Danh sách từ vựng HSK 5 bài 31

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

门槛
ménkǎnDanh từ
ngưỡng cửa, bậc cửa
这家公司的招聘门槛很高。Zhè jiā gōngsī de zhāopìn ménkǎn hěn gāo.Ngưỡng tuyển dụng của công ty này rất cao.
报社
bàoshèDanh từ
tòa soạn
他大学毕业后去了报社工作。Tā dàxué bìyè hòu qùle bàoshè gōngzuò.Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã đến tòa soạn báo làm việc.
编辑
biānjíDanh từ
biên tập viên
他是一名经验丰富的编辑。Tā shì yī míng jīngyàn fēngfù de biānjí.Anh ấy là một biên tập viên giàu kinh nghiệm.
ǹgThán từ
ừm, ừ, ờ
“我们明天去公园好吗?” “嗯,好啊!”“Wǒmen míngtiān qù gōngyuán hǎo ma?” “Ng, hǎo a!”"Chúng ta ngày mai đi công viên được không?" "Ừm, được thôi!"
轻易
qīngyìTính từ
dễ dàng
不要轻易放弃你的梦想。Búyào qīngyì fàngqì nǐ de mèngxiǎng.Đừng dễ dàng từ bỏ ước mơ của bạn.
处理
chǔlǐĐộng từ
giải quyết, xử lý
这件事需要尽快处理。Zhè jiàn shì xūyào jǐnkuài chǔlǐ.Việc này cần được xử lý càng sớm càng tốt.
社区
shèqūDanh từ
phường xã, khu vực, phố
我们社区有很多老年活动中心。Wǒmen shèqū yǒu hěn duō lǎonián huódòng zhōngxīn.Cộng đồng của chúng tôi có rất nhiều trung tâm hoạt động cho người cao tuổi.
quànĐộng từ
khuyên
我劝他不要喝酒,但他不听。Wǒ quàn tā búyào hējiǔ, dàn tā bù tīng.Tôi khuyên anh ấy đừng uống rượu, nhưng anh ấy không nghe.
yuánTính từ
tròn
月亮是圆的。Yuèliang shì yuán de.Mặt trăng tròn.
标志
biāozhìDanh từ
ký hiệu
这个标志代表着和平。Zhège biāozhì dàibiǎozhe hépíng.Biểu tượng này đại diện cho hòa bình.
出示
chūshìĐộng từ
trình ra, đưa cho xem
请出示您的身份证。Qǐng chūshì nín de shēnfènzhèng.Xin vui lòng xuất trình chứng minh thư của bạn.
赞成
zànchéngĐộng từ
đồng ý, tán thành
我完全赞成你的看法。Wǒ wánquán zànchéng nǐ de kànfǎ.Tôi hoàn toàn tán thành quan điểm của bạn.
请愿书
qǐngyuànshūDanh từ
đơn xin, đơn thỉnh cầu
他们向政府提交了一份请愿书。Tāmen xiàng zhèngfǔ tíjiāole yī fèn qǐngyuànshū.Họ đã gửi một đơn thỉnh cầu lên chính phủ.
恋爱
liàn'àiDanh từ
tình yêu
他们正在热恋中。Tāmen zhèngzài rèliàn zhōng.Họ đang trong giai đoạn yêu đương nồng nhiệt.
迫切
pòqièTính từ
cấp bách, khẩn cấp, bức thiết, thiết tha
我们迫切需要解决这个问题。Wǒmen pòqiè xūyào jiějué zhège wèntí.Chúng tôi cấp bách cần giải quyết vấn đề này.
犹豫
yóuyùTính từ
do dự, lưỡng lự
他犹豫了一下,最终还是同意了。Tā yóuyùle yī xià, zuìzhōng háishì tóngyìle.Anh ấy do dự một chút, cuối cùng vẫn đồng ý.
冷淡
lěngdànTính từ
lạnh nhạt, hờ hững
他的态度很冷淡,让我很不舒服。Tā de tàidù hěn lěngdàn, ràng wǒ hěn bú shūfú.Thái độ của anh ấy rất lạnh nhạt, khiến tôi rất khó chịu.
无所谓
wúsuǒwèiĐộng từ
không sao cả, không hề gì
你去不去都无所谓,我一个人也能完成。Nǐ qù bú qù dōu wúsuǒwèi, wǒ yīgè rén yě néng wánchéng.Bạn đi hay không cũng không sao cả, một mình tôi cũng có thể hoàn thành.
值班
zhíbānĐộng từ
trực ban
今天晚上我值班。Jīntiān wǎnshàng wǒ zhíbān.Tối nay tôi trực ban.
报告
bàogàoDanh từ
bản báo cáo
我需要写一份关于市场调查的报告。Wǒ xūyào xiě yī fèn guānyú shìchǎng diàochá de bàogào.Tôi cần viết một bản báo cáo về khảo sát thị trường.
八成(儿)
bāchéng (r)Phó từ
hầu như, chắc chắn
他八成是忘了这件事了。Tā bāchéng shì wàngle zhè jiàn shì le.Anh ấy hầu như là đã quên mất chuyện này rồi.
模糊
móhuTính từ
mơ hồ, mập mờ
他的记忆有些模糊了。Tā de jìyì yǒuxiē móhu le.Ký ức của anh ấy có chút mơ hồ rồi.
狡猾
jiǎohuáTính từ
xảo quyệt, xảo trá
那只狐狸非常狡猾。Nà zhī húli fēicháng jiǎohuá.Con cáo đó rất xảo quyệt.
了不起
liǎobuqǐTính từ
tài ba, giỏi, vĩ đại
你真了不起,竟然完成了这么难的任务!Nǐ zhēn liǎobuqǐ, jìngrán wánchéng le zhème nán de rènwu!Bạn thật giỏi, vậy mà lại hoàn thành được nhiệm vụ khó như vậy!
身段
shēnduànDanh từ
dáng vẻ, thái độ
她跳舞的身段非常优美。Tā tiàowǔ de shēnduàn fēicháng yōuměi.Dáng múa của cô ấy vô cùng uyển chuyển.
缩短
suōduǎnĐộng từ
rút ngắn
我们应该想办法缩短工作时间。Wǒmen yīnggāi xiǎng bànfǎ suōduǎn gōngzuò shíjiān.Chúng ta nên tìm cách rút ngắn thời gian làm việc.
看不起
kànbuqǐĐộng từ
khinh thường, xem thường
他总是看不起那些比他弱的人。Tā zǒng shì kànbuqǐ nàxiē bǐ tā ruò de rén.Anh ấy luôn khinh thường những người yếu hơn mình.
谦虚
qiānxūTính từ
khiêm tốn
他虽然取得了很大的成就,但依然很谦虚。Tā suīrán qǔdé le hěn dà de chéngjiù, dàn yīrán hěn qiānxū.Mặc dù anh ấy đã đạt được thành tựu lớn, nhưng vẫn rất khiêm tốn.
实践
shíjiànDanh từ / Động từ
thực tiễn; thực hành
理论要与实践相结合。Lǐlùn yào yǔ shíjiàn xiāng jiéhé.Lý thuyết phải kết hợp với thực tiễn.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard