Danh sách từ vựng HSK 5 bài 18

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

抽象
chōuxiàngTính từ/Danh từ
trừu tượng; trừu tượng hóa
抽象艺术很难理解。Chōuxiàng yìshù hěn nán lǐjiě.Nghệ thuật trừu tượng rất khó hiểu.
古典
gǔdiǎnTính từ
cổ điển
我喜欢听古典音乐。Wǒ xǐhuan tīng gǔdiǎn yīnyuè.Tôi thích nghe nhạc cổ điển.
欣赏
xīnshǎngĐộng từ
thưởng thức
我们一起去欣赏画展吧。Wǒmen yīqǐ qù xīnshǎng huàzhǎn ba.Chúng ta cùng đi thưởng thức triển lãm tranh nhé.
Danh từ
vải
这件衣服是用纯棉布做的。Zhè jiàn yīfu shì yòng chúnmián bù zuò de.Chiếc áo này được làm từ vải cotton nguyên chất.
规则
guīzéTính từ/Danh từ
đúng quy tắc, ngay ngắn; quy tắc
玩游戏要遵守规则。Wán yóuxì yào zūnshǒu guīzé.Chơi game phải tuân thủ quy tắc.
pàiDanh từ
phái, bè cánh
他属于印象派画家。Tā shǔyú yìnxiàngpài huàjiā.Anh ấy thuộc trường phái họa sĩ ấn tượng.
作品
zuòpǐnDanh từ
tác phẩm
这部电影是他的最新作品。Zhè bù diànyǐng shì tā de zuìxīn zuòpǐn.Bộ phim này là tác phẩm mới nhất của anh ấy.
Động từ
rắc, rải
她把水洒在了地上。Tā bǎ shuǐ sǎ zài le dìshang.Cô ấy làm đổ nước ra sàn.
极其
jíqíPhó từ
vô cùng, hết sức
这幅画极其美丽。Zhè fú huà jíqí měilì.Bức tranh này vô cùng đẹp.
神秘
shénmìTính từ
thần bí, huyền bí
那个古老的传说充满了神秘色彩。Nàge gǔlǎo de chuánshuō chōngmǎn le shénmì sècǎi.Truyền thuyết cổ xưa đó tràn đầy màu sắc thần bí.
自由
zìyóuDanh từ/Tính từ
sự tự do; tự do
每个人都渴望自由。Měi ge rén dōu kěwàng zìyóu.Mỗi người đều khao khát tự do.
设计
shèjìĐộng từ/Danh từ
thiết kế; bản thiết kế
他设计了一款新手机。Tā shèjì le yī kuǎn xīn shǒujī.Anh ấy đã thiết kế một mẫu điện thoại mới.
Danh từ/Lượng từ
tổ, nhóm
我们分成了三个组进行讨论。Wǒmen fēnchéng le sān ge zǔ jìnxíng tǎolùn.Chúng tôi chia thành ba nhóm để thảo luận.
Lượng từ
bức tranh và vải vóc, tấm, miếng
这是一幅很有名的画。Zhè shì yī fú hěn yǒumíng de huà.Đây là một bức tranh rất nổi tiếng.
出自
chūzìĐộng từ
xuất phát từ, đến từ
这句话出自一本古老的诗集。Zhè jù huà chūzì yī běn gǔlǎo de shījí.Câu nói này xuất phát từ một tập thơ cổ.
业余
yèyúTính từ
nghiệp dư
他在业余时间喜欢画画。Tā zài yèyú shíjiān xǐhuan huàhuà.Anh ấy thích vẽ tranh vào thời gian rảnh rỗi.
婴儿
yīng'érDanh từ
trẻ sơ sinh
婴儿需要特别的照顾。Yīng'ér xūyào tèbié de zhàogù.Trẻ sơ sinh cần được chăm sóc đặc biệt.
猩猩
xīngxingDanh từ
đười ươi, con tinh tinh
动物园里有两只大猩猩。Dòngwùyuán lǐ yǒu liǎng zhī dà xīngxing.Trong sở thú có hai con đười ươi lớn.
涂鸦
túyāĐộng từ
vẽ/viết nguệch ngoạc
墙上有很多儿童的涂鸦。Qiáng shàng yǒu hěn duō értóng de túyā.Trên tường có rất nhiều hình vẽ nguệch ngoạc của trẻ em.
qiānĐộng từ
ký tên
请在这里签上你的名字。Qǐng zài zhèlǐ qiān shàng nǐ de míngzi.Xin hãy ký tên của bạn vào đây.
其余
qíyúĐại từ
cái còn lại, những cái khác
除了小王,其余的人都来了。Chúle Xiǎo Wáng, qíyú de rén dōu lái le.Trừ Tiểu Vương ra, những người còn lại đều đã đến.
身份
shēnfènDanh từ
thân phận, địa vị
他的真实身份是一个秘密。Tā de zhēnshí shēnfèn shì yī ge mìmì.Thân phận thật của anh ấy là một bí mật.
确认
quèrènĐộng từ
xác nhận
请您确认一下订单信息。Qǐng nín quèrèn yīxià dìngdān xìnxī.Xin quý khách xác nhận lại thông tin đơn hàng.
随手
suíshǒuPhó từ
tiện tay, thuận tay
请随手关门。Qǐng suíshǒu guānmén.Xin hãy tiện tay đóng cửa.
分辨
fēnbiànĐộng từ
phân biệt
我分辨不出这两种酒的味道。Wǒ fēnbiàn bù chū zhè liǎng zhǒng jiǔ de wèidào.Tôi không phân biệt được mùi vị của hai loại rượu này.
huīĐộng từ
vẫy, múa, vung
他向我挥手告别。Tā xiàng wǒ huīshǒu gàobié.Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt tôi.
可见
kějiànLiên từ
có thể thấy rõ
他学习很努力,可见他很想考上好大学。Tā xuéxí hěn nǔlì, kějiàn tā hěn xiǎng kǎoshàng hǎo dàxué.Anh ấy học rất chăm chỉ, có thể thấy rõ là anh ấy rất muốn đỗ vào đại học tốt.
哪怕
nǎpàLiên từ
dù cho, cho dù
哪怕下雨,我们也要去。Nǎpà xiàyǔ, wǒmen yě yào qù.Dù cho trời mưa, chúng tôi cũng sẽ đi.
元素
yuánsùDanh từ
yếu tố, nguyên tố
这幅画包含了许多中国传统元素。Zhè fú huà bāohán le xǔduō Zhōngguó chuántǒng yuánsù.Bức tranh này chứa đựng nhiều yếu tố truyền thống Trung Quốc.
调整
tiáozhěngĐộng từ
điều chỉnh; sự điều chỉnh
我们需要调整一下计划。Wǒmen xūyào tiáozhěng yīxià jìhuà.Chúng ta cần điều chỉnh lại kế hoạch một chút.
位置
wèizhìDanh từ
vị trí
请把椅子放回原来的位置。Qǐng bǎ yǐzi fàng huí yuánlái de wèizhì.Xin hãy đặt ghế về vị trí cũ.
含意
hányìDanh từ
hàm ý, ẩn ý
这句话的含意很深。Zhè jù huà de hányì hěn shēn.Hàm ý của câu nói này rất sâu sắc.
区域
qūyùDanh từ
khu vực, vùng
这个区域禁止停车。Zhège qūyù jìnzhǐ tíngchē.Khu vực này cấm đỗ xe.
活跃
huóyuèTính từ
sinh động, sôi nổi; đẩy mạnh
他在班级里非常活跃。Tā zài bānjí lǐ fēicháng huóyuè.Anh ấy rất năng động trong lớp.
布局
bùjúDanh từ
bố cục
这篇文章的布局很合理。Zhè piān wénzhāng de bùjú hěn hélǐ.Bố cục của bài viết này rất hợp lý.
事实
shìshíDanh từ
sự thật
事实证明他是对的。Shìshí zhèngmíng tā shì duì de.Sự thật chứng minh anh ấy đúng.
目前
mùqiánDanh từ
hiện nay
目前,我们还没有找到解决办法。Mùqián, wǒmen hái méiyǒu zhǎodào jiějué bànfǎ.Hiện nay, chúng tôi vẫn chưa tìm được cách giải quyết.
证据
zhèngjùDanh từ
chứng cứ, bằng chứng
警方正在寻找更多证据。Jǐngfāng zhèngzài xúnzhǎo gèng duō zhèngjù.Cảnh sát đang tìm kiếm thêm bằng chứng.
话题
huàtíDanh từ
chủ đề, đề tài
他们的谈话围绕着一个有趣的话题。Tāmen de tánhuà wéirǎo zhe yī ge yǒuqù de huàtí.Cuộc nói chuyện của họ xoay quanh một chủ đề thú vị.
chǒuTính từ
xấu xí
这只小狗长得很丑,但是很可爱。Zhè zhī xiǎogǒu zhǎng de hěn chǒu, dànshì hěn kě'ài.Con chó nhỏ này trông rất xấu xí nhưng rất đáng yêu.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard