Danh sách từ vựng HSK 5 bài 29

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

培养
péiyǎngĐộng từ
bồi dưỡng, đào tạo
学校应该培养学生的创新能力。Xuéxiào yīnggāi péiyǎng xuéshēng de chuàngxīn nénglì.Nhà trường nên bồi dưỡng năng lực sáng tạo của học sinh.
对手
duìshǒuDanh từ
đối thủ, địch thủ
他是一个值得尊敬的对手。Tā shì yīgè zhídé zūnjìng de duìshǒu.Anh ấy là một đối thủ đáng kính.
公寓
gōngyùDanh từ
khu nhà ở
我们租了一套两室一厅的公寓。Wǒmen zūle yī tào liǎng shì yī tīng de gōngyù.Chúng tôi đã thuê một căn hộ hai phòng ngủ một phòng khách.
文具
wénjùDanh từ
đồ dùng văn phòng
这家商店出售各种文具。Zhè jiā shāngdiàn chūshòu gè zhǒng wénjù.Cửa hàng này bán đủ loại văn phòng phẩm.
电池
diànchíDanh từ
pin
我的手机电池快没电了。Wǒ de shǒujī diànchí kuài méi diànle.Pin điện thoại của tôi sắp hết rồi.
日用品
rìyòngpǐnDanh từ
vật dụng hằng ngày
超市里有各种各样的日用品。Chāoshì lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de rìyòngpǐn.Trong siêu thị có đủ loại vật dụng hàng ngày.
利润
lìrùnDanh từ
lợi nhuận, lãi
这家公司今年的利润增长了20%。Zhè jiā gōngsī jīnnián de lìrùn zēngzhǎngle èrshí bǎi fēn zhī.Lợi nhuận của công ty này năm nay đã tăng 20%.
诚信
chéngxìnTính từ
trung thực
诚信是做人的基本原则。Chéngxìn shì zuòrén de jīběn yuánzé.Trung thực là nguyên tắc cơ bản của con người.
媒体
méitǐDanh từ
phương tiện truyền thông đại chúng
媒体对这件事进行了广泛报道。Méitǐ duì zhè jiàn shì jìnxíngle guǎngfàn bàodào.Các phương tiện truyền thông đã đưa tin rộng rãi về việc này.
对象
duìxiàngDanh từ
đối tượng, mục tiêu
Ví dụ: 这个研究的对象是青少年。(Zhège yánjiū de duìxiàng shì qīngshàonián.) - Đối tượng của nghiên cứu này là thanh thiếu niên. 他还没有找到合适的对象。(Tā hái méiyǒu zhǎodào héshì de duìxiàng.) - Anh ấy vẫn chưa tìm được người yêu phù hợp.
营业
yíngyèĐộng từ
kinh doanh, buôn bán
这家商店每天早上九点开始营业。Zhè jiā shāngdiàn měitiān zǎoshang jiǔ diǎn kāishǐ yíngyè.Cửa hàng này bắt đầu kinh doanh lúc 9 giờ sáng mỗi ngày.
éDanh từ
số, ngạch, mức
Ví dụ: 今年的销售额创下了新高。(Jīnnián de xiāoshòu'é chuàngxiàle xīngāo.) - Doanh số bán hàng năm nay đã đạt mức cao kỷ lục. 他的额头有点疼。(Tā de étóu yǒudiǎn téng.) - Trán của anh ấy hơi đau.
不如
bùrúĐộng từ
không bằng, thua kém hơn
Ví dụ: 他的汉语不如我好。(Tā de Hànyǔ bùrú wǒ hǎo.) - Tiếng Hán của anh ấy không bằng tôi. 与其在家无聊,不如出去走走。(Yǔqí zàijiā wúliáo, bùrú chūqù zǒuzǒu.) - Thà ra ngoài đi dạo còn hơn ở nhà buồn chán.
干脆
gāncùiPhó từ
dứt khoát, cứ
Ví dụ: 既然你不喜欢,干脆就别去了。(Jìrán nǐ bù xǐhuān, gāncuì jiù bié qùle.) - Đã không thích thì cứ đừng đi nữa. 他说话很干脆,从不拖泥带水。(Tā shuōhuà hěn gāncuì, cóng bù tuōnídàishuǐ.) - Anh ấy nói chuyện rất dứt khoát, không bao giờ dài dòng.
Động từ
ép, bóp, chen lấn
Ví dụ: 地铁里人太多了,我差点被挤扁。(Dìtiě lǐ rén tài duōle, wǒ chàdiǎn bèi jǐ biǎn.) - Trong tàu điện ngầm đông người quá, tôi suýt bị chen bẹp. 请帮我挤一下牙膏。(Qǐng bāng wǒ jǐ yīxià yágāo.) - Làm ơn giúp tôi bóp kem đánh răng.
kuǎĐộng từ
sập, sụp đổ
Ví dụ: 那座旧桥终于垮了。(Nà zuò jiù qiáo zhōngyú kuǎ le.) - Cây cầu cũ đó cuối cùng đã sập. 他的精神彻底垮了。(Tā de jīngshén chèdǐ kuǎ le.) - Tinh thần của anh ấy đã hoàn toàn suy sụp.
垄断
lǒngduànĐộng từ
giữ độc quyền
这家公司几乎垄断了整个市场。Zhè jiā gōngsī jīhū lǒngduànle zhěnggè shìchǎng.Công ty này gần như đã độc quyền toàn bộ thị trường.
倒闭
dǎobìĐộng từ
đóng cửa hẳn, sập tiệm
由于经营不善,那家小店倒闭了。Yóuyú jīngyíng bù shàn, nà jiā xiǎodiàn dǎobì le.Do kinh doanh không tốt, cửa hàng nhỏ đó đã đóng cửa.
热心
rèxīnTính từ
nhiệt tình, sốt sắng
他是一个很热心的人,总是乐于助人。Tā shì yīgè hěn rèxīn de rén, zǒng shì lèyú zhùrén.Anh ấy là một người rất nhiệt tình, luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác.
资金
zījīnDanh từ
tiền vốn
公司需要更多的资金来扩大生产。Gōngsī xūyào gèng duō de zījīn lái kuòdà shēngchǎn.Công ty cần thêm vốn để mở rộng sản xuất.
shǎTính từ
dại dột, đần độn
Ví dụ: 你真是个傻瓜,怎么会相信这种谎话?(Nǐ zhēn shì gè shǎguā, zěnme huì xiāngxìn zhè zhǒng huǎnghuà?) - Cậu đúng là đồ ngốc, sao lại tin lời nói dối như vậy? 他傻傻地看着我,不知道该说什么。(Tā shǎshǎ de kànzhe wǒ, bù zhīdào gāi shuō shénme.) - Anh ấy ngẩn ngơ nhìn tôi, không biết nên nói gì.
倒霉
dǎoméiTính từ
xui xẻo, bất hạnh
我今天真是倒霉透了,出门就下雨。Wǒ jīntiān zhēn shì dǎoméi tòule, chūmén jiù xiàyǔ.Hôm nay tôi thật sự quá xui xẻo, vừa ra khỏi nhà đã mưa.
生态
shēngtàiDanh từ
sinh thái học
保护生态环境是每个人的责任。Bǎohù shēngtài huánjìng shì měi gèrén de zérèn.Bảo vệ môi trường sinh thái là trách nhiệm của mỗi người.
商业
shāngyèDanh từ
thương mại, thương nghiệp
这个城市是重要的商业中心。Zhège chéngshì shì zhòngyào de shāngyè zhōngxīn.Thành phố này là một trung tâm thương mại quan trọng.
领域
lǐngyùDanh từ
linh vực, phạm vi
他在这个领域是专家。Tā zài zhège lǐngyù shì zhuānjiā.Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.
适当
shìdàngTính từ
thích hợp, thỏa đáng
Ví dụ: 请你提出适当的建议。(Qǐng nǐ tíchū shìdàng de jiànyì.) - Xin bạn hãy đưa ra những đề xuất thích hợp. 我们需要采取适当的措施。(Wǒmen xūyào cǎiqǔ shìdàng de cuòshī.) - Chúng ta cần thực hiện các biện pháp thích đáng.
促使
cùshǐĐộng từ
thúc đẩy, thúc giục
这项政策促使经济快速发展。Zhè xiàng zhèngcè cùshǐ jīngjì kuàisù fāzhǎn.Chính sách này đã thúc đẩy kinh tế phát triển nhanh chóng.
生长
shēngzhǎngĐộng từ
sinh trưởng
这种植物在温暖潮湿的环境中生长得很好。Zhè zhǒng zhíwù zài wēnnuǎn cháoshī de huánjìng zhōng shēngzhǎng dé hěn hǎo.Loại thực vật này sinh trưởng rất tốt trong môi trường ấm áp và ẩm ướt.
妨碍
fáng'àiĐộng từ
gây trở ngại, cản trở
Ví dụ: 请不要妨碍我的工作。(Qǐng bùyào fáng'ài wǒ de gōngzuò.) - Xin đừng cản trở công việc của tôi. 大声喧哗会妨碍别人休息。(Dàshēng xuānhuá huì fáng'ài biérén xiūxí.) - Nói chuyện ồn ào sẽ làm phiền người khác nghỉ ngơi.
促进
cùjìnĐộng từ
đẩy mạnh, thúc tiến
这次会议旨在促进国际合作。Zhè cì huìyì zhǐ zài cùjìn guójì hézuò.Hội nghị này nhằm mục đích thúc đẩy hợp tác quốc tế.
利益
lìyìDanh từ
lợi ích
我们应该维护国家和人民的利益。Wǒmen yīnggāi wéihù guójiā hé rénmín de lìyì.Chúng ta nên bảo vệ lợi ích của quốc gia và nhân dân.
合理
hélǐTính từ
hợp lý
Ví dụ: 这个价格很合理。(Zhège jiàgé hěn hélǐ.) - Giá này rất hợp lý. 他的解释听起来很合理。(Tā de jiěshì tīng qǐlái hěn hélǐ.) - Lời giải thích của anh ấy nghe có vẻ hợp lý.
万一
wànyīLiên từ
ngộ nhỡ
Ví dụ: 万一他没来,我们该怎么办?(Wànyī tā méi lái, wǒmen gāi zěnme bàn?) - Ngộ nhỡ anh ấy không đến, chúng ta phải làm sao? 你最好带把伞,万一下雨呢?(Nǐ zuì hǎo dài bǎ sǎn, wànyī xiàyǔ ne?) - Bạn tốt nhất nên mang theo ô, nhỡ đâu trời mưa thì sao?
维持
wéichíĐộng từ
duy trì, giữ lại
Ví dụ: 我们需要维持社会秩序。(Wǒmen xūyào wéichí shèhuì zhìxù.) - Chúng ta cần duy trì trật tự xã hội. 他努力维持着家庭的生计。(Tā nǔlì wéichízhe jiātíng de shēngjì.) - Anh ấy cố gắng duy trì cuộc sống gia đình.
饱和
bǎohéĐộng từ
làm bão hòa
Ví dụ: 这个市场已经饱和了,很难再有发展空间。(Zhège shìchǎng yǐjīng bǎohéle, hěn nán zài yǒu fāzhǎn kōngjiān.) - Thị trường này đã bão hòa rồi, rất khó có không gian phát triển nữa. 空气中水蒸气达到饱和状态。(Kōngqì zhōng shuǐzhēngqì dá dào bǎohé zhuàngtài.) - Hơi nước trong không khí đạt trạng thái bão hòa.
不见得
bújiàndéPhó từ
chưa chắc, không nhất thiết
Ví dụ: 有钱不见得就快乐。(Yǒu qián bújiàndé jiù kuàilè.) - Có tiền chưa chắc đã hạnh phúc. 他说的不见得对。(Tā shuō de bújiàndé duì.) - Những gì anh ấy nói chưa chắc đã đúng.
建伟
JiànwěiTên riêng
Kiến Vĩ
建伟是我的大学同学。Jiànwěi shì wǒ de dàxué tóngxué.Kiến Vĩ là bạn học đại học của tôi.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard