Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
届
jièLượng từ
khóa, lần, đợt
这一届毕业生都很优秀。Zhè yī jiè bìyèshēng dōu hěn yōuxiù.Khóa sinh viên tốt nghiệp này đều rất xuất sắc.
本科
běnkēDanh từ
đại học chính quy
他考上了北京大学的本科。Tā kǎoshàng le Běijīng Dàxué de běnkē.Anh ấy đã thi đỗ vào hệ đại học chính quy của Đại học Bắc Kinh.
面对
miànduìĐộng từ
đương đầu
我们应该勇敢地面对挑战。Wǒmen yīnggāi yǒnggǎn de miànduì tiǎozhàn.Chúng ta nên dũng cảm đối mặt với thử thách.
乐观
lèguānTính từ
lạc quan
她总是很乐观,从不抱怨。Tā zǒng shì hěn lèguān, cóng bù bàoyuàn.Cô ấy luôn rất lạc quan, không bao giờ than phiền.
就业
jiùyèĐộng từ
tìm việc làm
今年的大学毕业生就业压力很大。Jīnnián de dàxué bìyèshēng jiùyè yālì hěn dà.Áp lực tìm việc của sinh viên tốt nghiệp đại học năm nay rất lớn.
实话
shíhuàDanh từ
lời nói thật
请你告诉我实话,到底发生了什么?Qǐng nǐ gàosù wǒ shíhuà, dàodǐ fāshēng le shénme?Xin hãy nói cho tôi sự thật, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?
优势
yōushìDanh từ
ưu thế
我们公司的最大优势是技术创新。Wǒmen gōngsī de zuìdà yōushì shì jìshù chuàngxīn.Ưu thế lớn nhất của công ty chúng tôi là đổi mới công nghệ.
简历
jiǎnlìDanh từ
lý lịch sơ lược
他正在修改自己的简历,准备找工作。Tā zhèngzài xiūgǎi zìjǐ de jiǎnlì, zhǔnbèi zhǎo gōngzuò.Anh ấy đang sửa lại lý lịch của mình, chuẩn bị tìm việc.
现场
xiànchǎngDanh từ
hiện trường, nơi, chỗ
演唱会现场气氛非常热烈。Yǎnchànghuì xiànchǎng qìfēn fēicháng rèliè.Không khí tại buổi hòa nhạc rất sôi động.
职位
zhíwèiDanh từ
chức vụ
公司正在招聘一个销售经理的职位。Gōngsī zhèngzài zhāopìn yīgè xiāoshòu jīnglǐ de zhíwèi.Công ty đang tuyển dụng một vị trí quản lý bán hàng.
体验
tǐyànĐộng từ
thể nghiệm
这次旅行让我体验到了不同的文化。Zhè cì lǚxíng ràng wǒ tǐyàn dào le bùtóng de wénhuà.Chuyến đi này đã cho tôi trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau.
从此
cóngcǐPhó từ
từ đó
自从他辞职后,从此再也没有联系过。Zìcóng tā cízhí hòu, cóngcǐ zài yě méiyǒu liánxì guò.Kể từ khi anh ấy nghỉ việc, từ đó không còn liên lạc nữa.
范围
fànwéiDanh từ
phạm vi
这个问题的讨论范围很广。Zhège wèntí de tǎolùn fànwéi hěn guǎng.Phạm vi thảo luận của vấn đề này rất rộng.
初(级)中(学)
chū (jí) zhōng (xué)Danh từ
trung học cơ sở
我的孩子今年上初中二年级。Wǒ de háizi jīnnián shàng chūzhōng èr niánjí.Con tôi năm nay học lớp hai cấp trung học cơ sở.
顾问
gùwènDanh từ
người tư vấn, cố vấn
他被聘请为公司的法律顾问。Tā bèi pìnqǐng wéi gōngsī de fǎlǜ gùwèn.Anh ấy được mời làm cố vấn pháp luật cho công ty.
参考
cānkǎoĐộng từ
tham khảo
你可以参考一下这本书的意见。Nǐ kěyǐ cānkǎo yīxià zhè běn shū de yìjiàn.Bạn có thể tham khảo ý kiến của cuốn sách này.
成长
chéngzhǎngĐộng từ
trưởng thành
孩子们在父母的关爱下健康成长。Háizimen zài fùmǔ de guān'ài xià jiànkāng chéngzhǎng.Các con lớn lên khỏe mạnh dưới sự yêu thương của cha mẹ.
制作
zhìzuòĐộng từ
chế tạo, làm
这部电影的制作非常精良。Zhè bù diànyǐng de zhìzuò fēicháng jīngliáng.Việc sản xuất bộ phim này rất tinh xảo.
才艺
cáiyìDanh từ
tài nghệ
她有很多才艺,比如唱歌、跳舞和画画。Tā yǒu hěnduō cáiyì, bǐrú chànggē, tiàowǔ hé huàhuà.Cô ấy có rất nhiều tài năng, ví dụ như hát, nhảy và vẽ.
假设
jiǎshèĐộng từ
giả sử
假设你中了彩票,你会怎么做?Jiǎshè nǐ zhòng le cǎipiào, nǐ huì zěnme zuò?Giả sử bạn trúng số, bạn sẽ làm gì?
乘
chéngĐộng từ
đi xe, đón xe
我每天乘地铁上班。Wǒ měitiān chéng dìtiě shàngbān.Tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày.
反应
fǎnyìngĐộng từ
phản ứng lại
他对这个消息的反应很平静。Tā duì zhège xiāoxī de fǎnyìng hěn píngjìng.Anh ấy phản ứng rất bình tĩnh trước tin tức này.
到达
dàodáĐộng từ
đến, tới
我们预计下午三点到达目的地。Wǒmen yùjì xiàwǔ sān diǎn dàodá mùdìdì.Chúng tôi dự kiến đến đích vào 3 giờ chiều.
老板
lǎobǎnDanh từ
ông chủ
我的老板对员工很好。Wǒ de lǎobǎn duì yuángōng hěn hǎo.Ông chủ của tôi rất tốt với nhân viên.
陆续
lùxùPhó từ
lần lượt, liên tiếp
客人们陆续到达了会场。Kèrénmen lùxù dàodá le huìchǎng.Các vị khách lần lượt đến hội trường.
提问
tíwènĐộng từ
đưa ra câu hỏi
老师鼓励学生积极提问。Lǎoshī gǔlì xuéshēng jījí tíwèn.Giáo viên khuyến khích học sinh tích cực đặt câu hỏi.
堆
duīLượng từ
đống, lô
桌子上堆满了书。Zhuōzi shàng duī mǎn le shū.Trên bàn chất đầy sách.
情侣
qínglǚDanh từ
tình nhân
公园里有很多散步的情侣。Gōngyuán lǐ yǒu hěnduō sànbù de qínglǚ.Trong công viên có rất nhiều cặp tình nhân đi dạo.
制订
zhìdìngĐộng từ
lập ra, vạch ra
我们正在制订新的销售计划。Wǒmen zhèngzài zhìdìng xīn de xiāoshòu jìhuà.Chúng tôi đang lập ra kế hoạch bán hàng mới.
休闲
xiūxiánĐộng từ
nghỉ ngơi và giải trí
周末我喜欢在家休闲。Zhōumò wǒ xǐhuān zài jiā xiūxián.Cuối tuần tôi thích ở nhà nghỉ ngơi và giải trí.
具体
jùtǐTính từ
cụ thể, tỉ mỉ
请你具体说明一下你的想法。Qǐng nǐ jùtǐ shuōmíng yīxià nǐ de xiǎngfǎ.Xin bạn hãy nói rõ cụ thể ý tưởng của mình.
专注
zhuānzhùTính từ
mê mải, dồn hết tâm trí vào
他工作时非常专注,从不分心。Tā gōngzuò shí fēicháng zhuānzhù, cóng bù fēnxīn.Anh ấy rất chuyên tâm khi làm việc, không bao giờ xao nhãng.
显然
xiǎnránTính từ
rõ ràng, hiển nhiên
他显然对这个结果很不满意。Tā xiǎnrán duì zhège jiéguǒ hěn bù mǎnyì.Rõ ràng là anh ấy rất không hài lòng với kết quả này.
成立
chénglìĐộng từ
thành lập, lập
这家公司成立于2000年。Zhè jiā gōngsī chénglì yú èr líng líng líng nián.Công ty này được thành lập vào năm 2000.
部门
bùménDanh từ
ban, vị trí việc làm
他是我们公司销售部门的经理。Tā shì wǒmen gōngsī xiāoshòu bùmén de jīnglǐ.Anh ấy là quản lý của bộ phận bán hàng trong công ty chúng tôi.
执着
zhízhuóTính từ
bền bỉ, kiên trì
他对音乐有着执着的追求。Tā duì yīnyuè yǒu zhe zhízhuó de zhuīqiú.Anh ấy có sự theo đuổi bền bỉ đối với âm nhạc.
光明
guāngmíngTính từ
sáng sủa, tươi sáng
我们相信未来是光明的。Wǒmen xiāngxìn wèilái shì guāngmíng de.Chúng tôi tin rằng tương lai là tươi sáng.
前途
qiántúDanh từ
tiền đồ, tương lai, triển vọng
年轻人应该为自己的前途努力奋斗。Niánqīngrén yīnggāi wèi zìjǐ de qiántú nǔlì fèndòu.Người trẻ nên nỗ lực phấn đấu vì tiền đồ của mình.
行业
hángyèDanh từ
ngành, nghề
IT行业发展非常迅速。IT hángyè fāzhǎn fēicháng xùnsù.Ngành IT phát triển rất nhanh chóng.
缺乏
quēfáĐộng từ
thiếu, không có đủ
他缺乏工作经验,所以很难找到好工作。Tā quēfá gōngzuò jīngyàn, suǒyǐ hěn nán zhǎodào hǎo gōngzuò.Anh ấy thiếu kinh nghiệm làm việc, nên rất khó tìm được việc tốt.
刘辰
Liú ChénTên riêng
Lưu Thần
刘辰是我的大学同学,我们关系很好。Liú Chén shì wǒ de dàxué tóngxué, wǒmen guānxì hěn hǎo.Lưu Thần là bạn học đại học của tôi, chúng tôi có mối quan hệ rất tốt.
天津卫视
Tiānjīn WèishìTên riêng
Kênh truyền hình Thiên Tân
我喜欢看天津卫视播出的综艺节目。Wǒ xǐhuān kàn Tiānjīn Wèishì bōchū de zōngyì jiémù.Tôi thích xem các chương trình tạp kỹ phát sóng trên Kênh truyền hình Thiên Tân.
《非你莫属》
FēinǐmòshǔTên riêng
“Chỉ thuộc về bạn”
我每周都追看《非你莫属》,学习面试技巧。Wǒ měi zhōu dōu zhuī kàn "Fēinǐmòshǔ", xuéxí miànshì jìqiǎo.Tôi xem chương trình "Chỉ thuộc về bạn" mỗi tuần để học hỏi kỹ năng phỏng vấn.
国贸
GuómàoTên riêng
Quốc Mậu (khu trung tâm thương mại của Bắc Kinh)
我在国贸附近上班,交通很方便。Wǒ zài Guómào fùjìn shàngbān, jiāotōng hěn fāngbiàn.Tôi làm việc gần Quốc Mậu, giao thông rất thuận tiện.
鼓楼大街
Gǔlóu DàjiēTên riêng
Đường Cổ Lâu
鼓楼大街有很多特色小吃和传统建筑。Gǔlóu Dàjiē yǒu hěnduō tèsè xiǎochī hé chuántǒng jiànzhú.Đường Cổ Lâu có rất nhiều món ăn vặt đặc sắc và kiến trúc truyền thống.
天安门东
Tiān'ānmén DōngTên riêng
trạm phía đông Thiên An Môn
我们在天安门东站下车,然后步行去故宫。Wǒmen zài Tiān'ānmén Dōng zhàn xiàchē, ránhòu bùxíng qù Gùgōng.Chúng tôi xuống xe ở ga Thiên An Môn Đông, sau đó đi bộ đến Cố Cung.