Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
忙碌
mánglùtính từ
bận rộn
他最近工作很忙碌,几乎没有休息时间。Tā zuìjìn gōngzuò hěn mánglù, jīhū méiyǒu xiūxí shíjiān.Gần đây anh ấy rất bận rộn với công việc, hầu như không có thời gian nghỉ ngơi.
被动
bèidòngtính từ
bị động
在这次谈判中,我们处于被动地位。Zài zhè cì tánpàn zhōng, wǒmen chǔyú bèidòng dìwèi.Trong cuộc đàm phán này, chúng ta ở vào thế bị động.
奴隶
núlìdanh từ
nô lệ
他觉得自己是金钱的奴隶,每天只知道工作。Tā juéde zìjǐ shì jīnqián de núlì, měitiān zhīdào gōngzuò.Anh ấy cảm thấy mình là nô lệ của đồng tiền, mỗi ngày chỉ biết làm việc.
虚伪
xūwěitính từ
giả dối, không thật
我最讨厌那些虚伪的人,他们总是言不由衷。Wǒ zuì tǎoyàn nàxiē xūwěi de rén, tāmen zǒng shì yán bù yóu zhōng.Tôi ghét nhất những người giả dối, họ luôn nói một đằng làm một nẻo.
思想
sīxiǎngdanh từ
ý nghĩ, tư tưởng
他的思想很开放,容易接受新事物。Tā de sīxiǎng hěn kāifàng, róngyì jiēshòu xīn shìwù.Tư tưởng của anh ấy rất cởi mở, dễ dàng tiếp nhận cái mới.
反省
fǎnxǐngđộng từ
tự kiểm điểm
每天睡觉前,我都会反省一下自己今天的言行。Měitiān shuìjiào qián, wǒ dōu huì fǎnxǐng yīxià zìjǐ jīntiān de yánxíng.Mỗi tối trước khi ngủ, tôi đều tự kiểm điểm lại lời nói và hành động của mình trong ngày.
据说
jùshuōđộng từ
nghe nói, nghe đồn
据说这家餐厅的菜很好吃,我们去试试吧。Jùshuō zhè jiā cāntīng de cài hěn hǎochī, wǒmen qù shìshì ba.Nghe nói món ăn ở nhà hàng này rất ngon, chúng ta đi thử xem sao.
个性
gèxìngdanh từ
cá tính
她的个性很独立,不喜欢依赖别人。Tā de gèxìng hěn dúlì, bù xǐhuān yīlài biérén.Cá tính của cô ấy rất độc lập, không thích dựa dẫm vào người khác.
冒险
màoxiǎnđộng từ
mạo hiểm
他喜欢冒险,经常独自一人去旅行。Tā xǐhuān màoxiǎn, jīngcháng dúzì yīrén qù lǚxíng.Anh ấy thích mạo hiểm, thường xuyên đi du lịch một mình.
丛林
cónglíndanh từ
rừng cây
探险队深入丛林,寻找失落的文明。Tànxiǎnduì shēnrù cónglín, xúnzhǎo shīluò de wénmíng.Đoàn thám hiểm đi sâu vào rừng rậm, tìm kiếm nền văn minh đã mất.
文明
wénmíngdanh từ
nền văn minh
古代四大文明对人类历史产生了深远影响。Gǔdài sì dà wénmíng duì rénlèi lìshǐ chǎnshēngle shēnyuǎn yǐngxiǎng.Bốn nền văn minh cổ đại đã tạo ra ảnh hưởng sâu sắc đến lịch sử loài người.
纪录
jìlùdanh từ/động từ
tài liệu ghi tại chỗ; ghi lại, ghi chép
他打破了世界纪录,成为新的冠军。Tā dǎpò le shìjiè jìlù, chéngwéi xīn de guànjūn.Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới, trở thành nhà vô địch mới.
雇
gùđộng từ
thuê, mướn
公司雇佣了一批新员工来扩大业务。Gōngsī gùyōng le yī pī xīn yuángōng lái kuòdà yèwù.Công ty đã thuê một nhóm nhân viên mới để mở rộng kinh doanh.
来
láitrợ từ
khoảng
这本书大概有三百来页。Zhè běn shū dàgài yǒu sānbǎi lái yè.Cuốn sách này khoảng ba trăm trang.
批
pīlượng từ
lô, nhóm, đợt
这批货质量很好,很受顾客欢迎。Zhè pī huò zhìliàng hěn hǎo, hěn shòu gùkè huānyíng.Lô hàng này chất lượng rất tốt, rất được khách hàng ưa chuộng.
出色
chūsètính từ
xuất sắc
他的表现非常出色,赢得了所有人的掌声。Tā de biǎoxiàn fēicháng chūsè, yíngdé le suǒyǒu rén de zhǎngshēng.Màn trình diễn của anh ấy rất xuất sắc, giành được tràng pháo tay của tất cả mọi người.
健步如飞
jiànbù-rúfēiđộng từ
bước đi mạnh mẽ, thoăn thoắt
老爷爷虽然年纪大了,但健步如飞,一点也不显老。Lǎo yéye suīrán niánjì dà le, dàn jiànbù-rúfēi, yīdiǎn yě bù xiǎn lǎo.Ông cụ tuy đã lớn tuổi nhưng bước đi thoăn thoắt như bay, một chút cũng không lộ vẻ già nua.
一连
yīliánphó từ
liên tiếp
他一连工作了十几个小时,累得不行。Tā yīlián gōngzuò le shí jǐ ge xiǎoshí, lèi de bùxíng.Anh ấy đã làm việc liên tiếp mười mấy tiếng đồng hồ, mệt không chịu nổi.
耽误
dānwùđộng từ
làm chậm trễ, để lỡ
堵车耽误了我很多时间,差点迟到。Dǔchē dānwù le wǒ hěn duō shíjiān, chàdiǎn chídào.Tắc đường đã làm tôi mất rất nhiều thời gian, suýt nữa thì muộn.
至于
zhìyúgiới từ
còn
我们已经讨论了计划,至于细节,我们明天再谈。Wǒmen yǐjīng tǎolùn le jìhuà, zhìyú xìjié, wǒmen míngtiān zài tán.Chúng ta đã thảo luận về kế hoạch rồi, còn về chi tiết, chúng ta sẽ nói chuyện vào ngày mai.
投资
tóuzīđộng từ
đầu tư
他决定投资一家高科技公司。Tā juédìng tóuzī yī jiā gāokējì gōngsī.Anh ấy quyết định đầu tư vào một công ty công nghệ cao.
人物
rénwùdanh từ
nhân vật, người có vai vế
这部小说塑造了许多鲜明的人物形象。Zhè bù xiǎoshuō sùzào le xǔduō xiānmíng de rénwù xíngxiàng.Cuốn tiểu thuyết này đã xây dựng nhiều hình tượng nhân vật rõ nét.
得罪
dézuìđộng từ
làm phật lòng, xúc phạm
他不小心得罪了老板,结果被解雇了。Tā bù xiǎoxīn dézuì le lǎobǎn, jiéguǒ bèi jiěgù le.Anh ấy vô tình làm phật lòng ông chủ, kết quả là bị sa thải.
总算
zǒngsuànphó từ
cuối cùng, nói chung
经过大家的努力,我们总算完成了任务。Jīngguò dàjiā de nǔlì, wǒmen zǒngsuàn wánchéng le rènwù.Sau sự nỗ lực của mọi người, cuối cùng chúng ta cũng đã hoàn thành nhiệm vụ.
搞
gǎođộng từ
làm, tạo ra
这件事你搞砸了,得重新来过。Zhè jiàn shì nǐ gǎo zá le, děi chóngxīn láiguò.Chuyện này cậu làm hỏng rồi, phải làm lại từ đầu.
习俗
xísúdanh từ
tập tục
每个地方都有自己独特的风俗习俗。Měi ge dìfāng dōu yǒu zìjǐ dútè de fēngsú xísú.Mỗi nơi đều có phong tục tập quán độc đáo của riêng mình.
灵魂
línghúndanh từ
linh hồn, tâm hồn
音乐是人类灵魂的语言。Yīnyuè shì rénlèi línghún de yǔyán.Âm nhạc là ngôn ngữ của tâm hồn con người.
疲劳
píláotính từ
mệt mỏi, mệt nhọc
长时间的学习让他感到非常疲劳。Cháng shíjiān de xuéxí ràng tā gǎndào fēicháng píláo.Việc học tập trong thời gian dài khiến anh ấy cảm thấy vô cùng mệt mỏi.
哲理
zhélǐdanh từ
triết lý
这部电影蕴含着深刻的人生哲理。Zhè bù diànyǐng yùnhánzhe shēnkè de rénshēng zhélǐ.Bộ phim này chứa đựng triết lý nhân sinh sâu sắc.
提倡
tíchàngđộng từ
đề xướng, chủ trương
我们应该提倡节约用水,保护环境。Wǒmen yīnggāi tíchàng jiéyuē yòngshuǐ, bǎohù huánjìng.Chúng ta nên đề xướng tiết kiệm nước, bảo vệ môi trường.
步骤
bùzhòudanh từ
bước
请你按照这些步骤来操作,不要跳过任何一步。Qǐng nǐ ànzhào zhèxiē bùzhòu lái cāozuò, bùyào tiàoguò rènhé yī bù.Xin bạn hãy thao tác theo các bước này, đừng bỏ qua bất kỳ bước nào.
闭关
bìguānđộng từ
bế quan, tịnh cư
为了完成这部巨著,他闭关三年,潜心写作。Wèile wánchéng zhè bù jùzhù, tā bìguān sān nián, qiánxīn xiězuò.Để hoàn thành bộ kiệt tác này, anh ấy đã bế quan ba năm, chuyên tâm sáng tác.
一律
yīlǜphó từ
nhất loạt, hết thảy
所有参加会议的人员,一律凭邀请函入场。Suǒyǒu cānjiā huìyì de rényuán, yīlǜ píng yāoqǐnghán rùchǎng.Tất cả nhân viên tham gia hội nghị, nhất loạt phải có thư mời mới được vào.
寂寞
jìmòtính từ
cô đơn, cô độc
一个人在异乡生活,难免会感到寂寞。Yī ge rén zài yìxiāng shēnghuó, nánmiǎn huì gǎndào jìmò.Một mình sống ở nơi đất khách quê người, khó tránh khỏi cảm thấy cô đơn.
效率
xiàolǜdanh từ
năng suất, hiệu suất
提高工作效率是每个员工的目标。Tígāo gōngzuò xiàolǜ shì měi ge yuángōng de mùbiāo.Nâng cao hiệu suất công việc là mục tiêu của mỗi nhân viên.
印加
YìnjiāTên riêng
đế chế Inca (đế chế lớn nhất ở Châu Mỹ trước Columbus)
印加文明是南美洲最古老的文明之一。Yìnjiā wénmíng shì Nánměizhōu zuì gǔlǎo de wénmíng zhī yī.Nền văn minh Inca là một trong những nền văn minh cổ xưa nhất ở Nam Mỹ.
比尔·盖茨
Bǐ'ěr GàicíTên riêng
Bill Gates
比尔·盖茨是微软公司的创始人之一。Bǐ'ěr Gàicí shì Wēiruǎn gōngsī de chuàngshǐrén zhī yī.Bill Gates là một trong những người sáng lập công ty Microsoft.