Danh sách từ vựng HSK 5 bài 27

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

象棋
xiàngqíDanh từ
cờ (tướng)
他很喜欢下象棋。Tā hěn xǐhuān xià xiàngqí.Anh ấy rất thích chơi cờ tướng.
教练
jiàoliànDanh từ
huấn luyện viên
我们的足球教练非常严格。Wǒmen de zúqiú jiàoliàn fēicháng yángé.Huấn luyện viên bóng đá của chúng tôi rất nghiêm khắc.
答应
dāyingĐộng từ
đồng ý, ưng thuận
他答应我明天会来帮忙。Tā dāying wǒ míngtiān huì lái bāngmáng.Anh ấy hứa với tôi ngày mai sẽ đến giúp.
损失
sǔnshīĐộng từ
mất, tổn thất
这次投资让他损失了很多钱。Zhè cì tóuzī ràng tā sǔnshī le hěn duō qián.Lần đầu tư này khiến anh ấy mất rất nhiều tiền.
zhēngĐộng từ
mở (mắt)
他睁开眼睛,发现天已经亮了。Tā zhēng kāi yǎnjīng, fāxiàn tiān yǐjīng liàng le.Anh ấy mở mắt ra, phát hiện trời đã sáng rồi.
眼睁睁
yǎnzhēngzhēngTính từ
trơ mắt
我只能眼睁睁地看着他离开。Wǒ zhǐ néng yǎnzhēngzhēng de kànzhe tā líkāi.Tôi chỉ có thể trơ mắt nhìn anh ấy rời đi.
将军
jiàngjūnĐộng từ
chiếu tướng (trong đánh cờ)
他一步妙棋,将军了对方的王。Tā yī bù miàoqí, jiàngjūn le duìfāng de wáng.Anh ấy đi một nước cờ hay, chiếu tướng vua đối phương.
服气
fúqìĐộng từ
chịu phục, chịu thua
他的表现太出色了,我不得不服气。Tā de biǎoxiàn tài chūsè le, wǒ bùdébù fúqì.Biểu hiện của anh ấy quá xuất sắc, tôi không thể không chịu phục.
运气
yùnqiDanh từ
số đỏ, vận may
我的运气一直很好,总是能遇到贵人。Wǒ de yùnqi yīzhí hěn hǎo, zǒng shì néng yùdào guìrén.Vận may của tôi luôn rất tốt, luôn gặp được quý nhân.
Lượng từ
ván
我们下了三局象棋,他赢了两局。Wǒmen xià le sān jú xiàngqí, tā yíng le liǎng jú.Chúng tôi chơi ba ván cờ tướng, anh ấy thắng hai ván.
发挥
fāhuīĐộng từ
phát huy
他在比赛中发挥出了最好的水平。Tā zài bǐsài zhōng fāhuī chū le zuì hǎo de shuǐpíng.Anh ấy đã phát huy được trình độ tốt nhất trong trận đấu.
灰心
huīxīnTính từ
nản lòng, chán nản
即使遇到困难,我们也不能灰心。Jíshǐ yùdào kùnnan, wǒmen yě bù néng huīxīn.Dù gặp khó khăn, chúng ta cũng không thể nản lòng.
吸取
xīqǔĐộng từ
hấp thu, rút ra
我们应该从失败中吸取教训。Wǒmen yīnggāi cóng shībài zhōng xīqǔ jiàoxùn.Chúng ta nên rút ra bài học từ thất bại.
教训
jiàoxùnDanh từ
bài học kinh nghiệm
这次失败给了我一个深刻的教训。Zhè cì shībài gěi le wǒ yī gè shēnkè de jiàoxùn.Thất bại lần này đã cho tôi một bài học sâu sắc.
未必
wèibìPhó từ
chưa chắc, không hẳn
有钱未必快乐。Yǒu qián wèibì kuàilè.Có tiền chưa chắc đã hạnh phúc.
次要
cìyàoTính từ
thứ yếu, không quan trọng
学习成绩固然重要,但品德培养绝不是次要的。Xuéxí chéngjì gùrán zhòngyào, dàn pǐndé péiyǎng jué bú shì cìyào de.Thành tích học tập tuy quan trọng, nhưng việc bồi dưỡng phẩm chất đạo đức tuyệt đối không phải là thứ yếu.
因素
yīnsùDanh từ
nhân tố
成功有很多因素,努力是其中之一。Chénggōng yǒu hěn duō yīnsù, nǔlì shì qízhōng zhī yī.Thành công có rất nhiều nhân tố, nỗ lực là một trong số đó.
在于
zàiyúĐộng từ
cốt ở, ở chỗ
学习的关键在于理解,而不在于死记硬背。Xuéxí de guānjiàn zàiyú lǐjiě, ér bù zàiyú sǐjìyìngbèi.Mấu chốt của việc học nằm ở sự hiểu biết, chứ không phải ở việc học vẹt.
心态
xīntàiDanh từ
tâm lý, trạng thái tâm lý
保持积极的心态对健康很重要。Bǎochí jījí de xīntài duì jiànkāng hěn zhòngyào.Giữ thái độ tích cực rất quan trọng đối với sức khỏe.
珍惜
zhēnxīĐộng từ
quý trọng
我们应该珍惜时间,努力学习。Wǒmen yīnggāi zhēnxī shíjiān, nǔlì xuéxí.Chúng ta nên quý trọng thời gian, nỗ lực học tập.
否认
fǒurènĐộng từ
phủ nhận, bác bỏ
他否认自己说过那样的话。Tā fǒurèn zìjǐ shuō guò nàyàng de huà.Anh ấy phủ nhận mình đã nói những lời như vậy.
观察
guāncháĐộng từ
quan sát, theo dõi
科学家通过观察来研究自然现象。Kēxuéjiā tōngguò guānchá lái yánjiū zìrán xiànxiàng.Các nhà khoa học nghiên cứu hiện tượng tự nhiên thông qua quan sát.
失去
shīqùĐộng từ
mất
他失去了工作,感到非常沮丧。Tā shīqù le gōngzuò, gǎndào fēicháng jǔsàng.Anh ấy mất việc, cảm thấy rất chán nản.
期间
qījiānDanh từ
thời gian, thời kỳ
在会议期间,请大家保持安静。Zài huìyì qíjiān, qǐng dàjiā bǎochí ānjìng.Trong thời gian hội nghị, xin mọi người giữ yên lặng.
把握
bǎwòĐộng từ
sự chắc chắn, sự tin chắc
我们要把握住这次难得的机会。Wǒmen yào bǎwò zhù zhè cì nándé de jīhuì.Chúng ta phải nắm bắt cơ hội hiếm có này.
不假思索
bùjiǎ-sīsuǒĐộng từ
không cần cân nhắc, không cần suy nghĩ
他不假思索地回答了这个问题。Tā bùjiǎ-sīsuǒ de huídá le zhè ge wèntí.Anh ấy không cần suy nghĩ mà trả lời câu hỏi này.
fànĐộng từ
phạm (sai lầm, tội...)
他犯了一个严重的错误。Tā fàn le yī ge yánzhòng de cuòwù.Anh ấy đã phạm một sai lầm nghiêm trọng.
过于
guòyúPhó từ
quá, quá đáng
他过于自信,结果失败了。Tā guòyú zìxìn, jiéguǒ shībài le.Anh ấy quá tự tin, kết quả là thất bại.
原则
yuánzéDanh từ
nguyên tắc
我们做事情要有原则。Wǒmen zuò shìqíng yào yǒu yuánzé.Chúng ta làm việc phải có nguyên tắc.
责备
zébèiĐộng từ
quở trách, chỉ trích
老师责备他上课不认真。Lǎoshī zébèi tā shàngkè bù rènzhēn.Giáo viên quở trách anh ấy không nghiêm túc trong giờ học.
必然
bìránTính từ
thế nào cũng, chắc chắn
努力学习必然会取得好成绩。Nǔlì xuéxí bìrán huì qǔdé hǎo chéngjì.Nỗ lực học tập chắc chắn sẽ đạt được thành tích tốt.
事先
shìxiānDanh từ
trước đó
你应该事先告诉我一声。Nǐ yīnggāi shìxiān gàosù wǒ yī shēng.Bạn nên nói trước với tôi một tiếng.
舍不得
shěbudeĐộng từ
không nỡ, tiếc rẻ, luyến tiếc
我舍不得离开这个美丽的城市。Wǒ shěbude líkāi zhè ge měilì de chéngshì.Tôi không nỡ rời xa thành phố xinh đẹp này.
后果
hòuguǒDanh từ
hậu quả
你要为自己的行为承担后果。Nǐ yào wèi zìjǐ de xíngwéi chéngdān hòuguǒ.Bạn phải chịu trách nhiệm về hậu quả hành vi của mình.
Phó từ
nhiều lần
他屡次犯同样的错误。Tā lǚcì fàn tóngyàng de cuòwù.Anh ấy nhiều lần phạm cùng một lỗi.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard