Danh sách từ vựng HSK 5 bài 33

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

缓解
huǎnjiěĐộng từ
làm dịu, xoa dịu
听音乐可以缓解压力。Tīng yīnyuè kěyǐ huǎnjiě yālì.Nghe nhạc có thể làm giảm căng thẳng.
招(儿)
zhāo(r)Danh từ
biện pháp, phương pháp
Ví dụ: 你有什么好招儿解决这个问题吗?(Nǐ yǒu shénme hǎo zhāo(r) jiějué zhège wèntí ma?) - Bạn có biện pháp nào hay để giải quyết vấn đề này không?
繁荣
fánróngTính từ
phồn thịnh, phát triển mạnh
这个城市经济繁荣,人民生活富裕。Zhège chéngshì jīngjì fánróng, rénmín shēnghuó fùyù.Thành phố này kinh tế phồn thịnh, đời sống nhân dân sung túc.
体现
tǐxiànĐộng từ
thể hiện, phản ánh
他的作品充分体现了对生活的热爱。Tā de zuòpǐn chōngfèn tǐxiàn le duì shēnghuó de rè'ài.Tác phẩm của anh ấy thể hiện đầy đủ tình yêu cuộc sống.
拥挤
yōngjǐTính từ
đông nghịt, chật ních
上下班高峰期,地铁里总是非常拥挤。Shàngxiàbān gāofēngqī, dìtiě lǐ zǒngshì fēicháng yōngjǐ.Giờ cao điểm đi làm và tan làm, tàu điện ngầm luôn rất đông đúc.
家常
jiāchángDanh từ
việc thường ngày
我们聊了一些家常,感觉很亲切。Wǒmen liáo le yīxiē jiācháng, gǎnjué hěn qīnqiè.Chúng tôi đã trò chuyện vài chuyện gia đình, cảm thấy rất thân mật.
面积
miànjīDanh từ
diện tích
这套公寓的居住面积有80平方米。Zhè tào gōngyù de jūzhù miànjī yǒu bāshí píngfāngmǐ.Diện tích ở của căn hộ này là 80 mét vuông.
kuānTính từ
rộng
这条路很宽,可以同时过两辆车。Zhè tiáo lù hěn kuān, kěyǐ tóngshí guò liǎng liàng chē.Con đường này rất rộng, có thể cho hai chiếc xe đi qua cùng lúc.
主观
zhǔguānTính từ
chủ quan
我们不能只凭主观判断,还要有客观事实。Wǒmen bù néng zhǐ píng zhǔguān pànduàn, hái yào yǒu kèguān shìshí.Chúng ta không thể chỉ dựa vào phán đoán chủ quan, mà còn phải có sự thật khách quan.
根治
gēnzhìĐộng từ
trị tận gốc
这种病很难根治,只能控制病情。Zhè zhǒng bìng hěn nán gēnzhì, zhǐ néng kòngzhì bìngqíng.Căn bệnh này rất khó trị tận gốc, chỉ có thể kiểm soát tình hình bệnh.
不妨
bùfángPhó từ
đừng ngại, có thể làm
如果你有时间,不妨去看看那部电影。Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, bùfáng qù kànkan nà bù diànyǐng.Nếu bạn có thời gian, có thể đi xem bộ phim đó.
展开
zhǎnkāiĐộng từ
triển khai, tiến hành
会议结束后,我们将立即展开讨论。Huìyì jiéshù hòu, wǒmen jiāng lìjí zhǎnkāi tǎolùn.Sau khi cuộc họp kết thúc, chúng tôi sẽ lập tức triển khai thảo luận.
归纳
guīnàĐộng từ
tổng kết, tóm tắt
老师要求我们对所学知识进行归纳总结。Lǎoshī yāoqiú wǒmen duì suǒ xué zhīshì jìnxíng guīnà zǒngjié.Giáo viên yêu cầu chúng tôi tổng kết lại kiến thức đã học.
虚心
xūxīnTính từ
khiêm tốn
他总是虚心向别人请教,所以进步很快。Tā zǒngshì xūxīn xiàng biérén qǐngjiào, suǒyǐ jìnbù hěn kuài.Anh ấy luôn khiêm tốn học hỏi người khác, nên tiến bộ rất nhanh.
咨询
zīxúnĐộng từ
tư vấn, hỏi ý kiến
如果你有法律问题,可以咨询律师。Rúguǒ nǐ yǒu fǎlǜ wèntí, kěyǐ zīxún lǜshī.Nếu bạn có vấn đề pháp lý, có thể tư vấn luật sư.
中旬
zhōngxúnDanh từ
trung tuần
我们计划在中旬出发去旅行。Wǒmen jìhuà zài zhōngxún chūfā qù lǚxíng.Chúng tôi dự định khởi hành đi du lịch vào trung tuần.
照常
zhàochángPhó từ
như thường lệ
尽管下雨,今天的活动还是照常进行。Jǐnguǎn xiàyǔ, jīntiān de huódòng háishì zhàocháng jìnxíng.Mặc dù trời mưa, hoạt động hôm nay vẫn diễn ra như thường lệ.
健身
jiànshēnĐộng từ
tập thể dục
他每天早上都去健身房健身。Tā měitiān zǎoshang dōu qù jiànshēnfáng jiànshēn.Anh ấy mỗi sáng đều đi phòng gym tập thể dục.
Động từ
ham muốn
他不是图名利的人,只希望过平静的生活。Tā bù shì tú mínglì de rén, zhǐ xīwàng guò píngjìng de shēnghuó.Anh ấy không phải là người ham danh lợi, chỉ mong muốn có một cuộc sống bình yên.
受(伤)
shòu(shāng)Động từ
bị (thương)
他在比赛中不小心受了伤。Tā zài bǐsài zhōng bù xiǎoxīn shòu le shāng.Anh ấy không cẩn thận bị thương trong trận đấu.
保险
bǎoxiǎnDanh từ
hợp đồng bảo hiểm
我为我的车买了全额保险。Wǒ wèi wǒ de chē mǎi le quán'é bǎoxiǎn.Tôi đã mua bảo hiểm toàn bộ cho xe của mình.
赔偿
péichángĐộng từ
bồi thường, đền bù
公司同意赔偿受损客户的损失。Gōngsī tóngyì péicháng shòusǔn kèhù de sǔnshī.Công ty đồng ý bồi thường thiệt hại cho khách hàng bị tổn thất.
政府
zhèngfǔDanh từ
chính phủ/chính quyền
政府出台了一系列新政策来刺激经济发展。Zhèngfǔ chūtái le yī xìliè xīn zhèngcè lái cìjī jīngjì fāzhǎn.Chính phủ đã ban hành một loạt chính sách mới để kích thích phát triển kinh tế.
批准
pīzhǔnĐộng từ
phê chuẩn, phê duyệt
我的申请已经获得上级批准。Wǒ de shēnqǐng yǐjīng huòdé shàngjí pīzhǔn.Đơn của tôi đã được cấp trên phê duyệt.
改革
gǎigéĐộng từ
cải cách, sửa đổi
教育改革是国家发展的重要组成部分。Jiàoyù gǎigé shì guójiā fāzhǎn de zhòngyào zǔchéng bùfèn.Cải cách giáo dục là một phần quan trọng trong sự phát triển của đất nước.
取消
qǔxiāoĐộng từ
hủy bỏ, xóa bỏ
由于天气原因,航班被取消了。Yóuyú tiānqì yuányīn, hángbān bèi qǔxiāo le.Do lý do thời tiết, chuyến bay đã bị hủy bỏ.
行人
xíngrénDanh từ
người đi bộ
请注意交通安全,礼让行人。Qǐng zhùyì jiāotōng ānquán, lǐràng xíngrén.Xin hãy chú ý an toàn giao thông, nhường đường cho người đi bộ.
广场
guǎngchǎngDanh từ
quảng trường
天安门广场是北京的标志性建筑之一。Tiān'ānmén Guǎngchǎng shì Běijīng de biāozhìxìng jiànzhù zhī yī.Quảng trường Thiên An Môn là một trong những công trình kiến trúc biểu tượng của Bắc Kinh.
商务
shāngwùDanh từ
thương vụ, công việc buôn bán
他经常出差处理商务事宜。Tā jīngcháng chūchāi chǔlǐ shāngwù shìyí.Anh ấy thường xuyên đi công tác để xử lý các vấn đề thương mại.
大厦
dàshàDanh từ
cao ốc, tòa nhà đồ sộ
这座大厦是这个城市最高的建筑。Zhè zuò dàshà shì zhège chéngshì zuì gāo de jiànzhù.Tòa nhà này là công trình kiến trúc cao nhất thành phố này.
自愿
zìyuànTính từ
tự nguyện, tuỳ ý
他自愿参加了这次志愿者活动。Tā zìyuàn cānjiā le zhè cì zhìyuànzhě huódòng.Anh ấy tự nguyện tham gia hoạt động tình nguyện lần này.
难怪
nánguàiĐộng từ
có thể hiểu được, khó trách
他最近工作很忙,难怪没时间联系我。Tā zuìjìn gōngzuò hěn máng, nánguài méi shíjiān liánxì wǒ.Gần đây anh ấy rất bận công việc, thảo nào không có thời gian liên lạc với tôi.
与其
yǔqíLiên từ
thà... còn hơn...
与其在家无聊,不如出去走走。Yǔqí zài jiā wúliáo, bùrú chūqù zǒuzǒu.Thà ở nhà buồn chán, chi bằng ra ngoài đi dạo.
汽油
qìyóuDanh từ
xăng
最近汽油价格又上涨了。Zuìjìn qìyóu jiàgé yòu shàngzhǎng le.Gần đây giá xăng lại tăng rồi.
明确
míngquèTính từ
rõ ràng
请你明确告诉我你的决定。Qǐng nǐ míngquè gàosù wǒ nǐ de juédìng.Xin bạn hãy nói rõ quyết định của mình cho tôi biết.
期待
qīdàiĐộng từ
mong đợi, kỳ vọng
我们期待着你的好消息。Wǒmen qīdài zhe nǐ de hǎo xiāoxī.Chúng tôi mong đợi tin tốt từ bạn.
解放
jiěfàngĐộng từ
giải phóng, thả tự do
这个国家终于获得了民族解放。Zhège guójiā zhōngyú huòdé le mínzú jiěfàng.Đất nước này cuối cùng đã giành được giải phóng dân tộc.
佩·詹森
Pèi ZhānsēnTên riêng
Pay Jensen
佩·詹森是一位著名的科学家。Pèi Zhānsēn shì yī wèi zhùmíng de kēxuéjiā.Pay Jensen là một nhà khoa học nổi tiếng.
欧洲环境保护署
Ōuzhōu Huánjìng Bǎohù ShǔTên riêng
Cơ quan bảo vệ môi trường Châu Âu
欧洲环境保护署发布了最新的环境报告。Ōuzhōu Huánjìng Bǎohù Shǔ fābù le zuìxīn de huánjìng bàogào.Cơ quan Bảo vệ Môi trường Châu Âu đã công bố báo cáo môi trường mới nhất.
扩大
kuòdàĐộng từ
mở rộng
公司决定扩大生产规模,增加市场份额。Gōngsī juédìng kuòdà shēngchǎn guīmó, zēngjiā shìchǎng fèn'é.Công ty quyết định mở rộng quy mô sản xuất, tăng thị phần.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard