Danh sách từ vựng HSK 5 bài 19

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

家乡
jiāxiāngDanh từ
quê nhà, quê hương
我的家乡在南方,那里风景很美。Wǒ de jiāxiāng zài nánfāng, nàlǐ fēngjǐng hěn měi.Quê hương tôi ở miền Nam, phong cảnh ở đó rất đẹp.
萝卜
luóboDanh từ
cây củ cải, củ cải
妈妈喜欢用萝卜炖排骨汤。Māmā xǐhuān yòng luóbo dùn páigǔ tāng.Mẹ thích dùng củ cải hầm canh sườn.
怀念
huáiniànĐộng từ
tưởng nhớ, nhớ
我常常怀念大学时代的生活。Wǒ chángcháng huáiniàn dàxué shídài de shēnghuó.Tôi thường hoài niệm về cuộc sống thời đại học.
色彩
sècǎiDanh từ
màu sắc, sắc thái
这幅画的色彩非常鲜艳,给人留下深刻印象。Zhè fú huà de sècǎi fēicháng xiānyàn, gěi rén liú xià shēnkè yìnxiàng.Màu sắc của bức tranh này rất tươi sáng, để lại ấn tượng sâu sắc cho người xem.
想念
xiǎngniànĐộng từ
nhớ
我非常想念远在家乡的父母。Wǒ fēicháng xiǎngniàn yuǎn zài jiāxiāng de fùmǔ.Tôi rất nhớ bố mẹ ở quê nhà.
qīngTính từ
xanh
山上的树木一片青翠。Shān shàng de shùmù yīpiàn qīngcuì.Cây cối trên núi một màu xanh tươi.
Tính từ
tím
她最喜欢紫色的裙子。Tā zuì xǐhuān zǐsè de qúnzi.Cô ấy thích nhất chiếc váy màu tím.
赏心悦目
shǎngxīn-yuèmùTính từ
sướng mắt đẹp lòng
这片花海真是赏心悦目。Zhè piàn huāhǎi zhēnshi shǎngxīn-yuèmù.Biển hoa này thật sự sướng mắt đẹp lòng.
bānTrợ từ
giống nhau, tựa như
她笑起来像花儿一般美丽。Tā xiào qǐlái xiàng huā'ér yībān měilì.Cô ấy cười lên đẹp như hoa vậy.
清淡
qīngdànTính từ
nhẹ, dễ tiêu
医生建议我多吃清淡的食物。Yīshēng jiànyì wǒ duō chī qīngdàn de shíwù.Bác sĩ khuyên tôi nên ăn nhiều thức ăn thanh đạm.
可口
kěkǒuTính từ
ngon
这道菜做得真可口!Zhè dào cài zuò de zhēn kěkǒu!Món ăn này làm thật ngon miệng!
kuāĐộng từ
khen ngợi
老师夸他学习很努力。Lǎoshī kuā tā xuéxí hěn nǔlì.Cô giáo khen anh ấy học rất chăm chỉ.
橘子
júziDanh từ
quả quýt
冬天是吃橘子的好季节。Dōngtiān shì chī júzi de hǎo jìjié.Mùa đông là mùa tốt để ăn quýt.
Danh từ
quả lê
吃梨可以润肺止咳。Chī lí kěyǐ rùn fèi zhǐ ké.Ăn lê có thể nhuận phổi giảm ho.
chǎoĐộng từ
xào, rang
我最喜欢吃妈妈炒的鸡蛋。Wǒ zuì xǐhuān chī māmā chǎo de jīdàn.Tôi thích nhất món trứng mẹ xào.
zhǔĐộng từ
nấu, đun, luộc
晚餐我们煮了面条和青菜。Wǎncān wǒmen zhǔ le miàntiáo hé qīngcài.Bữa tối chúng tôi nấu mì và rau xanh.
油炸
yóuzháĐộng từ
chiên bằng cách cho nhiều dầu
油炸食品虽然好吃,但不太健康。Yóuzhá shípǐn suīrán hǎochī, dàn bù tài jiànkāng.Đồ ăn chiên ngập dầu tuy ngon nhưng không tốt cho sức khỏe lắm.
qiēĐộng từ
cắt, xắt
请把苹果切成小块。Qǐng bǎ píngguǒ qiē chéng xiǎo kuài.Xin hãy cắt táo thành miếng nhỏ.
Danh từ
sợi
请把土豆切成丝。Qǐng bǎ tǔdòu qiē chéng sī.Xin hãy cắt khoai tây thành sợi.
搅拌
jiǎobànĐộng từ
khuấy, trộn
请把鸡蛋和牛奶搅拌均匀。Qǐng bǎ jīdàn hé niúnǎi jiǎobàn jūnyún.Xin hãy khuấy đều trứng và sữa.
均匀
jūnyúnTính từ
đều đặn, đều
把调料搅拌均匀再放进锅里。Bǎ tiáoliào jiǎobàn jūnyún zài fàng jìn guō lǐ.Khuấy đều gia vị rồi cho vào nồi.
原料
yuánliàoDanh từ
nguyên liệu
制作蛋糕需要很多原料。Zhìzuò dàngāo xūyào hěn duō yuánliào.Làm bánh cần rất nhiều nguyên liệu.
gǎnĐộng từ
cán, nghiền
她正在擀面皮做饺子。Tā zhèngzài gǎn miànpí zuò jiǎozi.Cô ấy đang cán vỏ bánh để làm sủi cảo.
báoTính từ
mỏng
这张纸很薄,容易撕破。Zhè zhāng zhǐ hěn báo, róngyì sīpò.Tờ giấy này rất mỏng, dễ bị xé rách.
折叠
zhédiéĐộng từ
gấp, xếp
请把衣服折叠整齐。Qǐng bǎ yīfu zhédié zhěngqí.Xin hãy gấp quần áo gọn gàng.
透明
tòumíngTính từ
trong suốt
这种玻璃是完全透明的。Zhè zhǒng bōlí shì wánquán tòumíng de.Loại kính này hoàn toàn trong suốt.
línĐộng từ
rải, rưới, đổ vào
在沙拉上淋一点橄榄油会更好吃。Zài shālā shàng lín yīdiǎn gǎnlǎnyóu huì gèng hǎochī.Rưới một chút dầu ô liu lên salad sẽ ngon hơn.
quānDanh từ
vòng
孩子们围成一个圈玩游戏。Háizimen wéi chéng yīgè quān wán yóuxì.Bọn trẻ vây thành một vòng chơi trò chơi.
tàngĐộng từ/Tính từ
làm bỏng, hâm, ủi; nóng
小心,这碗汤很烫。Xiǎoxīn, zhè wǎn tāng hěn tàng.Cẩn thận, bát canh này rất nóng.
gàiĐộng từ/Danh từ
đậy; nắp
请把锅盖盖上。Qǐng bǎ guōgài gài shàng.Xin hãy đậy nắp nồi lại.
预防
yùfángĐộng từ
để phòng, ngăn ngừa
接种疫苗可以有效预防疾病。Jiēzhǒng yìmiáo kěyǐ yǒuxiào yùfáng jíbing.Tiêm vắc xin có thể phòng ngừa bệnh tật hiệu quả.
Động từ
khét, cháy
饭煮糊了,不能吃了。Fàn zhǔ hú le, bù néng chī le.Cơm nấu bị khét rồi, không ăn được nữa.
文火
wénhuǒDanh từ
lửa nhỏ, lửa riu riu
这道菜需要用文火慢炖两个小时。Zhè dào cài xūyào yòng wénhuǒ màn dùn liǎng gè xiǎoshí.Món này cần hầm nhỏ lửa hai tiếng đồng hồ.
wénĐộng từ
ngửi
我闻到了一股花香。Wǒ wén dào le yī gǔ huāxiāng.Tôi ngửi thấy một mùi hương hoa.
chènGiới từ
nhân (lúc), thừa (dịp)
趁热吃,味道更好。Chèn rè chī, wèidào gèng hǎo.Ăn lúc còn nóng, hương vị sẽ ngon hơn.
口味
kǒuwèiDanh từ
mùi vị, hương vị
他的口味比较清淡。Tā de kǒuwèi bǐjiào qīngdàn.Khẩu vị của anh ấy khá thanh đạm.
少许
shǎoxǔTính từ
một chút
请在汤里加少许盐。Qǐng zài tāng lǐ jiā shǎoxǔ yán.Xin hãy cho một chút muối vào canh.
酱油
jiàngyóuDanh từ
nước tương
炒菜时放点酱油会更香。Chǎocài shí fàng diǎn jiàngyóu huì gèng xiāng.Khi xào rau cho một chút nước tương sẽ thơm hơn.
Danh từ
giấm
吃饺子的时候,我喜欢蘸醋。Chī jiǎozi de shíhou, wǒ xǐhuān zhàn cù.Khi ăn sủi cảo, tôi thích chấm giấm.
jiāoTính từ
bị cháy
饼干烤焦了,不能吃了。Bǐnggān kǎo jiāo le, bù néng chī le.Bánh quy nướng bị cháy rồi, không ăn được nữa.
nènTính từ
mềm
这块牛肉很嫩,很好吃。Zhè kuài niúròu hěn nèn, hěn hǎochī.Miếng thịt bò này rất mềm, rất ngon.
特色
tèsèDanh từ
đặc điểm, đặc trưng
这家餐厅的特色菜是烤鸭。Zhè jiā cāntīng de tèsè cài shì kǎoyā.Món đặc trưng của nhà hàng này là vịt quay.
tánDanh từ
đàm, đờm
他感冒了,一直咳嗽有痰。Tā gǎnmào le, yīzhí késou yǒu tán.Anh ấy bị cảm, ho liên tục có đờm.
平安
píng'ānTính từ
bình an, an toàn
祝你一路平安!Zhù nǐ yīlù píng'ān!Chúc bạn thượng lộ bình an!

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard