Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
节食
jiéshíĐộng từ
ăn kiêng
为了健康,她决定开始节食。Wèi le jiànkāng, tā juédìng kāishǐ jiéshí.Để có sức khỏe, cô ấy quyết định bắt đầu ăn kiêng.
报道
bàodàoDanh từ/Động từ
bài báo; đưa tin
新闻报道了这次事故的详细情况。Xīnwén bàodào le zhè cì shìgù de xiángxì qíngkuàng.Bản tin đã đưa tin chi tiết về vụ tai nạn này.
营养
yíngyǎngDanh từ
chất dinh dưỡng
这种食物富含多种维生素和营养。Zhè zhǒng shíwù fùhán duō zhǒng wéishēngsù hé yíngyǎng.Loại thực phẩm này giàu nhiều vitamin và chất dinh dưỡng.
摄入
shèrùĐộng từ
hấp thu
每天摄入足够的蛋白质对身体很重要。Měitiān shèrù zúgòu de dàn báizhì duì shēntǐ hěn zhòngyào.Hấp thu đủ protein mỗi ngày rất quan trọng đối với cơ thể.
模式
móshìDanh từ
kiểu, mô hình
这种新的教学模式提高了学生的学习效率。Zhè zhǒng xīn de jiàoxué móshì tígāole xuéshēng de xuéxí xiàolǜ.Mô hình giảng dạy mới này đã nâng cao hiệu quả học tập của học sinh.
波动
bōdòngĐộng từ
dao động, nhấp nhô
最近股市波动很大,投资需谨慎。Zuìjìn gǔshì bōdòng hěn dà, tóuzī xū jǐnshèn.Gần đây thị trường chứng khoán dao động rất lớn, đầu tư cần thận trọng.
总共
zǒnggòngPhó từ
cả thảy, tất cả
我们总共花了五百块钱买这些东西。Wǒmen zǒnggòng huā le wǔbǎi kuài qián mǎi zhè xiē dōngxī.Chúng tôi tổng cộng đã chi năm trăm tệ để mua những thứ này.
参与
cānyùĐộng từ
tham dự, tham gia
他积极参与了这次社区活动。Tā jījí cānyù le zhè cì shèqū huódòng.Anh ấy đã tích cực tham gia vào hoạt động cộng đồng lần này.
人员
rényuánDanh từ
nhân viên
公司正在招聘新的销售人员。Gōngsī zhèngzài zhāopìn xīn de xiāoshòu rényuán.Công ty đang tuyển dụng nhân viên bán hàng mới.
相对
xiāngduìTính từ
tương đối
这个任务相对来说比较简单。Zhège rènwu xiāngduì lái shuō bǐjiào jiǎndān.Nhiệm vụ này tương đối mà nói thì khá đơn giản.
类型
lèixíngDanh từ
loại
你喜欢哪种类型的音乐?Nǐ xǐhuan nǎ zhǒng lèixíng de yīnyuè?Bạn thích loại nhạc nào?
称
chēngĐộng từ
cân
请帮我称一下这些苹果有多重。Qǐng bāng wǒ chēng yīxià zhè xiē píngguǒ yǒu duō zhòng.Xin hãy giúp tôi cân xem những quả táo này nặng bao nhiêu.
可靠
kěkàoTính từ
đáng tin cậy
他是一个非常可靠的朋友,总能帮助我。Tā shì yīgè fēicháng kěkào de péngyǒu, zǒng néng bāngzhù wǒ.Anh ấy là một người bạn rất đáng tin cậy, luôn có thể giúp đỡ tôi.
纳入
nàrùĐộng từ
đưa vào
这个项目已被纳入公司的长期发展计划。Zhège xiàngmù yǐ bèi nàrù gōngsī de chángqī fāzhǎn jìhuà.Dự án này đã được đưa vào kế hoạch phát triển dài hạn của công ty.
分析
fēnxīĐộng từ
phân tích
我们需要对市场数据进行详细分析。Wǒmen xūyào duì shìchǎng shùjù jìnxíng xiángxì fēnxī.Chúng ta cần tiến hành phân tích chi tiết dữ liệu thị trường.
志愿者
zhìyuànzhěDanh từ
người tình nguyện
许多志愿者参与了这次环保活动。Xǔduō zhìyuànzhě cānyù le zhè cì huánbǎo huódòng.Nhiều người tình nguyện đã tham gia vào hoạt động bảo vệ môi trường lần này.
跟踪
gēnzōngĐộng từ
theo dõi, theo sát
警方正在跟踪这名嫌疑犯的行踪。Jǐngfāng zhèngzài gēnzōng zhè míng xiányífàn de xíngzōng.Cảnh sát đang theo dõi hành tung của nghi phạm này.
成果
chéngguǒDanh từ
thành quả, kết quả
这次研究取得了丰硕的成果。Zhè cì yánjiū qǔdé le fēngshuò de chéngguǒ.Nghiên cứu lần này đã đạt được những thành quả to lớn.
清晰
qīngxīTính từ
rõ ràng, rõ rệt
这张照片拍得很清晰,每个细节都看得很清楚。Zhè zhāng zhàopiàn pāi de hěn qīngxī, měi gè xìjié dōu kàn de hěn qīngchu.Bức ảnh này chụp rất rõ ràng, mọi chi tiết đều nhìn rất rõ.
即
jíĐộng từ/Phó từ
ngay là; ngay
他即是我的老师,也是我的朋友。Tā jí shì wǒ de lǎoshī, yě shì wǒ de péngyǒu.Anh ấy vừa là thầy giáo của tôi, cũng là bạn của tôi.
