Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
接触
jiēchù Động từ
tiếp xúc
我们应该多接触不同文化的人。 Wǒmen yīnggāi duō jiēchù bùtóng wénhuà de rén. Chúng ta nên tiếp xúc nhiều hơn với những người thuộc các nền văn hóa khác nhau.
特征
tèzhēng Danh từ
điểm đặc trưng, nét đặc biệt
这种植物最明显的特征是它的叶子很大。 Zhè zhǒng zhíwù zuì míngxiǎn de tèzhēng shì tā de yèzi hěn dà. Đặc trưng rõ ràng nhất của loại thực vật này là lá của nó rất to.
翅膀
chìbǎng Danh từ
cánh (côn trùng, chim)
小鸟的翅膀受伤了,不能飞。 Xiǎo niǎo de chìbǎng shòushāng le, bù néng fēi. Cánh của chú chim nhỏ bị thương rồi, không thể bay được.
昆虫
kūnchóng Danh từ
côn trùng, sâu bọ
夏天到了,各种昆虫都活跃起来了。 Xiàtiān dào le, gè zhǒng kūnchóng dōu huóyuè qǐlái le. Mùa hè đến rồi, các loại côn trùng đều trở nên hoạt động.
天空
tiānkōng Danh từ
bầu trời
蓝色的天空上飘着几朵白云。 Lánsè de tiānkōng shàng piāozhe jǐ duǒ báiyún. Trên bầu trời xanh có vài đám mây trắng trôi lững lờ.
区分
qūfēn Động từ
phân biệt
很难区分这两个双胞胎。 Hěn nán qūfēn zhè liǎng ge shuāngbāotāi. Rất khó để phân biệt hai anh em sinh đôi này.
唯一
wéiyī Tính từ
duy nhất, độc nhất
他是我唯一的朋友。 Tā shì wǒ wéiyī de péngyou. Anh ấy là người bạn duy nhất của tôi.
斑
bān Danh từ
bớt, vết lốm đốm
这只豹子身上有很多黑色的斑点。 Zhè zhī bàozi shēnshang yǒu hěn duō hēisè de bāndiǎn. Con báo này trên người có rất nhiều đốm đen.
充当
chōngdāng Động từ
làm, đảm nhiệm
他在这次活动中充当了志愿者的角色。 Tā zài zhè cì huódòng zhōng chōngdāng le zhìyuànzhě de juésè. Anh ấy đã đảm nhiệm vai trò tình nguyện viên trong hoạt động lần này.
总之
zǒngzhī Liên từ
nói chung
他很聪明,也很努力,总之,他是个优秀的学生。 Tā hěn cōngmíng, yě hěn nǔlì, zǒngzhī, tā shì ge yōuxiù de xuéshēng. Anh ấy rất thông minh, cũng rất nỗ lực, nói chung, anh ấy là một học sinh xuất sắc.
角色
juésè Danh từ
vai trò, vai
在家庭中,每个人都扮演着不同的角色。 Zài jiātíng zhōng, měi ge rén dōu bànyǎnzhe bùtóng de juésè. Trong gia đình, mỗi người đều đóng những vai trò khác nhau.
爱惜
àixī Động từ
yêu quý, quý trọng
我们应该爱惜粮食,不要浪费。 Wǒmen yīnggāi àixī liángshi, bú yào làngfèi. Chúng ta nên quý trọng lương thực, đừng lãng phí.
保养
bǎoyǎng Động từ
chăm sóc, bảo quản
这辆车需要定期保养才能延长使用寿命。 Zhè liàng chē xūyào dìngqī bǎoyǎng cái néng yáncháng shǐyòng shòumìng. Chiếc xe này cần được bảo dưỡng định kỳ mới có thể kéo dài tuổi thọ sử dụng.
反复
fǎnfù Phó từ
nhiều lần, lặp đi lặp lại
他反复强调了这个问题的重要性。 Tā fǎnfù qiángdiào le zhè ge wèntí de zhòngyàoxìng. Anh ấy đã nhiều lần nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề này.
啄
zhuó Động từ
mổ, rỉa
小鸟在地上啄食虫子。 Xiǎo niǎo zài dìshang zhuóshí chóngzi. Chú chim nhỏ đang mổ côn trùng trên mặt đất.
随身
suíshēn Tính từ
mang bên mình, theo bên người
请保管好您的随身物品。 Qǐng bǎoguǎn hǎo nín de suíshēn wùpǐn. Xin hãy bảo quản tốt đồ vật mang theo bên mình của quý khách.
梳子
shūzi Danh từ
lược
她用梳子轻轻地梳理着头发。 Tā yòng shūzi qīngqīng de shūlǐzhe tóufa. Cô ấy dùng lược nhẹ nhàng chải tóc.
光滑
guānghuá Tính từ
trơn, mượt, bóng loáng
这块玉石表面非常光滑。 Zhè kuài yùshí biǎomiàn fēicháng guānghuá. Bề mặt của khối ngọc này rất trơn bóng.
抓
zhuā Động từ
bắt, tóm
猫抓老鼠是它的天性。 Māo zhuā lǎoshǔ shì tā de tiānxìng. Mèo bắt chuột là bản năng của nó.
寄生
jìshēng Động từ
ký sinh, ăn bám
这种植物寄生在其他树木上。 Zhè zhǒng zhíwù jìshēng zài qítā shùmù shàng. Loại thực vật này ký sinh trên các cây khác.
肥皂
féizào Danh từ
xà phòng
请用肥皂洗手,保持卫生。 Qǐng yòng féizào xǐshǒu, bǎochí wèishēng. Xin hãy dùng xà phòng rửa tay, giữ vệ sinh.
种类
zhǒnglèi Danh từ
chủng loại, loại
这个超市的商品种类非常齐全。 Zhè ge chāoshì de shāngpǐn zhǒnglèi fēicháng qí quán. Chủng loại hàng hóa của siêu thị này rất đầy đủ.
概括
gàikuò Động từ/Danh từ
khái quát, tóm tắt
请你用几句话概括一下文章的主要内容。 Qǐng nǐ yòng jǐ jù huà gàikuò yī xià wénzhāng de zhǔyào nèiróng. Xin bạn hãy dùng vài câu để khái quát nội dung chính của bài văn.
岛屿
dǎoyǔ Danh từ
đảo
这个国家由许多美丽的岛屿组成。 Zhè ge guójiā yóu xǔduō měilì de dǎoyǔ zǔchéng. Quốc gia này được tạo thành từ nhiều hòn đảo xinh đẹp.
知更鸟
zhīgēngniǎo Danh từ
chim cổ đỏ
知更鸟是英国的国鸟。 Zhīgēngniǎo shì Yīngguó de guóniǎo. Chim cổ đỏ là quốc điểu của Anh.
坑
kēng Danh từ
hố, vũng
下雨后,路上有很多水坑。 Xiàyǔ hòu, lùshang yǒu hěn duō shuǐkēng. Sau cơn mưa, trên đường có rất nhiều vũng nước.
池塘
chítáng Danh từ
ao, đầm
池塘里有许多荷花和金鱼。 Chítáng lǐ yǒu xǔduō héhuā hé jīnyú. Trong ao có rất nhiều hoa sen và cá vàng.
老鹰
lǎoyīng Danh từ
diều hâu
老鹰在天空中盘旋,寻找猎物。 Lǎoyīng zài tiānkōng zhōng pánxuán, xúnzhǎo lièwù. Diều hâu lượn lờ trên bầu trời, tìm kiếm con mồi.
痛快
tòngkuài Tính từ
vui sướng, thích thú, đã, sướng
大雨过后,洗个澡真是痛快! Dàyǔ guòhòu, xǐ ge zǎo zhēn shì tòngkuài! Sau cơn mưa lớn, tắm một cái thật là sảng khoái!
迎接
yíngjiē Động từ
nghênh đón, chào đón, đón nhận
我们在机场迎接远道而来的朋友。 Wǒmen zài jīchǎng yíngjiē yuǎndào érlái de péngyou. Chúng tôi đón những người bạn từ xa đến ở sân bay.
洗礼
xǐlǐ Danh từ
lễ rửa tội
他经历了生活的洗礼,变得更加成熟。 Tā jīnglì le shēnghuó de xǐlǐ, biànde gèngjiā chéngshú. Anh ấy đã trải qua sự thử thách của cuộc sống, trở nên trưởng thành hơn.
沙子
shāzi Danh từ
hạt cát
海滩上有很多细小的沙子。 Hǎitān shàng yǒu hěn duō xìxiǎo de shāzi. Trên bãi biển có rất nhiều hạt cát nhỏ li ti.
干燥
gānzào Tính từ
khô
秋天的空气比较干燥,要注意补水。 Qiūtiān de kōngqì bǐjiào gānzào, yào zhùyì bǔshuǐ. Không khí mùa thu khá khô, cần chú ý bổ sung nước.
秘密
mìmì Tính từ/Danh từ
bí mật, điều bí mật
我有一个小秘密想告诉你。 Wǒ yǒu yī ge xiǎo mìmì xiǎng gàosu nǐ. Tôi có một bí mật nhỏ muốn nói cho bạn.