Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
情缘
qíngyuánDanh từ
tình duyên
他们俩的情缘真是天注定的。Tāmen liǎ de qíngyuán zhēn shì tiān zhùdìng de.Tình duyên của hai người họ thật sự là do trời định.
逻辑
luójíDanh từ
lô-gích
他的话很有逻辑,让人信服。Tā de huà hěn yǒu luójí, ràng rén xìnfú.Lời nói của anh ấy rất có lô-gích, khiến người khác tin phục.
硬
yìngPhó từ
kiên quyết, (một cách) máy móc, cố gắng
他硬是把这个任务完成了。Tā yìng shì bǎ zhège rènwù wánchéng le.Anh ấy đã cố gắng hoàn thành nhiệm vụ này.
偶然
ǒuránTính từ/Phó từ
tình cờ; thỉnh thoảng
我们在街上偶然相遇了。Wǒmen zài jiē shàng ǒurán xiāngyù le.Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố.
演变
yǎnbiànĐộng từ
biến đổi, tiến hóa
汉字经过了几千年的演变才形成今天的样子。Hànzì jīngguò le jǐ qiān nián de yǎnbiàn cái xíngchéng jīntiān de yàngzi.Chữ Hán đã trải qua hàng nghìn năm biến đổi mới hình thành nên dạng ngày nay.
遗憾
yíhànTính từ/Danh từ
cảm thấy hối tiếc; nỗi ân hận
没能去参加他的婚礼,我感到很遗憾。Méi néng qù cānjiā tā de hūnlǐ, wǒ gǎndào hěn yíhàn.Không thể đi dự đám cưới của anh ấy, tôi cảm thấy rất tiếc.
心脏
xīnzàngDanh từ
tim
保持健康的生活方式对心脏很重要。Bǎochí jiànkāng de shēnghuó fāngshì duì xīnzàng hěn zhòngyào.Duy trì lối sống lành mạnh rất quan trọng đối với trái tim.
思考
sīkǎoĐộng từ
suy nghĩ, suy ngẫm
这个问题值得我们深入思考。Zhège wèntí zhídé wǒmen shēnrù sīkǎo.Vấn đề này đáng để chúng ta suy nghĩ sâu sắc.
抓紧
zhuājǐnĐộng từ
nắm chắc, nắm vững
我们要抓紧时间完成任务。Wǒmen yào zhuājǐn shíjiān wánchéng rènwù.Chúng ta phải nắm chắc thời gian để hoàn thành nhiệm vụ.
尽快
jìnkuàiPhó từ
càng sớm càng tốt
请你尽快把报告发给我。Qǐng nǐ jìnkuài bǎ bàogào fā gěi wǒ.Xin bạn hãy gửi báo cáo cho tôi càng sớm càng tốt.
经典
jīngdiǎnDanh từ/Tính từ
tác phẩm kinh điển; kinh điển
这是一部经典的爱情电影。Zhè shì yī bù jīngdiǎn de àiqíng diànyǐng.Đây là một bộ phim tình cảm kinh điển.
库
kùDanh từ
kho
图书馆有一个很大的电子书库。Túshūguǎn yǒu yī gè hěn dà de diànzǐ shūkù.Thư viện có một kho sách điện tử rất lớn.
输入
shūrùĐộng từ
đưa (dữ liệu) vào máy tính
请把你的密码输入进去。Qǐng bǎ nǐ de mìmǎ shūrù jìnqù.Xin hãy nhập mật khẩu của bạn vào.
元旦
yuándànDanh từ
Tết Tây, Tết Dương Lịch
元旦那天,我们全家一起吃了团圆饭。Yuándàn nà tiān, wǒmen quánjiā yīqǐ chī le tuányuán fàn.Ngày Tết Dương Lịch, cả nhà chúng tôi cùng nhau ăn bữa cơm đoàn viên.
疾病
jíbìngDanh từ
bệnh tật
预防疾病比治疗疾病更重要。Yùfáng jíbìng bǐ zhìliáo jíbìng gèng zhòngyào.Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn chữa trị bệnh tật.
创办
chuàngbànĐộng từ
lập ra
他创办了一家科技公司。Tā chuàngbàn le yī jiā kējì gōngsī.Anh ấy đã thành lập một công ty công nghệ.
公开
gōngkāiĐộng từ/Tính từ
công bố; công khai
这项研究结果已经向社会公开。Zhè xiàng yánjiū jiéguǒ yǐjīng xiàng shèhuì gōngkāi.Kết quả nghiên cứu này đã được công bố rộng rãi cho xã hội.
最初
zuìchūDanh từ
lúc đầu, ban đầu
最初,我并不喜欢这份工作,但后来慢慢爱上了它。Zuìchū, wǒ bìng bù xǐhuan zhè fèn gōngzuò, dàn hòulái mànmàn ài shàng le tā.Ban đầu, tôi không thích công việc này, nhưng sau đó dần dần yêu thích nó.
痛苦
tòngkǔTính từ
đau khổ, đau đớn
失去亲人的痛苦是难以承受的。Shīqù qīnrén de tòngkǔ shì nányǐ chéngshòu de.Nỗi đau khổ khi mất đi người thân là khó có thể chịu đựng được.
微博
wēibóDanh từ
tiểu blog (Weibo)
我经常在微博上分享我的生活。Wǒ jīngcháng zài wēibó shàng fēnxiǎng wǒ de shēnghuó.Tôi thường xuyên chia sẻ cuộc sống của mình trên Weibo.
称呼
chēnghuĐộng từ/Danh từ
gọi, xưng hô; tên gọi
在中国,人们习惯用“老师”来称呼老师。Zài Zhōngguó, rénmen xíguàn yòng “lǎoshī” lái chēnghu lǎoshī.Ở Trung Quốc, mọi người quen dùng “lǎoshī” để gọi giáo viên.
克服
kéfúĐộng từ
khắc phục, chinh phục
我们必须克服困难才能取得成功。Wǒmen bìxū kèfú kùnnan cái néng qǔdé chénggōng.Chúng ta phải khắc phục khó khăn mới có thể đạt được thành công.
收集
shōujíĐộng từ
thu thập, thu gom
他喜欢收集各种邮票。Tā xǐhuan shōují gè zhǒng yóupiào.Anh ấy thích sưu tập các loại tem.
包含
bāohánĐộng từ
có, bao gồm
这本书包含了很多有用的信息。Zhè běn shū bāohán le hěn duō yǒuyòng de xìnxī.Cuốn sách này chứa đựng rất nhiều thông tin hữu ích.
繁体(字)
fántǐ(zì)Danh từ
chữ phồn thể
台湾和香港地区主要使用繁体字。Táiwān hé Xiānggǎng dìqū zhǔyào shǐyòng fántǐzì.Khu vực Đài Loan và Hồng Kông chủ yếu sử dụng chữ phồn thể.
简体(字)
jiǎntǐ(zì)Danh từ
chữ giản thể
中国大陆现在普遍使用简体字。Zhōngguó dàlù xiànzài pǔbiàn shǐyòng jiǎntǐzì.Trung Quốc đại lục hiện nay phổ biến sử dụng chữ giản thể.
方言
fāngyánDanh từ
tiếng địa phương
他的方言我听不太懂。Tā de fāngyán wǒ tīng bù tài dǒng.Tiếng địa phương của anh ấy tôi nghe không hiểu lắm.
称赞
chēngzànĐộng từ
khen ngợi, tán thưởng
老师称赞他学习很努力。Lǎoshī chēngzàn tā xuéxí hěn nǔlì.Giáo viên khen ngợi anh ấy học rất chăm chỉ.
真相
zhēnxiàngDanh từ
sự thật
警方正在调查事件的真相。Jǐngfāng zhèngzài diàochá shìjiàn de zhēnxiàng.Cảnh sát đang điều tra sự thật của vụ việc.
佩服
pèifúĐộng từ
khâm phục, bái phục
我非常佩服他的毅力。Wǒ fēicháng pèifú tā de yìlì.Tôi vô cùng khâm phục nghị lực của anh ấy.
开放
kāifàngĐộng từ, Tính từ
mở cửa, mở công khai
这个公园每天都对外开放。Zhège gōngyuán měitiān dōu duì wài kāifàng.Công viên này mở cửa cho công chúng mỗi ngày.
下载
xiàzàiĐộng từ
tải xuống
我需要下载一个软件。Wǒ xūyào xiàzài yī gè ruǎnjiàn.Tôi cần tải xuống một phần mềm.
单位
dānwèiDanh từ
đơn vị
我在一家事业单位工作。Wǒ zài yī jiā shìyè dānwèi gōngzuò.Tôi làm việc ở một đơn vị sự nghiệp.
识别
shíbiéĐộng từ
phân biệt, nhận dạng
人脸识别技术越来越成熟。Rénliǎn shíbié jìshù yuè lái yuè chéngshú.Công nghệ nhận dạng khuôn mặt ngày càng trưởng thành.
查询
cháxúnĐộng từ
tìm kiếm, tra cứu
你可以在网上查询航班信息。Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng cháxún hángbān xìnxī.Bạn có thể tra cứu thông tin chuyến bay trên mạng.
物理
wùlǐDanh từ
vật lý
我对物理这门课很感兴趣。Wǒ duì wùlǐ zhè mén kè hěn gǎnxìngqù.Tôi rất hứng thú với môn vật lý.
完善
wánshànĐộng từ, Tính từ
hoàn thiện; trọn vẹn, đầy đủ
我们需要完善这个制度。Wǒmen xūyào wánshàn zhège zhìdù.Chúng ta cần hoàn thiện chế độ này.
退休
tuìxiūĐộng từ
về hưu
我爷爷去年就退休了。Wǒ yéye qùnián jiù tuìxiū le.Ông nội tôi đã về hưu năm ngoái rồi.
日程
rìchéngDanh từ
chương trình trong ngày
请把今天的日程安排告诉我。Qǐng bǎ jīntiān de rìchéng ānpái gàosù wǒ.Xin hãy cho tôi biết lịch trình hôm nay.
追求
zhuīqiúĐộng từ
theo đuổi
他一直在追求自己的梦想。Tā yīzhí zài zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng.Anh ấy luôn theo đuổi ước mơ của mình.
梦想
mèngxiǎngDanh từ, Động từ
điều mơ ước; mơ tưởng
我的梦想是环游世界。Wǒ de mèngxiǎng shì huányóu shìjiè.Ước mơ của tôi là đi vòng quanh thế giới.
理查德·希尔斯
Lǐchádé Xī'ěrsīTên riêng
Richard Sears
理查德·希尔斯是一位著名的汉字研究者。Lǐchádé Xī'ěrsī shì yī wèi zhùmíng de hànzì yánjiūzhě.Richard Sears là một nhà nghiên cứu chữ Hán nổi tiếng.
《说文解字》
Shuōwén JiězìTên riêng
Thuyết văn giải tự (tên sách)
《说文解字》是中国古代重要的字典之一。《Shuōwén Jiězì》 shì Zhōngguó gǔdài zhòngyào de zìdiǎn zhī yī."Thuyết văn giải tự" là một trong những bộ từ điển quan trọng của Trung Quốc cổ đại.
北京师范大学
Běijīng Shīfàn DàxuéTên riêng
Đại học Sư phạm Bắc Kinh
她考上了北京师范大学。Tā kǎo shàng le Běijīng Shīfàn Dàxué.Cô ấy đã thi đỗ Đại học Sư phạm Bắc Kinh.