升
shēngĐộng từ
lên cao
太阳从东方升起来了。Tàiyáng cóng dōngfāng shēng qǐlái le.Mặt trời đã mọc từ phía đông.
达到
dádàoĐộng từ
đạt đến
我们必须努力工作才能达到目标。Wǒmen bìxū nǔlì gōngzuò cái néng dádào mùbiāo.Chúng ta phải làm việc chăm chỉ mới có thể đạt được mục tiêu.
意外
yìwàiTính từ
bất ngờ; điều bất trắc
他的成功让所有人都感到意外。Tā de chénggōng ràng suǒyǒu rén dōu gǎndào yìwài.Thành công của anh ấy khiến mọi người đều cảm thấy bất ngờ.
存在
cúnzàiĐộng từ
tồn tại
这个问题已经存在很长时间了。Zhège wèntí yǐjīng cúnzài hěn cháng shíjiān le.Vấn đề này đã tồn tại rất lâu rồi.
明显
míngxiǎnTính từ
rõ ràng, nổi bật
他的进步非常明显,大家都看到了。Tā de jìnbù fēicháng míngxiǎn, dàjiā dōu kàndào le.Sự tiến bộ của anh ấy rất rõ ràng, mọi người đều thấy.
补偿
bǔchángĐộng từ
đền bù, bổ khuyết
公司决定补偿员工因加班而损失的休息时间。Gōngsī juédìng bǔcháng yuángōng yīn jiābān ér sǔnshī de xiūxí shíjiān.Công ty quyết định đền bù thời gian nghỉ ngơi mà nhân viên đã mất do làm thêm giờ.
立即
lìjíPhó từ
lập tức, ngay
接到通知后,他立即赶往现场。Jiē dào tōngzhī hòu, tā lìjí gǎnwǎng xiànchǎng.Sau khi nhận được thông báo, anh ấy lập tức đến hiện trường.
趋势
qūshìDanh từ
xu hướng, chiều hướng
全球变暖是一个不可逆转的趋势。Quánqiú biànnuǎn shì yīgè bù kě nìzhuǎn de qūshì.Nóng lên toàn cầu là một xu hướng không thể đảo ngược.
差异
chāyìDanh từ
sự khác biệt
不同文化之间存在着巨大的差异。Bùtóng wénhuà zhī jiān cúnzàizhe jùdà de chāyì.Giữa các nền văn hóa khác nhau tồn tại những sự khác biệt lớn.
联合
liánhéĐộng từ/Tính từ
hợp nhất; chung
两国决定联合开发新能源项目。Liǎng guó juédìng liánhé kāifā xīn néngyuán xiàngmù.Hai nước quyết định liên hợp phát triển dự án năng lượng mới.
个别
gèbiéTính từ
riêng lẻ, cá biệt
个别学生没有完成作业,需要补交。Gèbié xuéshēng méiyǒu wánchéng zuòyè, xūyào bǔjiāo.Một vài học sinh chưa hoàn thành bài tập, cần phải nộp bổ sung.
表明
biǎomíngĐộng từ
thể hiện, chứng tỏ
他的行动表明了他对这项工作的支持。Tā de xíngdòng biǎomíng le tā duì zhè xiàng gōngzuò de zhīchí.Hành động của anh ấy thể hiện sự ủng hộ của anh ấy đối với công việc này.
临时
línshíPhó từ/Tính từ
đến lúc; tạm thời
我们临时决定改变计划。Wǒmen línshí juédìng gǎibiàn jìhuà.Chúng tôi tạm thời quyết định thay đổi kế hoạch.
现象
xiànxiàngDanh từ
hiện tượng
这种现象在农村地区比较普遍。Zhè zhǒng xiànxiàng zài nóngcūn dìqū bǐjiào pǔbiàn.Hiện tượng này khá phổ biến ở các vùng nông thôn.
非
fēiĐộng từ
không phải, không
这并非我本意。Zhè bìng fēi wǒ běnyì.Đây không phải là ý định ban đầu của tôi.
就餐
jiùcānĐộng từ
đi ăn
请问您是堂食还是就餐?Qǐngwèn nín shì tángshí háishì jiùcān?Xin hỏi quý khách ăn tại chỗ hay mang đi?
放纵
fàngzòngĐộng từ
buông thả, không kiểm soát
他因为父母的放纵而变得任性。Tā yīnwèi fùmǔ de fàngzòng ér biànde rènxìng.Anh ấy trở nên bướng bỉnh vì sự buông thả của cha mẹ.
苗条
miáotiáoTính từ
thon thả, mảnh khảnh
她身材苗条,穿什么衣服都好看。Tā shēncái miáotiáo, chuān shénme yīfu dōu hǎokàn.Cô ấy dáng người thon thả, mặc quần áo gì cũng đẹp.
借口
jièkǒuDanh từ/Động từ
cớ; lấy cớ
他总是找各种借口来逃避责任。Tā zǒng shì zhǎo gè zhǒng jièkǒu lái táobì zérèn.Anh ấy luôn tìm đủ mọi cớ để trốn tránh trách nhiệm.
采取
cǎiqǔĐộng từ
áp dụng, dùng
为了解决问题,我们必须采取有效措施。Wèi le jiějué wèntí, wǒmen bìxū cǎiqǔ yǒuxiào cuòshī.Để giải quyết vấn đề, chúng ta phải áp dụng các biện pháp hiệu quả.
措施
cuòshīDanh từ
biện pháp
政府采取了一系列措施来控制物价上涨。Zhèngfǔ cǎiqǔ le yī xìliè cuòshī lái kòngzhì wùjià shàngzhǎng.Chính phủ đã áp dụng một loạt biện pháp để kiểm soát giá cả tăng cao.