Chuyển đến nội dung chính

HSK 5 · Bài 14

Từ vựng HSK 5 bài 14: Nhà tứ hợp viện Bắc Kinh

北京的四合院 · Běijīng de sìhéyuàn · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

42từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 5 bài 14

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

四合院
sìhéyuàn Danh từ
tứ hợp viện
北京的四合院是很有特色的民居。 Běijīng de sìhéyuàn shì hěn yǒu tèsè de mínjū. Tứ hợp viện ở Bắc Kinh là một kiểu nhà ở dân gian rất đặc sắc.
民居
mínjū Danh từ
nhà ở của thường dân
这种民居在南方很常见。 Zhè zhǒng mínjū zài nánfāng hěn chángjiàn. Kiểu nhà ở dân gian này rất phổ biến ở miền Nam.
组合
zǔhé Động từ/Danh từ
kết hợp; tổ hợp
我们可以把这些小零件组合成一个完整的模型。 Wǒmen kěyǐ bǎ zhèxiē xiǎo língjiàn zǔhé chéng yīgè wánzhěng de móxíng. Chúng ta có thể kết hợp những linh kiện nhỏ này thành một mô hình hoàn chỉnh.
建筑
jiànzhù Danh từ
kiến trúc, công trình kiến trúc
这座古老的建筑很有历史价值。 Zhè zuò gǔlǎo de jiànzhù hěn yǒu lìshǐ jiàzhí. Công trình kiến trúc cổ này có giá trị lịch sử rất lớn.
形式
xíngshì Danh từ
hình thức
这种学习形式很受学生欢迎。 Zhè zhǒng xuéxí xíngshì hěn shòu xuéshēng huānyíng. Hình thức học tập này rất được học sinh yêu thích.
所谓
suǒwèi Tính từ
cái gọi là
所谓“成功”,对我来说就是每天都快乐。 Suǒwèi “chénggōng”, duì wǒ lái shuō jiùshì měitiān dōu kuàilè. Cái gọi là "thành công", đối với tôi mà nói chính là mỗi ngày đều vui vẻ.
方
fāng Tính từ
vuông
这个盒子是方的。 Zhège hézi shì fāng de. Cái hộp này hình vuông.
广泛
guǎngfàn Tính từ
rộng rãi
这种观点得到了广泛的认同。 Zhè zhǒng guāndiǎn dédào le guǎngfàn de rèntóng. Quan điểm này đã nhận được sự đồng tình rộng rãi.
样式
yàngshì Danh từ
hình thức, kiểu dáng
这件衣服的样式很新颖。 Zhè jiàn yīfu de yàngshì hěn xīnyǐng. Kiểu dáng của bộ quần áo này rất mới lạ.
代表
dàibiǎo Động từ/Danh từ
đại biểu; đại diện
他代表公司出席了会议。 Tā dàibiǎo gōngsī chūxí le huìyì. Anh ấy đại diện công ty tham dự cuộc họp.
通常
tōngcháng Phó từ
thường, bình thường
他通常早上七点起床。 Tā tōngcháng zǎoshang qī diǎn qǐchuáng. Anh ấy thường dậy lúc bảy giờ sáng.
并列
bìngliè Động từ
đặt song song, đứng cạnh nhau
这两个词语可以并列使用。 Zhè liǎng gè cíyǔ kěyǐ bìngliè shǐyòng. Hai từ ngữ này có thể dùng song song.
组成
zǔchéng Động từ
tạo thành, hợp thành
这个团队由五名成员组成。 Zhège tuánduì yóu wǔ míng chéngyuán zǔchéng. Đội này được tạo thành từ năm thành viên.
长辈
zhǎngbèi Danh từ
bề trên, bậc cha chú
我们应该尊敬长辈。 Wǒmen yīnggāi zūnjìng zhǎngbèi. Chúng ta nên kính trọng người lớn tuổi.
具备
jùbèi Động từ
có đủ, có
他具备成为一名优秀教师的条件。 Tā jùbèi chéngwéi yī míng yōuxiù jiàoshī de tiáojiàn. Anh ấy có đủ điều kiện để trở thành một giáo viên xuất sắc.
日常
rìcháng Tính từ
sinh hoạt thường ngày
这是我们日常生活中常见的问题。 Zhè shì wǒmen rìcháng shēnghuó zhōng chángjiàn de wèntí. Đây là vấn đề thường gặp trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
起居
qǐjū Động từ
sinh hoạt thường ngày
他的起居很有规律。 Tā de qǐjū hěn yǒu guīlǜ. Sinh hoạt hàng ngày của anh ấy rất có quy luật.
接待
jiēdài Động từ
tiếp đãi
经理正在接待一位重要的客户。 Jīnglǐ zhèngzài jiēdài yī wèi zhòngyào de kèhù. Giám đốc đang tiếp đãi một khách hàng quan trọng.
功能
gōngnéng Danh từ
chức năng
这款手机有很多实用的功能。 Zhè kuǎn shǒujī yǒu hěn duō shíyòng de gōngnéng. Chiếc điện thoại này có nhiều chức năng thực dụng.
厢房
xiāngfáng Danh từ
chái nhà, hiên nhà
四合院的厢房通常住着晚辈。 Sìhéyuàn de xiāngfáng tōngcháng zhùzhe wǎnbèi. Chái nhà của tứ hợp viện thường là nơi ở của con cháu.
走廊
zǒuláng Danh từ
hành lang, hàng hiên
孩子们在走廊里追逐玩耍。 Háizimen zài zǒuláng lǐ zhuīzhú wánshuǎ. Bọn trẻ đang đuổi bắt chơi đùa trong hành lang.
空间
kōngjiān Danh từ
không gian
这个房间的空间很大。 Zhège fángjiān de kōngjiān hěn dà. Không gian của căn phòng này rất lớn.
种
zhòng Động từ
trồng
农民在田里种水稻。 Nóngmín zài tián lǐ zhòng shuǐdào. Nông dân đang trồng lúa trên đồng.
竹子
zhúzi Danh từ
cây trúc, cây tre
熊猫喜欢吃竹子。 Xióngmāo xǐhuān chī zhúzi. Gấu trúc thích ăn tre.
则
zé Liên từ
trong khi đó
他喜欢安静,我则喜欢热闹。 Tā xǐhuān ānjìng, wǒ zé xǐhuān rènào. Anh ấy thích yên tĩnh, còn tôi thì thích náo nhiệt.
金鱼
jīnyú Danh từ
cá vàng
鱼缸里有几条金鱼。 Yúgāng lǐ yǒu jǐ tiáo jīnyú. Trong bể cá có mấy con cá vàng.
创造
chuàngzào Động từ
tạo ra
人类创造了灿烂的文明。 Rénlèi chuàngzào le cànlàn de wénmíng. Loài người đã tạo ra nền văn minh rực rỡ.
情趣
qíngqù Danh từ
sự thú vị, điều thích thú
他的生活充满了情趣。 Tā de shēnghuó chōngmǎn le qíngqù. Cuộc sống của anh ấy tràn đầy sự thú vị.
因而
yīn'ér Liên từ
do đó, vì vậy
他努力学习,因而取得了优异的成绩。 Tā nǔlì xuéxí, yīn'ér qǔdé le yōuyì de chéngjī. Anh ấy học tập chăm chỉ, do đó đã đạt được thành tích xuất sắc.
为
wéi Giới từ
bị, được
他为困难所困扰。 Tā wèi kùnnán suǒ kùnrǎo. Anh ấy bị những khó khăn làm phiền.
关闭
guānbì Động từ
đóng kín
商店晚上十点关闭。 Shāngdiàn wǎnshang shí diǎn guānbì. Cửa hàng đóng cửa lúc mười giờ tối.
封闭
fēngbì Động từ
khép kín
这个村庄交通不便,相对比较封闭。 Zhège cūnzhuāng jiāotōng bùbiàn, xiāngduì bǐjiào fēngbì. Ngôi làng này giao thông không thuận tiện, tương đối khép kín.
打交道
dǎjiāodào Động từ
giao thiệp, tiếp xúc
他经常和外国人打交道。 Tā jīngcháng hé wàiguórén dǎjiāodào. Anh ấy thường xuyên giao thiệp với người nước ngoài.
日子
rìzi Danh từ
cuộc sống
他们的日子过得很幸福。 Tāmen de rìzi guò de hěn xìngfú. Cuộc sống của họ trôi qua rất hạnh phúc.
充分
chōngfèn Tính từ
đầy đủ, trọn vẹn
我们需要充分利用时间。 Wǒmen xūyào chōngfèn lìyòng shíjiān. Chúng ta cần tận dụng thời gian một cách đầy đủ.
令
lìng Động từ
khiến, làm cho
他的话令我非常感动。 Tā de huà lìng wǒ fēicháng gǎndòng. Lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
亲切
qīnqiè Tính từ
thân mật, thân thiết
老师对学生很亲切。 Lǎoshī duì xuéshēng hěn qīnqiè. Cô giáo rất thân mật với học sinh.
劳动
láodòng Động từ/Danh từ
lao động, công việc; làm việc
劳动创造了世界。 Láodòng chuàngzào le shìjiè. Lao động đã tạo ra thế giới.
人民
rénmín Danh từ
nhân dân
人民是历史的创造者。 Rénmín shì lìshǐ de chuàngzào zhě. Nhân dân là người tạo ra lịch sử.
矛盾
máodùn Danh từ/Tính từ
mâu thuẫn
他们之间存在着一些矛盾。 Tāmen zhī jiān cúnzài zhe yīxiē máodùn. Giữa họ tồn tại một số mâu thuẫn.
浓
nóng Tính từ
sâu sắc, đậm
这杯咖啡味道很浓。 Zhè bēi kāfēi wèidào hěn nóng. Cốc cà phê này vị rất đậm.
华北
Huáběi Tên riêng
Hoa Bắc
华北地区冬季比较寒冷。 Huáběi dìqū dōngjì bǐjiào hánlěng. Khu vực Hoa Bắc mùa đông khá lạnh.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard