。Wǒmen dōu zài děngdài tā de hǎo xiāoxi.Chúng tôi đều đang chờ đợi tin tốt của anh ấy.
蚊子
wénziDanh từ
con muỗi
夏天蚊子很多,要注意防蚊。Xiàtiān wénzi hěn duō, yào zhùyì fángwén.Mùa hè có rất nhiều muỗi, cần chú ý phòng chống muỗi.
半夜
bànyèDanh từ
nửa đêm, đêm hôm
他半夜才回家,让家人很担心。Tā bànyè cái huíjiā, ràng jiārén hěn dānxīn.Anh ấy nửa đêm mới về nhà, khiến gia đình rất lo lắng.
dīngĐộng từ
đốt, chích
我被蚊子叮了一个大包。Wǒ bèi wénzi dīng le yī gè dà bāo.Tôi bị muỗi đốt một cục to.
老婆
lǎopoDanh từ
vợ
他很爱他的老婆,经常给她买礼物。Tā hěn ài tā de lǎopo, jīngcháng gěi tā mǎi lǐwù.Anh ấy rất yêu vợ mình, thường xuyên mua quà cho cô ấy.
chǎoĐộng từ/Tính từ
làm ồn; ồn ào
外面太吵了,我无法专心学习。Wàimiàn tài chǎo le, wǒ wúfǎ zhuānxīn xuéxí.Bên ngoài quá ồn ào, tôi không thể tập trung học được.
xiàngLượng từ
hạng mục, mục
这项任务非常重要,我们必须认真完成。Zhè xiàng rènwu fēicháng zhòngyào, wǒmen bìxū rènzhēn wánchéng.Nhiệm vụ này rất quan trọng, chúng ta phải hoàn thành nghiêm túc.
患难与共
huànnàn yǔgòngTính từ
hoạn nạn có nhau
真正的朋友是能够患难与共的。Zhēnzhèng de péngyou shì nénggòu huànnàn yǔgòng de.Bạn bè thật sự là những người có thể hoạn nạn có nhau.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard