Danh sách từ vựng HSK 5 bài 36

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

yǎngĐộng từ
nuôi, trồng
他喜欢养花养草。Tā xǐhuān yǎng huā yǎng cǎo.Anh ấy thích trồng hoa trồng cỏ.
除非
chúfēiLiên từ
trừ phi, chỉ với điều kiện là
除非你亲自去请,他才可能来。Chúfēi nǐ qīnzì qù qǐng, tā cái kěnéng lái.Trừ phi bạn đích thân đi mời, anh ấy mới có thể đến.
奋斗
fèndòuĐộng từ
phấn đấu, cố gắng
为了实现梦想,他一直在努力奋斗。Wèile shíxiàn mèngxiǎng, tā yīzhí zài nǔlì fèndòu.Để thực hiện ước mơ, anh ấy vẫn luôn nỗ lực phấn đấu.
乐趣
lèqùDanh từ
niềm vui
学习中文有很多乐趣。Xuéxí Zhōngwén yǒu hěnduō lèqù.Học tiếng Trung có rất nhiều niềm vui.
在乎
zàihuĐộng từ
để ý đến, quan tâm đến
我不在乎别人怎么说,只在乎你。Wǒ bù zàihu biérén zěnme shuō, zhǐ zàihu nǐ.Tôi không để ý người khác nói gì, chỉ để ý đến bạn.
duǒLượng từ
đóa, đám
天空中飘着几朵白云。Tiānkōng zhōng piāozhe jǐ duǒ báiyún.Trên bầu trời đang trôi vài đám mây trắng.
剪刀
jiǎndāoDanh từ
cái kéo
请把剪刀递给我。Qǐng bǎ jiǎndāo dì gěi wǒ.Xin hãy đưa cái kéo cho tôi.
jiǎnĐộng từ
nhặt, lượm
他在地上捡到了一枚硬币。Tā zài dìshàng jiǎndào le yī méi yìngbì.Anh ấy nhặt được một đồng xu trên mặt đất.
装饰
zhuāngshìDanh từ
sự trang hoàng, đồ trang trí
我们用彩灯装饰圣诞树。Wǒmen yòng cǎidēng zhuāngshì Shèngdànshù.Chúng tôi dùng đèn màu trang trí cây thông Noel.
结合
jiéhéĐộng từ
kết hợp
理论要与实践相结合。Lǐlùn yào yǔ shíjiàn xiāng jiéhé.Lý thuyết phải kết hợp với thực tiễn.
暴雨
bàoyǔDanh từ
mưa xối xả
昨晚下了一场暴雨。Zuówǎn xiàle yī chǎng bàoyǔ.Tối qua đã có một trận mưa bão.
紧急
jǐnjíTính từ
khẩn cấp, cấp bách
发生了紧急情况,请大家保持冷静。Fāshēngle jǐnjí qíngkuàng, qǐng dàjiā bǎochí lěngjìng.Đã xảy ra tình huống khẩn cấp, xin mọi người giữ bình tĩnh.
劳驾
láo jiàĐộng từ
làm phiền, cảm phiền
劳驾,请问去火车站怎么走?Láo jià, qǐngwèn qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?Xin lỗi, làm ơn cho hỏi đi đến ga tàu hỏa đi đường nào?
抢救
qiǎngjiùĐộng từ
cứu
医生正在全力抢救伤员。Yīshēng zhèngzài quánlì qiǎngjiù shāngyuán.Bác sĩ đang dốc toàn lực cứu chữa người bị thương.
yāoDanh từ
eo, chỗ thắt lưng
她有一条细细的腰。Tā yǒu yī tiáo xìxì de yāo.Cô ấy có một vòng eo thon thả.
zhíPhó từ
không ngừng, liên tục
他一直工作到深夜。Tā yīzhí gōngzuò dào shēnyè.Anh ấy làm việc liên tục đến tận đêm khuya.
不然
bùránLiên từ
nếu không thì
你快点走,不然就迟到了。Nǐ kuài diǎn zǒu, bùrán jiù chídào le.Bạn đi nhanh lên, nếu không thì sẽ muộn đấy.
回报
huíbàoĐộng từ
báo đáp, đền đáp
父母的爱是无私的,不求回报。Fùmǔ de ài shì wú sī de, bù qiú huíbào.Tình yêu của cha mẹ là vô tư, không cầu báo đáp.
真理
zhēnlǐDanh từ
chân lý
实践是检验真理的唯一标准。Shíjiàn shì jiǎnyàn zhēnlǐ de wéiyī biāozhǔn.Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
jiāoĐộng từ
tưới, dội, đổ
每天早上我都会给花浇水。Měitiān zǎoshang wǒ dōu huì gěi huā jiāo shuǐ.Mỗi sáng tôi đều tưới nước cho hoa.
潮湿
cháoshīTính từ
ẩm ướt, ẩm thấp, ướt
南方的夏天总是很潮湿。Nánfāng de xiàtiān zǒng shì hěn cháoshī.Mùa hè ở miền Nam luôn rất ẩm ướt.
施肥
shī féiĐộng từ
bón phân
这种植物需要定期施肥。Zhè zhǒng zhíwù xūyào dìngqī shī féi.Loại cây này cần được bón phân định kỳ.
熟练
shúliànTính từ
thuần thục, thông thạo
他熟练地操作着机器。Tā shúliàn de cāozuòzhe jīqì.Anh ấy thao tác máy móc một cách thuần thục.
应付
yìngfuĐộng từ
ứng phó, đối phó
他很擅长应付各种突发情况。Tā hěn shàncháng yìngfu gè zhǒng túfā qíngkuàng.Anh ấy rất giỏi ứng phó với các tình huống khẩn cấp khác nhau.
鲜艳
xiānyànTính từ
tươi đẹp
这束花颜色鲜艳,非常漂亮。Zhè shù huā yánsè xiānyàn, fēicháng piàoliang.Bó hoa này màu sắc tươi đẹp, rất đẹp.
自豪
zìháoTính từ
tự hào, hãnh diện
我为我的祖国感到自豪。Wǒ wèi wǒ de zǔguó gǎndào zìháo.Tôi cảm thấy tự hào về tổ quốc của mình.
chuīĐộng từ
khoe khoang, khoác lác
他总是喜欢吹嘘自己的成就。Tā zǒng shì xǐhuān chuīxū zìjǐ de chéngjiù.Anh ấy luôn thích khoe khoang thành tích của mình.
爱心
àixīnDanh từ
lòng yêu thương, lòng trắc ẩn
我们应该多关心社会,献出自己的爱心。Wǒmen yīnggāi duō guānxīn shèhuì, xiànchū zìjǐ de àixīn.Chúng ta nên quan tâm xã hội nhiều hơn, cống hiến lòng yêu thương của mình.
分享
fēnxiǎngĐộng từ
chia sẻ
我想把我的快乐分享给大家。Wǒ xiǎng bǎ wǒ de kuàilè fēnxiǎng gěi dàjiā.Tôi muốn chia sẻ niềm vui của mình với mọi người.
昙花
tánhuāDanh từ
hoa quỳnh
昙花一现,美丽却短暂。Tánhuā yī xiàn, měilì què duǎnzàn.Hoa quỳnh nở một lần, đẹp nhưng ngắn ngủi.
庆祝
qìngzhùĐộng từ
chúc mừng
我们一起庆祝他的生日。Wǒmen yīqǐ qìngzhù tā de shēngrì.Chúng tôi cùng nhau chúc mừng sinh nhật anh ấy.
保留
bǎoliúĐộng từ
giữ lại, để lại, bảo tồn
这个传统被很好地保留了下来。Zhège chuántǒng bèi hěn hǎo de bǎoliú le xiàlái.Truyền thống này đã được giữ gìn rất tốt.
菊花
júhuāDanh từ
cây hoa cúc, hoa cúc
秋天是菊花盛开的季节。Qiūtiān shì júhuā shèngkāi de jìjié.Mùa thu là mùa hoa cúc nở rộ.
Động từ
đè nát, đè bẹp, đập
他不小心把花瓶砸碎了。Tā bù xiǎoxīn bǎ huāpíng zá suì le.Anh ấy không cẩn thận làm vỡ bình hoa.
悲(伤)
bēi (shāng)Tính từ
đau khổ, buồn phiền
听到这个消息,他感到非常悲伤。Tīng dào zhège xiāoxī, tā gǎndào fēicháng bēishāng.Nghe tin này, anh ấy cảm thấy vô cùng đau khổ.
反正
fǎnzhèngPhó từ
dù sao cũng, dù thế nào đi nữa cũng
反正我也没事,就陪你一起去吧。Fǎnzhèng wǒ yě méishì, jiù péi nǐ yīqǐ qù ba.Dù sao tôi cũng không có việc gì, vậy thì đi cùng bạn nhé.
热爱
rè'àiĐộng từ
yêu tha thiết
他热爱自己的工作和生活。Tā rè'ài zìjǐ de gōngzuò hé shēnghuó.Anh ấy yêu tha thiết công việc và cuộc sống của mình.
老舍
Lǎo ShěTên riêng
Lão Xá (1899 - 1966) (bút danh của nhà văn Trung Quốc - Thư Khánh Xuân)
老舍的代表作有《骆驼祥子》和《茶馆》。Lǎo Shě de dàibiǎozuò yǒu "Luòtuo Xiángzi" hé "Cháguǎn".Các tác phẩm tiêu biểu của Lão Xá có "Lạc Đà Tường Tử" và "Quán Trà".

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard