Danh sách từ vựng HSK 5 bài 32

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

消失
xiāoshīĐộng từ
biến mất
他的身影很快就消失在人群中了。Tā de shēnyǐng hěn kuài jiù xiāoshī zài rénqún zhōng le.Bóng dáng anh ấy nhanh chóng biến mất trong đám đông.
洪水
hóngshuǐDanh từ
nước lũ
连日暴雨导致了严重的洪水。Liánrì bàoyǔ dǎozhì le yánzhòng de hóngshuǐ.Mưa lớn nhiều ngày đã gây ra lũ lụt nghiêm trọng.
地震
dìzhènDanh từ
động đất
昨晚这里发生了一场大地震。Zuówǎn zhèlǐ fāshēng le yī chǎng dà dìzhèn.Tối qua ở đây đã xảy ra một trận động đất lớn.
破坏
pòhuàiĐộng từ
phá hủy, tàn phá
这场战争破坏了许多城市。Zhè chǎng zhànzhēng pòhuài le xǔduō chéngshì.Cuộc chiến tranh này đã phá hủy nhiều thành phố.
kǎnĐộng từ
chặt, chẻ, bổ
农民们正在砍树。Nóngmínmen zhèngzài kǎn shù.Nông dân đang chặt cây.
生存
shēngcúnĐộng từ
sinh sống, sống
在恶劣的环境下,动物们很难生存。Zài èliè de huánjìng xià, dòngwùmen hěn nán shēngcún.Trong môi trường khắc nghiệt, động vật rất khó sinh tồn.
沙漠
shāmòDanh từ
sa mạc
撒哈拉是世界上最大的沙漠。Sāhālā shì shìjiè shàng zuì dà de shāmò.Sahara là sa mạc lớn nhất thế giới.
公布
gōngbùĐộng từ
công bố
政府公布了最新的经济数据。Zhèngfǔ gōngbù le zuìxīn de jīngjì shùjù.Chính phủ đã công bố số liệu kinh tế mới nhất.
数据
shùjùDanh từ
số liệu
我们需要更多的数据来支持这个结论。Wǒmen xūyào gèng duō de shùjù lái zhīchí zhège jiélùn.Chúng ta cần thêm số liệu để hỗ trợ kết luận này.
真实
zhēnshíTính từ
thực tế, có thực
这部电影是根据真实事件改编的。Zhè bù diànyǐng shì gēnjù zhēnshí shìjiàn gǎibiān de.Bộ phim này được chuyển thể từ một sự kiện có thật.
夸张
kuāzhāngTính từ
phóng đại, cường điệu
他的表演有点儿夸张。Tā de biǎoyǎn yǒudiǎnr kuāzhāng.Diễn xuất của anh ấy hơi cường điệu.
资源
zīyuánDanh từ
tài nguyên
地球上的自然资源是有限的。Dìqiú shàng de zìrán zīyuán shì yǒuxiàn de.Tài nguyên thiên nhiên trên Trái Đất là có hạn.
车祸
chēhuòDanh từ
tai nạn giao thông
他在一次车祸中受了重伤。Tā zài yī cì chēhuò zhōng shòu le zhòngshāng.Anh ấy bị thương nặng trong một vụ tai nạn giao thông.
不安
bù'ānTính từ
lo lắng, không an lòng
听到这个消息,他心里很不安。Tīng dào zhège xiāoxī, tā xīnlǐ hěn bù'ān.Nghe tin này, trong lòng anh ấy rất bất an.
工业
gōngyèDanh từ
công nghiệp
这个城市的工业发展很快。Zhège chéngshì de gōngyè fāzhǎn hěn kuài.Ngành công nghiệp của thành phố này phát triển rất nhanh.
农业
nóngyèDanh từ
nông nghiệp
农业是国民经济的基础。Nóngyè shì guómín jīngjì de jīchǔ.Nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
生产
shēngchǎnĐộng từ
sản xuất
这家工厂主要生产汽车零件。Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn qìchē língjiàn.Nhà máy này chủ yếu sản xuất phụ tùng ô tô.
大型
dàxíngTính từ
quy mô lớn, khổng lồ
他们正在建设一个大型购物中心。Tāmen zhèngzài jiànshè yī gè dàxíng gòuwù zhōngxīn.Họ đang xây dựng một trung tâm mua sắm quy mô lớn.
工厂
gōngchǎngDanh từ
công xưởng, nhà máy
这家工厂有几千名工人。Zhè jiā gōngchǎng yǒu jǐ qiān míng gōngrén.Nhà máy này có vài nghìn công nhân.
fèiTính từ
thải, bỏ
废气 (fèiqì) - khí thải; 废纸fèizhǐgiấy vụn.
