Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
纸上谈兵
zhǐshàng tánbīngđộng từ
bàn chuyện đánh giặc trên giấy (lý luận suông)
他总是纸上谈兵,从不付诸行动。Tā zǒng shì zhǐshàng tánbīng, cóng bù fùzhū xíngdòng.Anh ấy luôn lý luận suông, không bao giờ hành động.
军事
jūnshìdanh từ
việc quân
他对军事历史很感兴趣。Tā duì jūnshì lìshǐ hěn gǎnxìngqù.Anh ấy rất hứng thú với lịch sử quân sự.
敌(人)
dí (rén)danh từ
quân địch
我们要了解敌人,才能战胜敌人。Wǒmen yào liǎojiě dírén, cái néng zhànshèng dírén.Chúng ta phải hiểu kẻ địch mới có thể đánh bại kẻ địch.
理论
lǐlùndanh từ
lý luận, lý thuyết
他的理论很有深度,但缺乏实践。Tā de lǐlùn hěn shēndù, dàn quēfá shíjiàn.Lý luận của anh ấy rất sâu sắc, nhưng thiếu thực tiễn.
作战
zuòzhànđộng từ
đánh trận, chiến đấu
军队正在前线作战。Jūnduì zhèngzài qiánxiàn zuòzhàn.Quân đội đang chiến đấu ở tiền tuyến.
毛病
máobìngdanh từ
khuyết điểm, tật xấu
这台电脑老是出毛病。Zhè tái diànnǎo lǎo shì chū máobìng.Cái máy tính này cứ hay bị hỏng.
道理
dàolǐdanh từ
lý lẽ, lý thuyết
他说的话很有道理。Tā shuō de huà hěn yǒu dàolǐ.Lời anh ấy nói rất có lý.
迟早
chízǎophó từ
sớm muộn
这个问题迟早会解决的。Zhège wèntí chízǎo huì jiějué de.Vấn đề này sớm muộn gì cũng sẽ được giải quyết.
军队
jūnduìdanh từ
quân đội
军队是保卫国家的重要力量。Jūnduì shì bǎowèi guójiā de zhòngyào lìliàng.Quân đội là lực lượng quan trọng bảo vệ đất nước.
派
pàiđộng từ
phái đi, cử đi
公司派他去国外出差。Gōngsī pài tā qù guówài chūchāi.Công ty cử anh ấy đi công tác nước ngoài.
弱
ruòtính từ
yếu, kém
他的身体很弱,需要多锻炼。Tā de shēntǐ hěn ruò, xūyào duō duànliàn.Cơ thể anh ấy rất yếu, cần tập luyện nhiều hơn.
形势
xíngshìdanh từ
tình hình
目前的经济形势不容乐观。Mùqián de jīngjì xíngshì bù róng lèguān.Tình hình kinh tế hiện tại không mấy lạc quan.
命令
mìnglìngđộng từ/danh từ
mệnh lệnh
老师命令学生们安静下来。Lǎoshī mìnglìng xuéshēngmen ānjìng xiàlái.Giáo viên ra lệnh cho học sinh im lặng.
守
shǒuđộng từ
phòng thủ, trấn giữ
士兵们坚守阵地,不让敌人通过。Shìbīngmen jiānshǒu zhèndì, bù ràng dírén tōngguò.Binh lính kiên cường trấn giữ trận địa, không cho kẻ địch vượt qua.
阵地
zhèndìdanh từ
trận địa, mặt trận
战士们在阵地上英勇作战。Zhànshìmen zài zhèndì shàng yīngyǒng zuòzhàn.Các chiến sĩ chiến đấu anh dũng trên trận địa.
绝对
juéduìtính từ/phó từ
tuyệt đối; nhất định
我绝对不会放弃。Wǒ juéduì bù huì fàngqì.Tôi tuyệt đối sẽ không từ bỏ.
主动
zhǔdòngtính từ
chủ động
他总是主动帮助别人。Tā zǒng shì zhǔdòng bāngzhù biérén.Anh ấy luôn chủ động giúp đỡ người khác.
挑战
tiǎozhànđộng từ
khiêu chiến, thách thức; sự thách thức
这项工作充满了挑战。Zhè xiàng gōngzuò chōngmǎn le tiǎozhàn.Công việc này đầy rẫy những thách thức.
骂
màđộng từ
chửi, mắng
妈妈骂他不好好学习。Māmā mà tā bù hǎohǎo xuéxí.Mẹ mắng anh ấy không học hành tử tế.
胆小鬼
dǎnxiǎoguǐdanh từ
kẻ hèn nhát
别做胆小鬼,勇敢一点!Bié zuò dǎnxiǎoguǐ, yǒnggǎn yīdiǎn!Đừng làm kẻ hèn nhát, dũng cảm lên!
胜利
shènglìđộng từ
thắng lợi
经过努力,我们终于胜利了。Jīngguò nǔlì, wǒmen zhōngyú shènglì le.Sau nỗ lực, cuối cùng chúng tôi đã thắng lợi.
散布
sànbùđộng từ
gieo rắc, truyền
他散布谣言,制造恐慌。Tā sànbù yáoyán, zhìzào kǒnghuāng.Anh ta gieo rắc tin đồn, tạo ra sự hoảng loạn.
谣言
yáoyándanh từ
tin đồn
不要相信那些谣言。Bùyào xiāngxìn nàxiē yáoyán.Đừng tin những tin đồn đó.
上当
shàng dàngđộng từ
bị lừa, mắc lừa
他太单纯了,很容易上当。Tā tài dānchún le, hěn róngyì shàngdàng.Anh ấy quá đơn thuần, rất dễ bị lừa.
再三
zàisānphó từ
nhiều lần, hết lần này đến lần khác
我再三强调,大家一定要注意安全。Wǒ zàisān qiángdiào, dàjiā yīdìng yào zhùyì ānquán.Tôi đã nhấn mạnh nhiều lần, mọi người nhất định phải chú ý an toàn.
阻止
zǔzhǐđộng từ
ngăn cản, cản trở
我们必须阻止他犯错。Wǒmen bìxū zǔzhǐ tā fàncuò.Chúng ta phải ngăn cản anh ấy phạm sai lầm.
任命
rènmìngđộng từ
bổ nhiệm
他被任命为公司总经理。Tā bèi rènmìng wéi gōngsī zǒngjīnglǐ.Anh ấy được bổ nhiệm làm tổng giám đốc công ty.
独立
dúlìđộng từ
có một mình, không lệ thuộc
她是一个非常独立的女性。Tā shì yīgè fēicháng dúlì de nǚxìng.Cô ấy là một người phụ nữ rất độc lập.
资格
zīgédanh từ
tư cách
他有资格参加这次比赛。Tā yǒu zīgé cānjiā zhè cì bǐsài.Anh ấy có đủ tư cách tham gia cuộc thi này.
糊涂
hútútính từ
dần độn, hồ đồ
他年纪大了,有时会有点糊涂。Tā niánjì dà le, yǒushí huì yǒudiǎn hútú.Ông ấy lớn tuổi rồi, đôi khi hơi lú lẫn.
公元
gōngyuándanh từ
công nguyên
公元2024年是龙年。Gōngyuán èr líng èr sì nián shì lóngnián.Năm 2024 Công nguyên là năm con Rồng.
盲目
mángmùtính từ
mù quáng, xem thường
我们不能盲目地跟风。Wǒmen bù néng mángmù de gēnfēng.Chúng ta không thể mù quáng chạy theo trào lưu.
轻视
qīngshìđộng từ
khinh thường, xem thường
我们不应该轻视任何对手。Wǒmen bù yìnggāi qīngshì rènhé duìshǒu.Chúng ta không nên khinh thường bất kỳ đối thủ nào.
方案
fāng'àndanh từ
kế hoạch, phương án
这个方案还需要进一步讨论。Zhège fāng'àn hái xūyào jìnyībù tǎolùn.Phương án này vẫn cần được thảo luận thêm.
进攻
jìngōngđộng từ
tấn công, công kích
敌军开始向我方阵地进攻。Díjūn kāishǐ xiàng wǒfāng zhèndì jìngōng.Quân địch bắt đầu tấn công trận địa của chúng ta.
宝贵
bǎoguìtính từ
quý báu, quý giá
时间是宝贵的,我们应该好好利用。Shíjiān shì bǎoguì de, wǒmen yīnggāi hǎohǎo lìyòng.Thời gian là quý báu, chúng ta nên tận dụng tốt.
讽刺
fěngcìđộng từ
châm biếm, mỉa mai
他的话里带着一丝讽刺。Tā de huà lǐ dàizhe yī sī fěngcì.Trong lời nói của anh ấy có một chút châm biếm.
灵活
línghuótính từ
linh hoạt, nhạy bén
他的思维很灵活,总能找到解决问题的新方法。Tā de sīwéi hěn línghuó, zǒng néng zhǎodào jiějué wèntí de xīn fāngfǎ.Tư duy của anh ấy rất linh hoạt, luôn tìm được cách giải quyết vấn đề mới.
战国
ZhànguóTên riêng
thời Chiến quốc (475 TCN-221 TCN)
中国历史上的战国时期是一个诸侯争霸的时代。Zhōngguó lìshǐ shàng de Zhànguó shíqī shì yīgè zhūhóu zhēngbà de shídài.Thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc là một thời đại các chư hầu tranh giành bá quyền.
赵国
ZhàoguóTên riêng
nước Triệu
赵国是战国时期的一个重要国家。Zhàoguó shì Zhànguó shíqī de yīgè zhòngyào guójiā.Nước Triệu là một quốc gia quan trọng trong thời Chiến Quốc.
赵奢
Zhào ShēTên riêng
Triệu Xa
赵奢是赵国著名的将领,曾大败秦军。Zhào Shē shì Zhàoguó zhùmíng de jiànglǐng, céng dà bài Qínjūn.Triệu Xa là danh tướng nổi tiếng của nước Triệu, từng đại phá quân Tần.
赵括
Zhào KuòTên riêng
Triệu Quát
赵括纸上谈兵的故事告诫人们理论与实践相结合的重要性。Zhào Kuò zhǐ shàng tán bīng de gùshì gàojiè rénmen lǐlùn yǔ shíjiàn xiāng jiéhé de zhòngyào xìng.Câu chuyện Triệu Quát 'chỉ biết nói suông trên giấy' nhắc nhở mọi người về tầm quan trọng của việc kết hợp lý thuyết và thực tiễn.
秦国
QínguóTên riêng
nước Tần
秦国最终统一了中国,建立了秦朝。Qínguó zuìzhōng tǒngyī le Zhōngguó, jiànlì le Qíncháo.Nước Tần cuối cùng đã thống nhất Trung Quốc, thành lập nhà Tần.
廉颇
Lián PōTên riêng
Liêm Pha
廉颇是战国时期赵国著名的军事家,与蔺相如‘将相和’的故事流传至今。Lián Pō shì Zhànguó shíqī Zhàoguó zhùmíng de jūnshìjiā, yǔ Lìn Xiàngrú 'jiàng xiàng hé' de gùshì liúchuán zhìjīn.Liêm Pha là nhà quân sự nổi tiếng của nước Triệu thời Chiến Quốc, câu chuyện 'tướng tướng hòa' với Lạn Tương Như vẫn còn lưu truyền đến ngày nay.
调
diào (dòng)động từ
điều động, thuyên chuyển
他被调到新的部门工作。Tā bèi diào dào xīn de bùmén gōngzuò.Anh ấy được điều động đến làm việc ở bộ phận mới.