Chuyển đến nội dung chính

HSK 5 · Bài 24

Từ vựng HSK 5 bài 24: Hoạt động dạy học tình nguyện

支教行动 · Zhījiào xíngdòng · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

40từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 5 bài 24

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

支教
zhī jiào Động từ
dạy học tình nguyện
他大学毕业后选择去山区支教两年。 Tā dàxué bìyè hòu xuǎnzé qù shānqū zhījiào liǎng nián. Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy chọn đi dạy học tình nguyện ở vùng núi hai năm.
行动
xíngdòng Danh từ
hoạt động, hành động
我们应该把计划付诸行动。 Wǒmen yīnggāi bǎ jìhuà fùzhū xíngdòng. Chúng ta nên đưa kế hoạch vào hành động.
家访
jiāfǎng Động từ
đi thăm hỏi các gia đình
老师定期对学生进行家访,了解他们的家庭情况。 Lǎoshī dìngqī duì xuéshēng jìnxíng jiāfǎng, liǎojiě tāmen de jiātíng qíngkuàng. Giáo viên định kỳ đi thăm hỏi gia đình học sinh để tìm hiểu tình hình gia đình của các em.
发言
fā yán Động từ
phát biểu
会议上,他勇敢地发言表达了自己的看法。 Huìyì shàng, tā yǒnggǎn de fāyán biǎodá le zìjǐ de kànfǎ. Trong cuộc họp, anh ấy đã dũng cảm phát biểu bày tỏ quan điểm của mình.
及格
jí gé Động từ
đạt yêu cầu
这次考试我差一点就及格了。 Zhè cì kǎoshì wǒ chà yīdiǎn jiù jí gé le. Lần thi này tôi suýt nữa thì đạt yêu cầu.
交往
jiāowǎng Động từ
giao du, kết bạn với
他是一个很开朗的人,喜欢和各种各样的人交往。 Tā shì yīgè hěn kāilǎng de rén, xǐhuān hé gè zhǒng gè yàng de rén jiāowǎng. Anh ấy là một người rất cởi mở, thích giao du với nhiều loại người khác nhau.
家务
jiāwù Danh từ
việc nhà
妈妈每天都要做很多家务。 Māmā měitiān dōu yào zuò hěn duō jiāwù. Mẹ tôi mỗi ngày đều phải làm rất nhiều việc nhà.
体贴
tǐtiē Tính từ
chu đáo, ân cần
她是一个非常体贴的妻子,总是能照顾好家人。 Tā shì yīgè fēicháng tǐtiē de qīzi, zǒng shì néng zhàogù hǎo jiārén. Cô ấy là một người vợ rất chu đáo, luôn có thể chăm sóc tốt cho gia đình.
排练
páiliàn Động từ
diễn tập, tập luyện
为了晚上的演出,他们正在紧张地排练。 Wèile wǎnshàng de yǎnchū, tāmen zhèngzài jǐnzhāng de páiliàn. Để chuẩn bị cho buổi biểu diễn tối nay, họ đang diễn tập một cách căng thẳng.
蝴蝶
húdié Danh từ
bươm bướm
花园里有许多美丽的蝴蝶在飞舞。 Huāyuán lǐ yǒu xǔduō měilì de húdié zài fēiwǔ. Trong vườn có rất nhiều bươm bướm xinh đẹp đang bay lượn.
舞蹈
wǔdǎo Danh từ
sự nhảy múa
她从小就学习舞蹈,梦想成为一名舞蹈家。 Tā cóngxiǎo jiù xuéxí wǔdǎo, mèngxiǎng chéngwéi yī míng wǔdǎojiā. Cô ấy học múa từ nhỏ, mơ ước trở thành một vũ công.
冠军
guànjūn Danh từ
quán quân, giải nhất
他在这次比赛中获得了冠军。 Tā zài zhè cì bǐsài zhōng huòdé le guànjūn. Anh ấy đã giành chức quán quân trong cuộc thi này.
鼓掌
gǔ zhǎng Động từ
vỗ tay
观众们为精彩的表演热烈鼓掌。 Guānzhòngmen wèi jīngcǎi de biǎoyǎn rèliè gǔzhǎng. Khán giả đã nhiệt liệt vỗ tay cho màn trình diễn xuất sắc.
用功
yònggōng Tính từ
chăm chỉ, siêng năng
他学习非常用功,所以成绩一直很好。 Tā xuéxí fēicháng yònggōng, suǒyǐ chéngjì yīzhí hěn hǎo. Anh ấy học rất chăm chỉ, vì vậy thành tích luôn tốt.
进步
jìnbù Động từ
tiến bộ, trở nên tốt hơn
经过努力,他的汉语水平有了很大的进步。 Jīngguò nǔlì, tā de Hànyǔ shuǐpíng yǒu le hěn dà de jìnbù. Sau nỗ lực, trình độ tiếng Hán của anh ấy đã có tiến bộ rất lớn.
题目
tímù Danh từ
đầu đề
这次考试的题目有点难。 Zhè cì kǎoshì de tímù yǒudiǎn nán. Đề bài thi lần này hơi khó.
朗读
lǎngdú Động từ
đọc to
老师让学生们大声朗读课文。 Lǎoshī ràng xuéshēngmen dàshēng lǎngdú kèwén. Giáo viên yêu cầu học sinh đọc to bài khóa.
温柔
wēnróu Tính từ
dịu dàng, êm dịu, mềm mại
她说话的声音很温柔,让人感到很舒服。 Tā shuōhuà de shēngyīn hěn wēnróu, ràng rén gǎndào hěn shūfú. Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng, khiến người ta cảm thấy rất thoải mái.
热烈
rèliè Tính từ
nhiệt liệt, sôi động
会议室里响起了热烈的掌声。 Huìyì shì lǐ xiǎngqǐ le rèliè de zhǎngshēng. Trong phòng họp vang lên tiếng vỗ tay nhiệt liệt.
勇气
yǒngqì Danh từ
sự can đảm
他鼓起勇气向她表白了。 Tā gǔqǐ yǒngqì xiàng tā biǎobái le. Anh ấy lấy hết can đảm để tỏ tình với cô ấy.
青壮年
qīng-zhuàngnián Danh từ
thanh niên và tráng niên
青壮年是社会发展的主力军。 Qīng-zhuàngnián shì shèhuì fāzhǎn de zhǔlìjūn. Thanh niên và tráng niên là lực lượng chủ chốt cho sự phát triển của xã hội.
闯
chuǎng Động từ
phiêu bạt, bôn ba, xông
他独自一人闯荡社会,经历了很多困难。 Tā dúzì yī rén chuǎngdàng shèhuì, jīnglì le hěn duō kùnnán. Anh ấy một mình bôn ba xã hội, trải qua rất nhiều khó khăn.
留守
liúshǒu Động từ
ở lại để giữ gìn mọi thứ
很多农村地区都有留守儿童和留守老人。 Hěn duō nóngcūn dìqū dōu yǒu liúshǒu értóng hé liúshǒu lǎorén. Nhiều vùng nông thôn có trẻ em và người già ở lại (khi cha mẹ/con cái đi làm ăn xa).
主题
zhǔtí Danh từ
chủ đề
这次会议的主题是环境保护。 Zhè cì huìyì de zhǔtí shì huánjìng bǎohù. Chủ đề của cuộc họp lần này là bảo vệ môi trường.
地理
dìlǐ Danh từ
địa lý
我对地理很感兴趣,尤其是世界各地的风土人情。 Wǒ duì dìlǐ hěn gǎnxìngqù, yóuqí shì shìjiè gèdì de fēngtǔ rénqíng. Tôi rất hứng thú với địa lý, đặc biệt là phong tục tập quán của các nơi trên thế giới.
采访
cǎifǎng Động từ
phỏng vấn
记者正在采访这位著名的科学家。 Jìzhě zhèngzài cǎifǎng zhè wèi zhùmíng de kēxuéjiā. Phóng viên đang phỏng vấn nhà khoa học nổi tiếng này.
利用
lìyòng Động từ
sử dụng, dùng
