Chuyển đến nội dung chính

HSK 5 · Bài 17

Từ vựng HSK 5 bài 17: Rời đi ở khoảnh khắc đẹp nhất

在最美好的时刻离开 · Zài zuì měihǎo de shíkè líkāi · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

36từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 5 bài 17

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

事物
shìwù Danh từ
sự vật
世界上有各种各样的事物。 Shìjiè shàng yǒu gè zhǒng gè yàng de shìwù. Trên thế giới có đủ loại sự vật.
高峰
gāofēng Danh từ
đỉnh cao, cao điểm
交通高峰期总是很拥堵。 Jiāotōng gāofēngqī zǒng shì hěn yōngdǔ. Giờ cao điểm giao thông luôn rất tắc nghẽn.
终点
zhōngdiǎn Danh từ
điểm cuối cùng, điểm kết thúc
马拉松选手冲向终点线。 Mǎlāsōng xuǎnshǒu chōng xiàng zhōngdiǎn xiàn. Vận động viên marathon lao về đích.
迅速
xùnsù Tính từ
nhanh chóng
他迅速地完成了任务。 Tā xùnsù de wánchéng le rènwu. Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách nhanh chóng.
深刻
shēnkè Tính từ
sâu sắc
这部电影给我留下了深刻的印象。 Zhè bù diànyǐng gěi wǒ liú xià le shēnkè de yìnxiàng. Bộ phim này đã để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
戏剧
xìjù Danh từ
kịch, vở tuồng
我喜欢看各种类型的戏剧表演。 Wǒ xǐhuan kàn gè zhǒng lèixíng de xìjù biǎoyǎn. Tôi thích xem các loại hình biểu diễn kịch khác nhau.
投入
tóurù Động từ
đưa vào, bỏ vốn; kinh phí đầu tư xuất thân
他全身心地投入到工作中。 Tā quánshēnxīn de tóurù dào gōngzuò zhōng. Anh ấy dồn hết tâm huyết vào công việc.
服装
fúzhuāng Danh từ
trang phục
这家店的服装款式很时尚。 Zhè jiā diàn de fúzhuāng kuǎnshì hěn shíshàng. Kiểu dáng trang phục của cửa hàng này rất thời trang.
化妆
huà zhuāng Động từ
trang điểm
她每天早上都要化妆。 Tā měitiān zǎoshang dōu yào huà zhuāng. Cô ấy trang điểm mỗi sáng.
道具
dàojù Danh từ
đạo cụ
舞台上摆放着各种戏剧道具。 Wǔtái shàng bǎifàng zhe gè zhǒng xìjù dàojù. Trên sân khấu bày đủ loại đạo cụ kịch.
美术
měishù Danh từ
nghệ thuật tạo hình
他对美术有着浓厚的兴趣。 Tā duì měishù yǒuzhe nónghòu de xìngqù. Anh ấy có hứng thú sâu sắc với mỹ thuật.
以
yǐ Liên từ
để, nhằm
我们应该以实际行动支持环保。 Wǒmen yīnggāi yǐ shí jì xíngdòng zhīchí huánbǎo. Chúng ta nên dùng hành động thực tế để ủng hộ bảo vệ môi trường.
良好
liánghǎo Tính từ
tốt đẹp, tốt
他保持着良好的学习习惯。 Tā bǎochízhe liánghǎo de xuéxí xíguàn. Anh ấy duy trì thói quen học tập tốt.
争取
zhēngqǔ Động từ
cố gắng, tranh thủ, giành
我们应该争取更多的时间来完成项目。 Wǒmen yīnggāi zhēngqǔ gèng duō de shíjiān lái wánchéng xiàngmù. Chúng ta nên tranh thủ thêm thời gian để hoàn thành dự án.
忽视
hūshì Động từ
xem nhẹ, không chú ý
我们不能忽视细节的重要性。 Wǒmen bù néng hūshì xìjié de zhòngyàoxìng. Chúng ta không thể xem nhẹ tầm quan trọng của chi tiết.
魅力
mèilì Danh từ
sức hấp dẫn
这座城市充满了独特的魅力。 Zhè zuò chéngshì chōngmǎn le dútè de mèilì. Thành phố này tràn đầy sức hấp dẫn độc đáo.
糟糕
zāogāo Tính từ
tồi tệ, hỏng bét
糟糕!我把钥匙忘在家里了。 Zāogāo! Wǒ bǎ yàoshi wàng zài jiālǐ le. Chết tiệt! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
婚礼
hūnlǐ Danh từ
lễ cưới
他们计划在海边举行婚礼。 Tāmen jìhuà zài hǎibiān jǔxíng hūnlǐ. Họ dự định tổ chức lễ cưới ở bờ biển.
等于
děngyú Động từ
bằng
二加二等于四。 Èr jiā èr děngyú sì. Hai cộng hai bằng bốn.
度过
dùguò Động từ
trải qua
我们一起度过了一个愉快的周末。 Wǒmen yīqǐ dùguò le yí ge yúkuài de zhōumò. Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần vui vẻ cùng nhau.
告别
gàobié Động từ
tạm biệt, từ biệt
他向家人告别后,踏上了旅程。 Tā xiàng jiārén gàobié hòu, tà shàng le lǚchéng. Sau khi từ biệt gia đình, anh ấy bắt đầu cuộc hành trình.
平常
píngcháng Tính từ/Danh từ
bình thường; ngày thường
他平常很少说话,但一开口就很惊人。 Tā píngcháng hěn shǎo shuōhuà, dàn yī kāikǒu jiù hěn jīngrén. Anh ấy bình thường ít nói, nhưng một khi đã nói thì rất đáng kinh ngạc.
依然
yīrán Phó từ
vẫn, vẫn như cũ
尽管天气很冷,他依然坚持跑步。 Jǐnguǎn tiānqì hěn lěng, tā yīrán jiānchí pǎobù. Mặc dù thời tiết rất lạnh, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ.
推荐
tuījiàn Động từ
giới thiệu, tiến cử
我向你推荐一本好书。 Wǒ xiàng nǐ tuījiàn yī běn hǎo shū. Tôi giới thiệu cho bạn một cuốn sách hay.
淋漓尽致
línlí jìnzhì Tính từ
tinh tế, triệt để
他把人物的内心世界刻画得淋漓尽致。 Tā bǎ rénwù de nèixīn shìjiè kèhuà de línlí jìnzhì. Anh ấy đã khắc họa thế giới nội tâm của nhân vật một cách tinh tế và triệt để.
评价
píngjià Động từ/Danh từ
đánh giá; sự đánh giá
这部电影获得了很高的评价。 Zhè bù diànyǐng huòdé le hěn gāo de píngjià. Bộ phim này đã nhận được đánh giá rất cao.
烂
làn Tính từ
dở, tệ, thối rữa, rách nát
这苹果都烂了,不能吃了。 Zhè píngguǒ dōu làn le, bù néng chī le. Quả táo này thối hết rồi, không ăn được nữa.
主持
zhǔchí Động từ, Danh từ
chủ trì; người chủ trì
他将主持今晚的颁奖典礼。 Tā jiāng zhǔchí jīnwǎn de bānjiǎng diǎnlǐ. Anh ấy sẽ chủ trì lễ trao giải tối nay.
运用
yùnyòng Động từ
vận dụng, áp dụng
我们应该灵活运用所学的知识。 Wǒmen yīnggāi línghuó yùnyòng suǒ xué de zhīshì. Chúng ta nên vận dụng linh hoạt kiến thức đã học.
开幕式
kāimùshì Danh từ
lễ khai mạc
奥运会的开幕式非常盛大。 Àoyùnhuì de kāimùshì fēicháng shèngdà. Lễ khai mạc Thế vận hội rất hoành tráng.
宁可
nìngkě Phó từ, Liên từ
thà rằng, thà
我宁可走路也不想坐公交车。 Wǒ nìngkě zǒulù yě bù xiǎng zuò gōngjiāo chē. Tôi thà đi bộ còn hơn là đi xe buýt.
集中
jízhōng Động từ, Tính từ
tập trung; chăm chú
请大家把注意力集中到黑板上。 Qǐng dàjiā bǎ zhùyìlì jízhōng dào hēibǎn shàng. Mời mọi người tập trung sự chú ý vào bảng đen.
体会
tǐhuì Động từ, Danh từ
hiểu rõ, nhận thức rõ; nhận thức
只有亲身经历才能体会到其中的艰辛。 Zhǐyǒu qīnshēn jīnglì cái néng tǐhuì dào qízhōng de jiānxīn. Chỉ có tự mình trải nghiệm mới có thể hiểu rõ sự gian khổ trong đó.
诺贝尔奖
Nuòbèi'ěr Jiǎng Tên riêng
Giải Nô-ben
他因在物理学方面的杰出贡献而获得了诺贝尔奖。 Tā yīn zài wùlǐxué fāngmiàn de jiéchū gòngxiàn ér huòdé le Nuòbèi'ěr Jiǎng. Ông ấy đã nhận được giải Nobel vì những đóng góp xuất sắc trong lĩnh vực vật lý.
丹尼尔·卡内曼
Dānní'ěr Kǎnèimàn Tên riêng
Daniel Kahneman
丹尼尔·卡内曼是著名的心理学家和经济学家。 Dānní'ěr Kǎnèimàn shì zhùmíng de xīnlǐ xuéjiā hé jīngjì xuéjiā. Daniel Kahneman là nhà tâm lý học và kinh tế học nổi tiếng.
峰终定律
Fēngzhōng Dìnglǜ Danh từ, Tên riêng
Quy luật cao điểm - điểm cuối cùng
峰终定律解释了人们如何评价一段经历。 Fēngzhōng Dìnglǜ jiěshì le rénmen rúhé píngjià yīduàn jīnglì. Quy luật cao điểm - điểm cuối cùng giải thích cách mọi người đánh giá một trải nghiệm.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard