Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
炎热
yánrèTính từ
nóng bức
夏天天气炎热,出门要做好防晒。Xiàtiān tiānqì yánrè, chūmén yào zuòhǎo fángshài.Thời tiết mùa hè nóng bức, ra ngoài phải chống nắng cẩn thận.
歇
xiēĐộng từ
nghỉ ngơi
工作累了就歇一会儿吧。Gōngzuò lèile jiù xiē yīhuìr ba.Làm việc mệt rồi thì nghỉ một lát đi.
开水
kāishuǐDanh từ
nước sôi
请给我一杯开水。Qǐng gěi wǒ yī bēi kāishuǐ.Xin cho tôi một cốc nước sôi.
冰激凌
bīngjīlíngDanh từ
kem
夏天吃冰激凌很舒服。Xiàtiān chī bīngjīlíng hěn shūfu.Mùa hè ăn kem rất thoải mái.
肌肉
jīròuDanh từ
bắp thịt, cơ
他经常锻炼,所以肌肉很发达。Tā jīngcháng duànliàn, suǒyǐ jīròu hěn fādá.Anh ấy thường xuyên tập luyện nên cơ bắp rất phát triển.
恢复
huīfùĐộng từ
phục hồi, lấy lại
他病后恢复得很快。Tā bìng hòu huīfù dé hěn kuài.Anh ấy phục hồi rất nhanh sau khi ốm.
湿润
shīrùnTính từ
ẩm ướt
雨后的空气非常湿润。Yǔ hòu de kōngqì fēicháng shīrùn.Không khí sau mưa rất ẩm ướt.
荫凉
yīnliángTính từ
râm mát
夏天在树荫下很荫凉。Xiàtiān zài shùyīn xià hěn yīnliáng.Mùa hè ở dưới bóng cây rất râm mát.
指挥
zhǐhuīĐộng từ
chỉ huy, điều khiển, ra lệnh
他正在指挥乐队排练。Tā zhèngzài zhǐhuī yuèduì páiliàn.Anh ấy đang chỉ huy dàn nhạc tập luyện.
赶快
gǎnkuàiPhó từ
mau mau, nhanh
时间不早了,我们赶快走吧。Shíjiān bù zǎole, wǒmen gǎnkuài zǒu ba.Không còn sớm nữa, chúng ta mau đi thôi.
汗腺
hànxiànDanh từ
tuyến mồ hôi
运动时,汗腺会分泌大量汗水。Yùndòng shí, hànxiàn huì fēnmì dàliàng hànshuǐ.Khi vận động, tuyến mồ hôi sẽ tiết ra nhiều mồ hôi.
毛孔
máokǒngDanh từ
lỗ chân lông
洗脸可以清洁毛孔。Xǐliǎn kěyǐ qīngjié máokǒng.Rửa mặt có thể làm sạch lỗ chân lông.
冒
màoĐộng từ
bốc lên, toát ra, phả ra
他头上冒出了汗珠。Tā tóu shàng màochūle hànzhū.Trên đầu anh ấy toát ra những giọt mồ hôi.
片
piànDanh từ
tấm, mảnh
给我一片面包。Gěi wǒ yī piàn miànbāo.Cho tôi một lát bánh mì.
常识
chángshíDanh từ
kiến thức thông thường
这只是一个常识问题。Zhè zhǐshì yīgè chángshí wèntí.Đây chỉ là một vấn đề kiến thức thông thường.
根
gēnDanh từ
rễ cây
这棵树的根很深。Zhè kē shù de gēn hěn shēn.Rễ của cái cây này rất sâu.
吸收
xīshōuĐộng từ
hấp thụ, hút
植物通过根吸收水分和养分。Zhíwù tōngguò gēn xīshōu shuǐfèn hé yǎngfèn.Thực vật hấp thụ nước và chất dinh dưỡng qua rễ.
控制
kòngzhìĐộng từ
kiểm soát, điều khiển
他能很好地控制自己的情绪。Tā néng hěn hǎo de kòngzhì zìjǐ de qíngxù.Anh ấy có thể kiểm soát cảm xúc của mình rất tốt.
成分
chéngfènDanh từ
thành phần
这种药的主要成分是什么?Zhè zhǒng yào de zhǔyào chéngfèn shì shénme?Thành phần chính của loại thuốc này là gì?
梢
shāoDanh từ
ngọn (cây)
树梢上停着一只鸟。Shùshāo shàng tíngzhe yī zhī niǎo.Trên ngọn cây có đậu một con chim.
管子
guǎnziDanh từ
ống, ống dẫn
水从管子里流出来。Shuǐ cóng guǎnzi lǐ liú chūlái.Nước chảy ra từ trong ống.
玻璃
bōliDanh từ
pha-lê, kính
窗户是用玻璃做的。Chuānghu shì yòng bōli zuò de.Cửa sổ được làm bằng kính.
测验
cèyànĐộng từ
kiểm tra
老师正在给学生测验。Lǎoshī zhèngzài gěi xuéshēng cèyàn.Giáo viên đang kiểm tra học sinh.
根本
gēnběnPhó từ
tuyệt nhiên, không hề
他根本不明白我在说什么。Tā gēnběn bù míngbái wǒ zài shuō shénme.Anh ấy tuyệt nhiên không hiểu tôi đang nói gì.
枝干
zhīgànDanh từ
cành cây
这棵树的枝干很粗壮。Zhè kē shù de zhīgàn hěn cūzhuàng.Cành cây này rất to khỏe.
释放
shìfàngĐộng từ
phóng thích, tỏa ra
监狱释放了那名囚犯。Jiānyù shìfàngle nà míng qiúfàn.Nhà tù đã phóng thích tù nhân đó.
自动
zìdòngPhó từ
tự động, tự
这扇门是自动打开的。Zhè shàn mén shì zìdòng dǎkāi de.Cánh cửa này tự động mở ra.
补充
bǔchōngĐộng từ
cung cấp thêm, bổ sung
请补充一下你的观点。Qǐng bǔchōng yīxià nǐ de guāndiǎn.Xin hãy bổ sung thêm quan điểm của bạn.
抽
chōuĐộng từ
rút ra, hút, bơm
他从口袋里抽出一支笔。Tā cóng kǒudài lǐ chōuchū yī zhī bǐ.Anh ấy rút một cây bút từ trong túi ra.
蒸腾
zhēngténgĐộng từ
bốc hơi
水受热后会蒸腾。Shuǐ shòurè hòu huì zhēngténg.Nước sau khi được đun nóng sẽ bốc hơi.
特殊
tèshūTính từ
đặc biệt, đặc thù
这是一个特殊情况。Zhè shì yīgè tèshū qíngkuàng.Đây là một trường hợp đặc biệt.
内部
nèibùDanh từ
nội bộ, bên trong
这是公司内部的秘密。Zhè shì gōngsī nèibù de mìmì.Đây là bí mật nội bộ của công ty.
系统
xìtǒngDanh từ
hệ thống
电脑系统出了问题。Diànnǎo xìtǒng chūle wèntí.Hệ thống máy tính gặp vấn đề rồi.
状况
zhuàngkuàngDanh từ
tình hình, tình trạng
他的健康状况很好。Tā de jiànkāng zhuàngkuàng hěn hǎo.Tình trạng sức khỏe của anh ấy rất tốt.
秩序
zhìxùDanh từ
trật tự
请大家保持秩序。Qǐng dàjiā bǎochí zhìxù.Mọi người xin hãy giữ trật tự.