Danh sách từ vựng HSK 5 bài 20

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

tānDanh từ
quầy, sạp
街边的小吃摊总是很热闹。Jiē biān de xiǎochī tān zǒng shì hěn rènào.Quầy đồ ăn vặt ven đường luôn rất náo nhiệt.
出版
chūbǎnĐộng từ
xuất bản
这本书去年在中国出版了。Zhè běn shū qùnián zài Zhōngguó chūbǎn le.Cuốn sách này đã được xuất bản ở Trung Quốc vào năm ngoái.
连环画
liánhuánhuàDanh từ
sách truyện tranh
小时候我最喜欢看连环画了。Xiǎoshíhou wǒ zuì xǐhuan kàn liánhuánhuà le.Hồi nhỏ tôi thích đọc truyện tranh nhất.
年代
niándàiDanh từ
thập kỷ
这部电影反映了上世纪八十年代的生活。Zhè bù diànyǐng fǎnyìng le shàng shìjì bāshí niándài de shēnghuó.Bộ phim này phản ánh cuộc sống của những năm 80 thế kỷ trước.
单调
dāndiàoTính từ
đơn điệu, nhàm chán
他的生活很单调,每天都是上班下班。Tā de shēnghuó hěn dāndiào, měitiān dōu shì shàngbān xiàbān.Cuộc sống của anh ấy rất đơn điệu, mỗi ngày đều là đi làm rồi về.
网络
wǎngluòDanh từ
mạng (Internet)
现代人的生活离不开网络。Xiàndài rén de shēnghuó lí bù kāi wǎngluò.Cuộc sống của người hiện đại không thể thiếu mạng internet.
动画片
dònghuàpiànDanh từ
phim hoạt hình
很多孩子都喜欢看动画片。Hěn duō háizi dōu xǐhuan kàn dònghuàpiàn.Rất nhiều trẻ em thích xem phim hoạt hình.
娱乐
yúlèDanh từ/Động từ
thú tiêu khiển; giải trí
唱歌是她最喜欢的娱乐方式。Chànggē shì tā zuì xǐhuan de yúlè fāngshì.Hát là hình thức giải trí yêu thích nhất của cô ấy.
无数
wúshùTính từ
vô số
天空中闪烁着无数颗星星。Tiānkōng zhōng shǎnshuò zhe wúshù kē xīngxing.Trên bầu trời lấp lánh vô số vì sao.
青少年
qīng-shàoniánDanh từ
thanh thiếu niên
青少年时期是人生中一个重要的阶段。Qīngshàonián shíqī shì rénshēng zhōng yīgè zhòngyào de jiēduàn.Thời kỳ thanh thiếu niên là một giai đoạn quan trọng trong cuộc đời.
从事
cóngshìĐộng từ
làm, tham gia
他毕业后一直从事教育工作。Tā bìyè hòu yīzhí cóngshì jiàoyù gōngzuò.Sau khi tốt nghiệp, anh ấy luôn làm công việc giáo dục.
毫无
háowúĐộng từ
không chút
他的话毫无道理。Tā de huà háowú dàolǐ.Lời nói của anh ấy hoàn toàn vô lý.
疑问
yíwènDanh từ
sự nghi ngờ
对于这个问题,我心中充满了疑问。Duìyú zhège wèntí, wǒ xīnzhōng chōngmǎn le yíwèn.Đối với vấn đề này, trong lòng tôi tràn đầy nghi ngờ.
棚子
péngziDanh từ
lều, chuồng
农民在田里搭了一个棚子来休息。Nóngmín zài tián lǐ dā le yīgè péngzi lái xiūxi.Nông dân dựng một cái lều trên ruộng để nghỉ ngơi.
砖头
zhuāntóuDanh từ
gạch
这座老房子是用红砖头盖的。Zhè zuò lǎo fángzi shì yòng hóng zhuāntóu gài de.Ngôi nhà cũ này được xây bằng gạch đỏ.
zhīĐộng từ
chống, đỡ
他用一根木棍把窗户支起来。Tā yòng yī gēn mùgùn bǎ chuānghu zhī qǐlái.Anh ấy dùng một cây gậy gỗ để chống cửa sổ lên.
粗糙
cūcāoTính từ
sần sùi, thô, gồ ghề
这块木头的表面很粗糙,需要打磨。Zhè kuài mùtou de biǎomiàn hěn cūcāo, xūyào dǎmó.Bề mặt miếng gỗ này rất thô, cần phải đánh bóng.
木头
mùtouDanh từ
gỗ
这张桌子是用实木头做的。Zhè zhāng zhuōzi shì yòng shí mùtou zuò de.Cái bàn này được làm bằng gỗ thật.
题材
tícáiDanh từ
đề tài, chủ đề
这部小说的题材很新颖。Zhè bù xiǎoshuō de tícái hěn xīnyǐng.Đề tài của cuốn tiểu thuyết này rất mới lạ.
fānĐộng từ
lật, giở
请你把书翻到第十页。Qǐng nǐ bǎ shū fān dào dì shí yè.Xin bạn hãy lật sách đến trang thứ mười.
Động từ
vắt, mắc
他把毛巾搭在晾衣绳上。Tā bǎ máojīn dā zài liàngyīshéng shàng.Anh ấy vắt khăn lên dây phơi.
整齐
zhěngqíTính từ
ngay ngắn, đều đặn, ngăn nắp
他的书桌总是收拾得很整齐。Tā de shūzhuō zǒng shì shōushi de hěn zhěngqí.Bàn học của anh ấy luôn được dọn dẹp rất ngăn nắp.
年纪
niánjìDanh từ
tuổi
他年纪不大,但经验很丰富。Tā niánjì bù dà, dàn jīngyàn hěn fēngfù.Anh ấy tuổi không lớn, nhưng kinh nghiệm rất phong phú.
身材
shēncáiDanh từ
vóc dáng, dáng người
她身材高挑,气质很好。Tā shēncái gāotiāo, qìzhì hěn hǎo.Cô ấy có vóc dáng cao ráo, khí chất rất tốt.
成人
chéngrénDanh từ
người lớn
这部电影只适合成人观看。Zhè bù diànyǐng zhǐ shìhé chéngrén guānkàn.Bộ phim này chỉ phù hợp cho người lớn xem.
Lượng từ
cuốn, quyển, tập
这套书一共有三册。Zhè tào shū yīgòng yǒu sān cè.Bộ sách này tổng cộng có ba cuốn.
假如
jiǎrúLiên từ
nếu
假如明天不下雨,我们就去爬山。Jiǎrú míngtiān bù xiàyǔ, wǒmen jiù qù páshān.Nếu ngày mai không mưa, chúng ta sẽ đi leo núi.
登记
dēngjìĐộng từ
đăng ký, ghi vào sổ
请您在这里登记一下您的个人信息。Qǐng nín zài zhèlǐ dēngjì yīxià nín de gèrén xìnxī.Xin quý khách vui lòng đăng ký thông tin cá nhân của mình ở đây.
记录
jìlùĐộng từ/Danh từ
kỷ lục, lời ghi; ghi chép
他把会议内容都记录下来了。Tā bǎ huìyì nèiróng dōu jìlù xiàlái le.Anh ấy đã ghi chép lại tất cả nội dung cuộc họp.
手续
shǒuxùDanh từ
thủ tục
办理入学手续需要提交很多材料。Bànlǐ rùxué shǒuxù xūyào tíjiāo hěn duō cáiliào.Làm thủ tục nhập học cần nộp rất nhiều tài liệu.
办理
bànlǐĐộng từ
giải quyết, làm
我需要去银行办理一些业务。Wǒ xūyào qù yínháng bànlǐ yīxiē yèwù.Tôi cần đến ngân hàng để làm một số giao dịch.
押金
yājīnDanh từ
tiền thế chấp, tiền đặt cọc
租房子需要交一个月的押金。Zū fángzi xūyào jiāo yī gè yuè de yājīn.Thuê nhà cần phải nộp một tháng tiền đặt cọc.
píngĐộng từ/Giới từ
dựa vào; căn cứ
凭这张票你可以免费参观。Píng zhè zhāng piào nǐ kěyǐ miǎnfèi cānguān.Bằng tấm vé này bạn có thể tham quan miễn phí.
印刷
yìnshuāĐộng từ
in (sách, báo...)
这本书的印刷质量非常好。Zhè běn shū de yìnshuā zhìliàng fēicháng hǎo.Chất lượng in ấn của cuốn sách này rất tốt.
zhǎngĐộng từ
lên cao, tăng
最近物价涨得很快。Zuìjìn wùjià zhǎng de hěn kuài.Gần đây giá cả tăng rất nhanh.
收藏
shōucángĐộng từ
sưu tầm, thu thập
他喜欢收藏各种邮票。Tā xǐhuan shōucáng gè zhǒng yóupiào.Anh ấy thích sưu tầm các loại tem.
潘家园
PānjiāyuánTên riêng
Phan Gia Viên (tên một khu chợ đồ cổ nổi tiếng ở Bắc Kinh)
潘家园是北京一个很有名的旧货市场。Pānjiāyuán shì Běijīng yī gè hěn yǒumíng de jiùhuò shìchǎng.Phan Gia Viên là một khu chợ đồ cũ rất nổi tiếng ở Bắc Kinh.
护国寺
HùguósìTên riêng
Hộ Quốc Tự (tên một con đường thương mại ở Bắc Kinh)
护国寺小吃在北京很有名,有很多传统小吃。Hùguósì xiǎochī zài Běijīng hěn yǒumíng, yǒu hěn duō chuántǒng xiǎochī.Món ăn vặt Hộ Quốc Tự rất nổi tiếng ở Bắc Kinh, có nhiều món ăn truyền thống.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard