Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
沙丁鱼
shādīngyúDanh từ
cá mòi
沙丁鱼通常成群结队地在海洋中游动。Shādīngyú tōngcháng chéngqún jiéduì de zài hǎiyáng zhōng yóudòng.Cá mòi thường bơi thành đàn trong đại dương.
运输
yùnshūĐộng từ
vận chuyển
这家公司主要负责货物的国际运输。Zhè jiā gōngsī zhǔyào fùzé huòwù de guójì yùnshū.Công ty này chủ yếu phụ trách vận chuyển hàng hóa quốc tế.
岸
ànDanh từ
bờ (sông, biển...)
我们坐在河岸边欣赏风景。Wǒmen zuò zài hé'àn biān xīnshǎng fēngjǐng.Chúng tôi ngồi bên bờ sông ngắm cảnh.
商品
shāngpǐnDanh từ
hàng hóa
这些商品都是从国外进口的。Zhè xiē shāngpǐn dōu shì cóng guówài jìnkǒu de.Những mặt hàng này đều được nhập khẩu từ nước ngoài.
延长
yánchángĐộng từ
kéo dài
会议时间延长了半个小时。Huìyì shíjiān yáncháng le bàn gè xiǎoshí.Thời gian cuộc họp đã kéo dài thêm nửa tiếng.
存活
cúnhuóĐộng từ
sống sót, tồn tại
在恶劣的环境下,这些植物很难存活。Zài èliè de huánjìng xià, zhè xiē zhíwù hěn nán cúnhuó.Trong môi trường khắc nghiệt, những loài thực vật này rất khó sống sót.
改善
gǎishànĐộng từ
cải thiện
我们需要努力改善生活质量。Wǒmen xūyào nǔlì gǎishàn shēnghuó zhìliàng.Chúng ta cần nỗ lực cải thiện chất lượng cuộc sống.
无意
wúyìPhó từ
tình cờ, tính hay
我无意中听到了他们的谈话。Wǒ wúyì zhōng tīngdào le tāmen de tánhuà.Tôi tình cờ nghe được cuộc nói chuyện của họ.
巧妙
qiǎomiàoTính từ
khéo léo, tài tình, hay
他巧妙地解决了这个难题。Tā qiǎomiào de jiějué le zhè ge nántí.Anh ấy đã giải quyết vấn đề khó khăn này một cách khéo léo.
实用
shíyòngTính từ
thực dụng
这本书提供了很多实用的建议。Zhè běn shū tígōng le hěn duō shíyòng de jiànyì.Cuốn sách này cung cấp nhiều lời khuyên thực tế.
天敌
tiāndíDanh từ
kẻ thù tự nhiên
老鹰是蛇的天敌。Lǎoyīng shì shé de tiāndí.Đại bàng là kẻ thù tự nhiên của rắn.
鲇鱼
niányúDanh từ
cá nheo
鲇鱼通常生活在河流和湖泊中。Niányú tōngcháng shēnghuó zài héliú hé húbó zhōng.Cá nheo thường sống ở sông và hồ.
设备
shèbèiDanh từ
thiết bị, dụng cụ
实验室里有很多先进的设备。Shíyànshì lǐ yǒu hěn duō xiānjìn de shèbèi.Trong phòng thí nghiệm có rất nhiều thiết bị tiên tiến.
和平
hépíngTính từ
hòa bình
人们都渴望和平的生活。Rénmen dōu kěwàng hépíng de shēnghuó.Mọi người đều khao khát một cuộc sống hòa bình.
构成
gòuchéngĐộng từ
tạo thành, hình thành
这些元素共同构成了这个复杂的系统。Zhè xiē yuánsù gòngtóng gòuchéng le zhè ge fùzá de xìtǒng.Những yếu tố này cùng nhau tạo thành hệ thống phức tạp này.
逃避
táobìĐộng từ
chạy trốn, trốn tránh
他总是试图逃避自己的责任。Tā zǒng shì shìtú táobì zìjǐ de zérèn.Anh ấy luôn cố gắng trốn tránh trách nhiệm của mình.
不断
búduànPhó từ
không ngừng, liên tục
他不断努力,终于取得了成功。Tā búduàn nǔlì, zhōngyú qǔdé le chénggōng.Anh ấy không ngừng nỗ lực, cuối cùng đã thành công.
旺盛
wàngshèngTính từ
dồi dào, mạnh mẽ
他的精力非常旺盛。Tā de jīnglì fēicháng wàngshèng.Năng lượng của anh ấy rất dồi dào.
比例
bǐlìDanh từ
tỷ lệ
男女学生的比例是二比一。Nánnǚ xuéshēng de bǐlì shì èr bǐ yī.Tỷ lệ học sinh nam nữ là hai trên một.
感想
gǎnxiǎngDanh từ
cảm tưởng, cảm nghĩ
听完讲座,我有很多感想。Tīng wán jiǎngzuò, wǒ yǒu hěn duō gǎnxiǎng.Sau khi nghe xong buổi diễn thuyết, tôi có rất nhiều cảm tưởng.
体会
tǐhuìDanh từ
nhận thức, sự hiểu biết
只有亲身经历才能体会到其中的艰辛。Zhǐyǒu qīnshēn jīnglì cái néng tǐhuì dào qízhōng de jiānxīn.Chỉ khi tự mình trải qua mới có thể cảm nhận được sự gian khổ trong đó.
概念
gàiniànDanh từ
khái niệm, ý niệm
这个概念对我来说有点抽象。Zhè ge gàiniàn duì wǒ lái shuō yǒudiǎn chōuxiàng.Khái niệm này đối với tôi hơi trừu tượng.
核心
héxīnDanh từ
phần cốt lõi, nòng cốt
团队合作是成功的核心。Tuánduì hézuò shì chénggōng de héxīn.Hợp tác nhóm là cốt lõi của thành công.
刺激
cìjīĐộng từ
kích thích, thúc đẩy
这种食物对胃有刺激性。Zhè zhǒng shíwù duì wèi yǒu cìjīxìng.Loại thức ăn này có tính kích thích đối với dạ dày.
活力
huólìDanh từ
sức sống
年轻人充满了活力。Niánqīngrén chōngmǎn le huólì.Người trẻ tràn đầy sức sống.
落后
luòhòuĐộng từ
tụt lại đằng sau, thụt lùi
如果不努力,就会落后于别人。Rúguǒ bù nǔlì, jiù huì luòhòu yú biérén.Nếu không cố gắng, sẽ bị tụt lại phía sau người khác.
本质
běnzhìDanh từ
bản chất
问题的本质在于沟通不足。Wèntí de běnzhì zàiyú gōutōng bùzú.Bản chất của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp.
员工
yuángōngDanh từ
công nhân viên
公司为员工提供了良好的福利。Gōngsī wèi yuángōng tígōng le liánghǎo de fúlì.Công ty đã cung cấp phúc lợi tốt cho nhân viên.
危机
wēijīDanh từ
sự khủng hoảng
这次经济危机对很多企业造成了影响。Zhè cì jīngjì wēijī duì hěn duō qǐyè zàochéng le yǐngxiǎng.Cuộc khủng hoảng kinh tế này đã ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp.
有利
yǒulìTính từ
có lợi, có ích
这项政策对经济发展非常有利。Zhè xiàng zhèngcè duì jīngjì fāzhǎn fēicháng yǒulì.Chính sách này rất có lợi cho sự phát triển kinh tế.
挖掘
wājuéĐộng từ
khai thác, đào
我们需要挖掘自己的潜力。Wǒmen xūyào wājué zìjǐ de qiánlì.Chúng ta cần khai thác tiềm năng của bản thân.
潜力
qiánlìDanh từ
tiềm lực
每个孩子都有无限的潜力。Měi ge háizi dōu yǒu wúxiàn de qiánlì.Mỗi đứa trẻ đều có tiềm năng vô hạn.
决赛
juésàiĐộng từ
thi đấu chung kết
他们成功进入了决赛。Tāmen chénggōng jìnrù le juésài.Họ đã thành công lọt vào vòng chung kết.
接近
jiējìnĐộng từ
đến gần, tới gần
飞机正在接近机场。Fēijī zhèngzài jiējìn jīchǎng.Máy bay đang đến gần sân bay.
佳
jiāTính từ
tốt, đẹp, hay
这是一部佳作,值得一看。Zhè shì yī bù jiāzuò, zhídé yī kàn.Đây là một tác phẩm hay, đáng xem.
的确
díquèPhó từ
đích thực, quả thực
他的建议的确很有道理。Tā de jiànyì díquè hěn yǒu dàolǐ.Lời khuyên của anh ấy quả thực rất có lý.