燃烧
ránshāoĐộng từ
bốc cháy, đốt cháy
木头在火中燃烧。Mùtou zài huǒ zhōng ránshāo.Gỗ cháy trong lửa.
煤炭
méitànDanh từ
than đá
许多发电厂都使用煤炭发电。Xǔduō fādiànchǎng dōu shǐyòng méitàn fādiàn.Nhiều nhà máy điện đều sử dụng than đá để phát điện.
密切
mìqièTính từ
mật thiết, thân mật
这两个国家有着密切的经济联系。Zhè liǎng gè guójiā yǒuzhe mìqiè de jīngjì liánxì.Hai quốc gia này có mối liên hệ kinh tế mật thiết.
尾气
wěiqìDanh từ
khí thải
汽车尾气是造成空气污染的主要原因之一。Qìchē wěiqì shì zàochéng kōngqì wūrǎn de zhǔyào yuányīn zhī yī.Khí thải ô tô là một trong những nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí.
幸运
xìngyùnTính từ
may mắn
我很幸运能遇到你。Wǒ hěn xìngyùn néng yùdào nǐ.Tôi rất may mắn khi được gặp bạn.
敏感
mǐngǎnTính từ
nhạy cảm
她的皮肤对花粉很敏感。Tā de pífū duì huāfěn hěn mǐngǎn.Da của cô ấy rất nhạy cảm với phấn hoa.
自觉
zìjuéTính từ
tự giác, có ý thức
学生们应该自觉遵守学校纪律。Xuéshēngmen yīnggāi zìjué zūnshǒu xuéxiào jìlǜ.Học sinh nên tự giác tuân thủ kỷ luật của trường.
设施
shèshīDanh từ
thiết bị, phương tiện
这个公园的公共设施很完善。Zhège gōngyuán de gōnggòng shèshī hěn wánshàn.Các thiết bị công cộng của công viên này rất hoàn chỉnh.
能源
néngyuánDanh từ
nguồn năng lượng
太阳能是一种清洁的能源。Tàiyángnéng shì yī zhǒng qīngjié de néngyuán.Năng lượng mặt trời là một loại nguồn năng lượng sạch.
逐步
zhúbùPhó từ
từng bước, dần dần
我们的计划正在逐步实施。Wǒmen de jìhuà zhèngzài zhúbù shíshī.Kế hoạch của chúng ta đang từng bước được thực hiện.
尽量
jìnliàngPhó từ
cố gắng hết sức
请大家尽量保持安静。Qǐng dàjiā jìnliàng bǎochí ānjìng.Mọi người hãy cố gắng hết sức giữ yên lặng.
私(人)
sī (rén)Danh từ
riêng, cá nhân
这是我的私人财产。Zhè shì wǒ de sīrén cáichǎn.Đây là tài sản riêng của tôi.
尊敬
zūnjìngĐộng từ
kính trọng
我们都很尊敬这位老师。Wǒmen dōu hěn zūnjìng zhè wèi lǎoshī.Chúng tôi đều rất kính trọng thầy giáo này.
鼓舞
gǔwǔĐộng từ
cổ vũ, khích lệ
他的话鼓舞了我们所有人。Tā de huà gǔwǔ le wǒmen suǒyǒu rén.Lời nói của anh ấy đã cổ vũ tất cả chúng tôi.
消极
xiāojíTính từ
tiêu cực
我们应该避免消极的想法。Wǒmen yīnggāi bìmiǎn xiāojí de xiǎngfǎ.Chúng ta nên tránh những suy nghĩ tiêu cực.
幻想
huànxiǎngĐộng từ
ảo tưởng, hoang tưởng
他总是沉浸在自己的幻想中。Tā zǒng shì chénjìn zài zìjǐ de huànxiǎng zhōng.Anh ấy luôn chìm đắm trong những ảo tưởng của mình.
贡献
gòngxiànĐộng từ
sự đóng góp, cống hiến
他为社会做出了巨大贡献。Tā wèi shèhuì zuò chū le jùdà gòngxiàn.Anh ấy đã có những đóng góp to lớn cho xã hội.
命运
mìngyùnDanh từ
số phận, vận mệnh
每个人都有自己的命运。Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de mìngyùn.Mỗi người đều có số phận của riêng mình.
掌握
zhǎngwòĐộng từ
nắm chắc, nắm vững, hiểu rõ
他已经掌握了这门技术。Tā yǐjīng zhǎngwò le zhè mén jìshù.Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật này.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard