Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
筐
kuāngDanh từ
giỏ, sọt
这个筐里装满了水果。Zhège kuāng lǐ zhuāng mǎn le shuǐguǒ.Cái giỏ này đựng đầy hoa quả.
训练
xùnliànĐộng từ
huấn luyện
他正在接受专业的训练。Tā zhèngzài jiēshòu zhuānyè de xùnliàn.Anh ấy đang tiếp nhận huấn luyện chuyên nghiệp.
缺乏
quēfáĐộng từ
thiếu, không đủ
我们缺乏经验,需要多学习。Wǒmen quēfá jīngyàn, xūyào duō xuéxí.Chúng tôi thiếu kinh nghiệm, cần học hỏi nhiều hơn.
项目
xiàngmùDanh từ
hạng mục
这个项目需要投入大量资金。Zhège xiàngmù xūyào tóurù dàliàng zījīn.Dự án này cần đầu tư một lượng lớn vốn.
桃
táoDanh từ
đào
我喜欢吃甜甜的桃子。Wǒ xǐhuān chī tiántián de táozi.Tôi thích ăn quả đào ngọt.
装
zhuāngĐộng từ
đựng, để vào
请把这些书装进箱子里。Qǐng bǎ zhèxiē shū zhuāng jìn xiāngzi lǐ.Xin hãy cho những cuốn sách này vào trong thùng.
启发
qǐfāĐộng từ
gợi ý
老师的话给了我很大的启发。Lǎoshī de huà gěi le wǒ hěn dà de qǐfā.Lời nói của thầy giáo đã cho tôi một sự gợi mở rất lớn.
安装
ānzhuāngĐộng từ
lắp đặt, gắn
请帮我安装一下这个软件。Qǐng bāng wǒ ānzhuāng yíxià zhège ruǎnjiàn.Xin hãy giúp tôi cài đặt phần mềm này.
栏杆
lángānDanh từ
hàng lan can
请不要靠在栏杆上,很危险。Qǐng búyào kào zài lángān shàng, hěn wēixiǎn.Xin đừng tựa vào lan can, rất nguy hiểm.
甲
jiǎDanh từ
người (đội) thứ nhất
甲队和乙队将进行一场比赛。Jiǎ duì hé yǐ duì jiāng jìnxíng yì chǎng bǐsài.Đội A và đội B sẽ tiến hành một trận đấu.
乙
yǐDanh từ
người (đội) thứ hai
甲队和乙队将进行一场比赛。Jiǎ duì hé yǐ duì jiāng jìnxíng yì chǎng bǐsài.Đội A và đội B sẽ tiến hành một trận đấu.
工具
gōngjùDanh từ
công cụ
学习语言是一个很好的交流工具。Xuéxí yǔyán shì yí ge hěn hǎo de jiāoliú gōngjù.Học ngôn ngữ là một công cụ giao tiếp rất tốt.
投篮
tóulánĐộng từ
ném bóng vào rổ
他跳起来投篮,球进了!Tā tiào qǐlái tóulán, qiú jìn le!Anh ấy nhảy lên ném bóng vào rổ, bóng vào rồi!
踩
cǎiĐộng từ
giẫm, đạp
请不要踩草坪。Qǐng búyào cǎi cǎopíng.Xin đừng giẫm lên bãi cỏ.
一再
yízàiPhó từ
nhiều lần, hết lần này đến lần khác
他一再强调这个问题的重要性。Tā yízài qiángdiào zhège wèntí de zhòngyào xìng.Anh ấy hết lần này đến lần khác nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề này.
重复
chóngfùĐộng từ
lặp lại
请你不要重复刚才说过的话。Qǐng nǐ búyào chóngfù gāngcái shuōguò de huà.Xin bạn đừng lặp lại những lời vừa nói.
断断续续
duànduànxùxùTính từ
không liên tục, gián đoạn
雨断断续续地下了一整天。Yǔ duànduànxùxù de xià le yì zhěng tiān.Mưa rơi gián đoạn cả ngày.
激烈
jīlièTính từ
kịch liệt, sôi nổi
比赛进行得非常激烈。Bǐsài jìnxíng de fēicháng jīliè.Trận đấu diễn ra vô cùng kịch liệt.
气氛
qìfēnDanh từ
bầu không khí
晚会的气氛非常热烈。Wǎnhuì de qìfēn fēicháng rèliè.Bầu không khí buổi tiệc rất sôi nổi.
何况
hékuàngLiên từ
huống hồ, huống chi
这么简单的问题他都不会,何况是更难的呢?Zhème jiǎndān de wèntí tā dōu bú huì, hékuàng shì gèng nán de ne?Vấn đề đơn giản như vậy mà anh ấy còn không biết, huống chi là cái khó hơn?
球迷
qiúmíDanh từ
người mê bóng
他是一个狂热的足球球迷。Tā shì yí ge kuángrè de zúqiú qiúmí.Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.
工程师
gōngchéngshīDanh từ
kỹ sư
我的梦想是成为一名优秀的工程师。Wǒ de mèngxiǎng shì chéngwéi yì míng yōuxiù de gōngchéngshī.Ước mơ của tôi là trở thành một kỹ sư giỏi.
机器
jīqìDanh từ
máy móc
这台机器操作起来非常简单。Zhè tái jīqì cāozuò qǐlái fēicháng jiǎndān.Cỗ máy này vận hành rất đơn giản.
顺畅
shùnchàngTính từ
trôi chảy
他的中文说得很顺畅。Tā de Zhōngwén shuō de hěn shùnchàng.Tiếng Trung của anh ấy nói rất trôi chảy.
幼儿园
yòu'éryuánDanh từ
nhà trẻ
我的孩子在幼儿园里学到了很多东西。Wǒ de háizi zài yòu'éryuán lǐ xuédào le hěn duō dōngxi.Con tôi đã học được rất nhiều điều ở trường mẫu giáo.
好奇
hàoqíTính từ
hiếu kỳ, tò mò
孩子们对这个新玩具充满了好奇。Háizimen duì zhège xīn wánjù chōngmǎn le hàoqí.Bọn trẻ tràn đầy sự tò mò với món đồ chơi mới này.
何必
hébìPhó từ
chi cho khổ, cần gì
事情已经发生了,你何必再自责呢?Shìqíng yǐjīng fāshēng le, nǐ hébì zài zìzé ne?Chuyện đã xảy ra rồi, bạn cần gì phải tự trách mình nữa?
多亏
duōkuīĐộng từ
may mà (có), nhờ có
多亏你提醒,我才没迟到。Duōkuī nǐ tíxǐng, wǒ cái méi chídào.May mà có bạn nhắc nhở, tôi mới không đến muộn.
连忙
liánmángPhó từ
ngay lập tức
听到消息后,他连忙赶了过去。Tīng dào xiāoxi hòu, tā liánmáng gǎn le guòqù.Sau khi nghe tin, anh ấy vội vàng chạy đến.
瞧
qiáoĐộng từ
nhìn
你瞧,那是什么?Nǐ qiáo, nà shì shénme?Bạn nhìn xem, đó là cái gì?
困扰
kùnrǎoĐộng từ
làm phiền, gây rối
这个问题困扰了我很久。Zhège wèntí kùnrǎo le wǒ hěn jiǔ.Vấn đề này đã làm phiền tôi rất lâu.
思维
sīwéiDanh từ/Động từ
tư duy, suy nghĩ
他的思维很敏捷。Tā de sīwéi hěn mǐnjié.Tư duy của anh ấy rất nhanh nhạy.
呆
dāiTính từ/Động từ
đần, ngu ngốc; nán lại, ở lại
你打算在这里呆多久?Nǐ dǎsuàn zài zhèlǐ dāi duōjiǔ?Bạn định ở lại đây bao lâu?
造成
zàochéngĐộng từ
tạo thành, gây ra
这场事故造成了严重的交通堵塞。Zhè chǎng shìgù zàochéng le yánzhòng de jiāotōng dǔsè.Vụ tai nạn này đã gây ra tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.
仿佛
fǎngfúPhó từ/Động từ
dường như; giống như
他仿佛看到了什么,突然停了下来。Tā fǎngfú kàndào le shénme, tūrán tíng le xiàlái.Anh ấy dường như đã nhìn thấy gì đó, đột nhiên dừng lại.
阻碍
zǔ'àiĐộng từ
ngăn cản, cản trở
困难阻碍了我们前进的步伐。Kùnnan zǔ'ài le wǒmen qiánjìn de bùfá.Khó khăn đã cản trở bước tiến của chúng tôi.
马萨诸塞州
Mǎsàzhūsài ZhōuTên riêng
Massachusetts (một tiểu bang của Hoa Kỳ)
马萨诸塞州是美国历史最悠久的州之一。Mǎsàzhūsài Zhōu shì Měiguó lìshǐ zuì yōujiǔ de zhōu zhī yī.Tiểu bang Massachusetts là một trong những tiểu bang có lịch sử lâu đời nhất của Hoa Kỳ.
詹姆斯·奈史密斯
Zhānmǔshì·NàishǐmìsīTên riêng
James Naismith
詹姆斯·奈史密斯在1891年发明了篮球运动。Zhānmǔshì·Nàishǐmìsī zài 1891 nián fāmíng le lánqiú yùndòng.James Naismith đã phát minh ra môn bóng rổ vào năm 1891.
锯
jùĐộng từ/Danh từ
cưa; cái cưa
他用锯子锯木头。Tā yòng jùzi jù mùtou.Anh ấy dùng cưa để cưa gỗ.