我们应该充分利用时间来学习。 Wǒmen yīnggāi chōngfèn lìyòng shíjiān lái xuéxí. Chúng ta nên tận dụng triệt để thời gian để học tập.
空闲
kòngxián Tính từ
nhàn rỗi, rỗi rãi
我空闲的时候喜欢看书和听音乐。 Wǒ kòngxián de shíhou xǐhuān kànshū hé tīng yīnyuè. Khi rảnh rỗi, tôi thích đọc sách và nghe nhạc.
指导
zhǐdǎo Động từ
hướng dẫn, chỉ bảo
老师指导我们如何完成这个项目。 Lǎoshī zhǐdǎo wǒmen rúhé wánchéng zhège xiàngmù. Giáo viên hướng dẫn chúng tôi cách hoàn thành dự án này.
培训
péixùn Động từ
huấn luyện, đào tạo
公司为新员工提供了专业的培训。 Gōngsī wèi xīn yuángōng tígōng le zhuānyè de péixùn. Công ty đã cung cấp khóa đào tạo chuyên nghiệp cho nhân viên mới.
建设
jiànshè Động từ
xây dựng, kiến thiết
我们要努力建设一个美好的家园。 Wǒmen yào nǔlì jiànshè yīgè měihǎo de jiāyuán. Chúng ta phải nỗ lực xây dựng một mái ấm tốt đẹp.
操心
cāo xīn Động từ
bận tâm, lo nghĩ
父母总是为孩子操心。 Fùmǔ zǒng shì wèi háizi cāo xīn. Cha mẹ luôn bận tâm lo lắng cho con cái.
承担
chéngdān Động từ
gánh vác, đảm nhận
作为成年人,我们应该承担起自己的责任。 Zuòwéi chéngnián rén, wǒmen yīnggāi chéngdān qǐ zìjǐ de zérèn. Là người trưởng thành, chúng ta nên gánh vác trách nhiệm của mình.
义务
yìwù Danh từ
nghĩa vụ
每个人都有保护环境的义务。 Měi gèrén dōu yǒu bǎohù huánjìng de yìwù. Mỗi người đều có nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
艰巨
jiānjù Tính từ
gian khổ, nặng nề
这是一项艰巨的任务,需要大家共同努力。 Zhè shì yī xiàng jiānjù de rènwù, xūyào dàjiā gòngtóng nǔlì. Đây là một nhiệm vụ gian khổ, cần mọi người cùng nhau nỗ lực.
力量
lìliàng Danh từ
lực lượng, sức mạnh, sức lực
团结就是力量。 Tuánjié jiù shì lìliàng. Đoàn kết là sức mạnh.
收获
shōuhuò Động từ
thu hoạch
经过一年的努力,他收获了很多知识和经验。 Jīngguò yī nián de nǔlì, tā shōuhuò le hěn duō zhīshì hé jīngyàn. Sau một năm nỗ lực, anh ấy đã thu hoạch được rất nhiều kiến thức và kinh nghiệm.
云南
Yúnnán Tên riêng
Vân Nam (một tỉnh của Trung Quốc)
云南是一个旅游胜地,吸引了世界各地的游客。 Yúnnán shì yīgè lǚyóu shèngdì, xīyǐn le shìjiè gèdì de yóukè. Vân Nam là một địa điểm du lịch nổi tiếng, thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
郝琳硕
Hǎo Línshuò Tên riêng
Hách Lâm Thạc
郝琳硕是我的大学同学,我们经常一起学习。 Hǎo Línshuò shì wǒ de dàxué tóngxué, wǒmen jīngcháng yīqǐ xuéxí. Hách Lâm Thạc là bạn học đại học của tôi, chúng tôi thường xuyên học cùng nhau.
赵福根
Zhào Fúgēn Tên riêng
Triệu Phúc Căn
赵福根是一位经验丰富的老师,深受学生喜爱。 Zhào Fúgēn shì yī wèi jīngyàn fēngfù de lǎoshī, shēn shòu xuéshēng xǐ'ài. Triệu Phúc Căn là một giáo viên giàu kinh nghiệm, rất được học sinh yêu mến.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard