Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
返航
fǎnhángĐộng từ
trở về địa điểm xuất phát (tàu thuyền, máy bay...)
飞机因天气恶劣而返航。Fēijī yīn tiānqì èliè ér fǎnháng.Máy bay đã quay về do thời tiết xấu.
恶劣
èlièTính từ
tồi tệ, rất xấu
恶劣的天气条件给飞行带来了困难。Èliè de tiānqì tiáojiàn gěi fēixíng dài lái le kùnnán.Điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã gây khó khăn cho chuyến bay.
可怕
kěpàTính từ
đáng sợ, khủng khiếp
那个故事太可怕了,我晚上都睡不着。Nà ge gùshì tài kěpà le, wǒ wǎnshang dōu shuì bù zháo.Câu chuyện đó thật đáng sợ, tôi không ngủ được vào buổi tối.
风浪
fēnglàngDanh từ
sóng gió
船在巨大的风浪中艰难前行。Chuán zài jùdà de fēnglàng zhōng jiānnán qiánxíng.Con thuyền khó khăn tiến về phía trước giữa sóng gió dữ dội.
慌张
huāngzhāngTính từ
luống cuống, hoảng hốt
听到这个消息,他显得有些慌张。Tīng dào zhè ge xiāoxi, tā xiǎnde yǒuxiē huāngzhāng.Nghe tin này, anh ấy có vẻ hơi hoảng hốt.
舱
cāngDanh từ
khoang, buồng
乘客们请尽快回到自己的舱位。Chéngkèmen qǐng jǐnkuài huí dào zìjǐ de cāngwèi.Hành khách xin hãy nhanh chóng trở về khoang của mình.
朝
cháoGiới từ
về phía, hướng về
他朝我笑了笑,然后就走了。Tā cháo wǒ xiào le xiào, ránhòu jiù zǒu le.Anh ấy cười với tôi một cái, rồi đi mất.
简直
jiǎnzhíPhó từ
quả là, thật là
他简直是个天才。Tā jiǎnzhí shì ge tiāncái.Anh ấy quả là một thiên tài.
沉
chénĐộng từ, Tính từ
chìm, lặn
这艘船沉入了海底。Zhè sōu chuán chén rù le hǎidǐ.Con thuyền này đã chìm xuống đáy biển.
严肃
yánsùTính từ
nghiêm túc, nghiêm nghị, trang nghiêm
老师的表情很严肃。Lǎoshī de biǎoqíng hěn yánsù.Biểu cảm của giáo viên rất nghiêm nghị.
猛烈
měnglièTính từ
mạnh, dữ dội
风暴猛烈地袭击了海岸。Fēngbào měngliè de xíjí le hǎi'àn.Cơn bão đã tấn công bờ biển một cách dữ dội.
狂
kuángTính từ
mạnh, điên cuồng
他狂笑着跑开了。Tā kuáng xiàozhe pǎo kāi le.Anh ta cười điên cuồng rồi chạy đi.
威胁
wēixiéĐộng từ, Danh từ
uy hiếp, đe dọa
他威胁要报警。Tā wēixié yào bàojǐng.Anh ta đe dọa sẽ báo cảnh sát.
平衡
pínghéngTính từ, Động từ, Danh từ
thăng bằng
他努力保持身体平衡。Tā nǔlì bǎochí shēntǐ pínghéng.Anh ấy cố gắng giữ thăng bằng cơ thể.
吨
dūnLượng từ
tấn
这辆卡车能载重十吨。Zhè liàng kǎchē néng zàizhòng shí dūn.Chiếc xe tải này có thể chở nặng mười tấn.
钢铁
gāngtiěDanh từ
sắt thép
这座桥是用钢铁建造的。Zhè zuò qiáo shì yòng gāngtiě jiànzào de.Cây cầu này được xây bằng sắt thép.
根基
gēnjīDanh từ
nền tảng, nền móng
教育是国家发展的根基。Jiàoyù shì guójiā fāzhǎn de gēnjī.Giáo dục là nền tảng cho sự phát triển của đất nước.
重量
zhòngliàngDanh từ
trọng lượng
这个箱子的重量是多少?Zhège xiāngzi de zhòngliàng shì duōshǎo?Trọng lượng của cái hộp này là bao nhiêu?
相似
xiāngsìTính từ
tương tự, giống nhau
他们的观点非常相似。Tāmen de guāndiǎn fēicháng xiāngsì.Quan điểm của họ rất tương tự.
风景
fēngjǐngDanh từ
phong cảnh, cảnh vật
这里的风景美极了。Zhèlǐ de fēngjǐng měi jí le.Phong cảnh ở đây đẹp tuyệt vời.
窄
zhǎiTính từ
chật, hẹp
这条路太窄了,汽车开不过去。Zhè tiáo lù tài zhǎi le, qìchē kāi bù guòqù.Con đường này quá hẹp, ô tô không đi qua được.
万丈
wànzhàngSố lượng từ
cao ngất, muôn trượng
悬崖下是万丈深渊。Xuányá xià shì wànzhàng shēnyuān.Dưới vách đá là vực sâu muôn trượng.
深渊
shēnyuānDanh từ
vực sâu, vực thẳm
他差点掉进深渊。Tā chàdiǎn diào jìn shēnyuān.Anh ấy suýt nữa rơi xuống vực sâu.
游览
yóulǎnĐộng từ
tham quan, dạo chơi
我们计划去北京游览长城。Wǒmen jìhuà qù Běijīng yóulǎn Chángchéng.Chúng tôi dự định đi Bắc Kinh tham quan Vạn Lý Trường Thành.
发抖
fādǒuĐộng từ ly hợp
run, run rẩy
他冷得全身发抖。Tā lěng de quánshēn fādǒu.Anh ấy lạnh đến mức toàn thân run rẩy.
负重
fùzhòngĐộng từ ly hợp
vác nặng
运动员们正在进行负重训练。Yùndòngyuánmen zhèngzài jìnxíng fùzhòng xùnliàn.Các vận động viên đang tiến hành tập luyện vác nặng.
摔倒
shuāidǎoĐộng từ ly hợp
ngã, té, rơi xuống
他不小心摔倒了。Tā bù xiǎoxīn shuāidǎo le.Anh ấy không cẩn thận bị ngã.
妇女
fùnǚDanh từ
phụ nữ
三八妇女节是国际劳动妇女节。Sānbā Fùnǚjié shì Guójì Láodòng Fùnǚjié.Ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3 là Ngày Quốc tế Lao động Phụ nữ.
起
qǐLượng từ
vụ (việc)
最近发生了一起交通事故。Zuìjìn fāshēng le yī qǐ jiāotōng shìgù.Gần đây đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
丝毫
sīháoPhó từ
chút nào, tí nào
他丝毫没有感到害怕。Tā sīháo méiyǒu gǎndào hàipà.Anh ấy không hề cảm thấy sợ hãi chút nào.
滚
gǔnĐộng từ
lăn, lộn
球从山上滚了下来。Qiú cóng shān shàng gǔn le xiàlái.Quả bóng lăn từ trên núi xuống.
风险
fēngxiǎnDanh từ
sự mạo hiểm, sự nguy hiểm
投资有风险,入市需谨慎。Tóuzī yǒu fēngxiǎn, rùshì xū jǐnshèn.Đầu tư có rủi ro, vào thị trường cần thận trọng.
谨慎
jǐnshènTính từ
cẩn thận, thận trọng
他做事一向很谨慎。Tā zuòshì yīxiàng hěn jǐnshèn.Anh ấy làm việc luôn rất cẩn thận.
效应
xiàoyìngDanh từ
tác động, ảnh hưởng, hiệu ứng
这项政策产生了积极的社会效应。Zhè xiàng zhèngcè chǎnshēng le jījí de shèhuì xiàoyìng.Chính sách này đã tạo ra những tác động xã hội tích cực.
胸
xiōngDanh từ
ngực, lòng
他感到胸口有点闷。Tā gǎndào xiōngkǒu yǒudiǎn mēn.Anh ấy cảm thấy hơi tức ngực.
承受
chéngshòuĐộng từ
chịu đựng, chấp nhận
他承受了巨大的压力。Tā chéngshòu le jùdà de yālì.Anh ấy đã chịu đựng áp lực rất lớn.
和尚
héshangDanh từ
hòa thượng
寺庙里有很多和尚。Sìmiào lǐ yǒu hěn duō héshang.Trong chùa có rất nhiều hòa thượng.
钟
zhōngDanh từ
chuông
寺庙的钟声非常洪亮。Sìmiào de zhōngshēng fēicháng hóngliàng.Tiếng chuông chùa rất vang vọng.
彻底
chèdǐTính từ, Phó từ
triệt để, hoàn toàn
这个问题必须彻底解决。Zhège wèntí bìxū chèdǐ jiějué.Vấn đề này phải được giải quyết triệt để.
使劲
shǐ jìn (r)Động từ
cố gắng, gắng sức
他使劲推门,但门还是纹丝不动。Tā shǐjìn tuī mén, dàn mén háishi wénsī bù dòng.Anh ấy gắng sức đẩy cửa, nhưng cánh cửa vẫn không nhúc nhích.