Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
乖
guāiTính từ
ngoan ngoãn
这个孩子很乖,从来不让父母操心。Zhège háizi hěn guāi, cónglái bù ràng fùmǔ cāoxīn.Đứa trẻ này rất ngoan, chưa bao giờ làm bố mẹ phải lo lắng.
刻苦
kèkǔTính từ
siêng năng, chịu khó
他学习非常刻苦,每天都学到深夜。Tā xuéxí fēicháng kèkǔ, měitiān dōu xué dào shēnyè.Anh ấy học tập rất siêng năng, ngày nào cũng học đến khuya.
遵守
zūnshǒuĐộng từ
tuân thủ, tôn trọng
我们必须遵守交通规则,确保安全。Wǒmen bìxū zūnshǒu jiāotōng guīzé, quèbǎo ānquán.Chúng ta phải tuân thủ luật giao thông để đảm bảo an toàn.
纪律
jìlǜDanh từ
kỷ luật
军队有严格的纪律。Jūnduì yǒu yángé de jìlǜ.Quân đội có kỷ luật nghiêm ngặt.
征求
zhēngqiúĐộng từ
trưng cầu, xin
我们正在征求大家的意见,以便改进工作。Wǒmen zhèngzài zhēngqiú dàjiā de yìjiàn, yǐbiàn gǎijìn gōngzuò.Chúng tôi đang trưng cầu ý kiến của mọi người để cải thiện công việc.
念
niànĐộng từ
học
我在大学念的是中文专业。Wǒ zài dàxué niàn de shì zhōngwén zhuānyè.Tôi học chuyên ngành tiếng Trung ở đại học.
基本
jīběnPhó từ
về cơ bản
这个问题我们基本解决了。Zhège wèntí wǒmen jīběn jiějué le.Về cơ bản, chúng tôi đã giải quyết được vấn đề này rồi.
阶段
jiēduànDanh từ
giai đoạn
人生分为不同的阶段。Rénshēng fēnwéi bùtóng de jiēduàn.Cuộc đời được chia thành nhiều giai đoạn khác nhau.
亲爱
qīn'àiTính từ
yêu quý
亲爱的朋友们,大家好!Qīn'ài de péngyǒumen, dàjiā hǎo!Các bạn thân mến, xin chào tất cả mọi người!
违反
wéifǎnĐộng từ
làm trái
他违反了交通规则。Tā wéifǎn le jiāotōng guīzé.Anh ấy đã vi phạm luật giao thông.
规矩
guījuDanh từ
quy củ, khuôn phép
小孩子要懂规矩。Xiǎo háizi yào dǒng guīju.Trẻ con phải hiểu quy củ.
能干
nénggànTính từ
giỏi giang
她是一个非常能干的秘书。Tā shì yīgè fēicháng nénggàn de mìshū.Cô ấy là một thư ký rất giỏi giang.
讲座
jiǎngzuòDanh từ
bài thuyết trình
今天下午有一个关于环境保护的讲座。Jīntiān xiàwǔ yǒu yīgè guānyú huánjìng bǎohù de jiǎngzuò.Chiều nay có một buổi thuyết trình về bảo vệ môi trường.
出席
chūxíĐộng từ
có mặt, hiện diện
他出席了昨晚的晚宴。Tā chūxí le zuówǎn de wǎnyàn.Anh ấy đã tham dự bữa tiệc tối qua.
酒吧
jiǔbāDanh từ
quán bar
周末我们常去酒吧放松。Zhōumò wǒmen cháng qù jiǔbā fàngsōng.Cuối tuần chúng tôi thường đi quán bar để thư giãn.
担任
dānrènĐộng từ
đảm nhiệm, giữ chức
他担任了公司总经理的职务。Tā dānrèn le gōngsī zǒngjīnglǐ de zhíwù.Anh ấy đã đảm nhiệm chức vụ tổng giám đốc công ty.
主席
zhǔxíDanh từ
chủ tịch
他被选为学生会主席。Tā bèi xuǎn wéi xuéshēnghuì zhǔxí.Anh ấy được bầu làm chủ tịch hội sinh viên.
组织
zǔzhīĐộng từ, Danh từ
tổ chức
学校组织了一次春游活动。Xuéxiào zǔzhī le yī cì chūnyóu huódòng.Trường học đã tổ chức một chuyến dã ngoại mùa xuân.
外交
wàijiāoDanh từ
ngoại giao
他从事外交工作多年。Tā cóngshì wàijiāo gōngzuò duōnián.Anh ấy đã làm công tác ngoại giao nhiều năm.
经商
jīng shāngĐộng từ ly hợp
kinh doanh
他大学毕业后就开始经商了。Tā dàxué bìyè hòu jiù kāishǐ jīngshāng le.Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy bắt đầu kinh doanh.
目标
mùbiāoDanh từ
mục tiêu
我们的目标是提高销售额。Wǒmen de mùbiāo shì tígāo xiāoshòu'é.Mục tiêu của chúng tôi là tăng doanh số bán hàng.
系
xìDanh từ
khoa (của trường đại học)
她就读于北京大学中文系。Tā jiùdú yú Běijīng Dàxué Zhōngwén Xì.Cô ấy học tại khoa Ngôn ngữ Trung Quốc của Đại học Bắc Kinh.
名牌
míngpáiDanh từ, Tính từ
nhãn hiệu nổi tiếng
她喜欢买名牌衣服。Tā xǐhuān mǎi míngpái yīfu.Cô ấy thích mua quần áo hàng hiệu.
录取
lùqǔĐộng từ
tuyển chọn, nhận vào
他被这所大学录取了。Tā bèi zhè suǒ dàxué lùqǔ le.Anh ấy đã được trường đại học này nhận vào học.
面临
miànlínĐộng từ
đối mặt, đứng trước
我们面临着巨大的挑战。Wǒmen miànlínzhe jùdà de tiǎozhàn.Chúng ta đang đối mặt với những thách thức lớn.
一致
yízhìTính từ, Phó từ
nhất trí, giống nhau
大家的意见都一致。Dàjiā de yìjiàn dōu yīzhì.Ý kiến của mọi người đều nhất trí.
让步
ràng bùĐộng từ ly hợp
nhượng bộ, nhường bước
双方都做出了让步,最终达成协议。Shuāngfāng dōu zuòchū le ràngbù, zuìzhōng dáchéng xiéyì.Cả hai bên đều nhượng bộ, cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
隐约
yǐnyuēTính từ, Phó từ
mơ hồ, lờ mờ
我隐约听到有人在说话。Wǒ yǐnyuē tīngdào yǒurén zài shuōhuà.Tôi lờ mờ nghe thấy có người đang nói chuyện.
陌生
mòshēngTính từ
xa lạ
我对这个城市感到很陌生。Wǒ duì zhège chéngshì gǎndào hěn mòshēng.Tôi cảm thấy rất xa lạ với thành phố này.
某
mǒuĐại từ
nào đó
某一天,他突然离开了。Mǒu yī tiān, tā túrán líkāi le.Một ngày nào đó, anh ấy đột nhiên rời đi.
建立
jiànlìĐộng từ
xây dựng, thiết lập
他们建立了一个新的公司。Tāmen jiànlì le yīgè xīn de gōngsī.Họ đã thành lập một công ty mới.
单独
dāndúPhó từ, Tính từ
một mình
他喜欢单独旅行。Tā xǐhuān dāndú lǚxíng.Anh ấy thích đi du lịch một mình.
沟通
gōutōngĐộng từ, Danh từ
giao tiếp, liên lạc
我们需要加强彼此的沟通。Wǒmen xūyào jiāqiáng bǐcǐ de gōutōng.Chúng ta cần tăng cường giao tiếp với nhau.
横
héngTính từ, Động từ
ngang, đi ngang qua
他横穿马路,很危险。Tā héngchuān mǎlù, hěn wēixiǎn.Anh ấy đi ngang qua đường, rất nguy hiểm.
沙滩
shātānDanh từ
bãi cát
夏天我们喜欢去沙滩晒太阳。Xiàtiān wǒmen xǐhuān qù shātān shài tàiyáng.Mùa hè chúng tôi thích ra bãi cát tắm nắng.
沉默
chénmòTính từ, Động từ
lặng im
他突然沉默了,不知道在想什么。Tā túrán chénmò le, bù zhīdào zài xiǎng shénme.Anh ấy đột nhiên im lặng, không biết đang nghĩ gì.
吻
wěnĐộng từ, Danh từ
hôn
他轻轻地吻了她的额头。Tā qīngqīng de wěn le tā de étóu.Anh ấy nhẹ nhàng hôn lên trán cô ấy.
忍不住
rěnbuzhùĐộng từ
không nhịn được, không thể không
听到这个消息,她忍不住哭了。Tīngdào zhège xiāoxī, tā rěnbuzhù kū le.Nghe tin này, cô ấy không nhịn được mà khóc.
幸亏
xìngkuīLiên từ, Phó từ
may mà
幸亏你提醒我,不然我就迟到了。Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù chídào le.May mà bạn nhắc tôi, nếu không thì tôi đã muộn rồi.
暗
ànTính từ
tối, u ám
房间里很暗,什么也看不清。Fángjiān lǐ hěn àn, shénme yě kànbùqīng.Trong phòng rất tối, không nhìn rõ được gì cả.
文文
WénwenTên riêng
Văn Văn
文文是我的好朋友。Wénwen shì wǒ de hǎo péngyǒu.Văn Văn là bạn tốt của tôi.
欧盟
ŌuméngTên riêng
Liên minh Châu Âu
欧盟是世界上最大的经济体之一。Ōuméng shì shìjiè shàng zuìdà de jīngjìtǐ zhī yī.Liên minh Châu Âu là một trong những nền kinh tế lớn nhất thế giới.
牛津大学
Niújīn DàxuéTên riêng
Đại học Oxford
他梦想进入牛津大学学习。Tā mèngxiǎng jìnrù Niújīn Dàxué xuéxí.Anh ấy mơ ước được vào học Đại học Oxford.
洛杉矶
LuòshānjīTên riêng
Los Angeles
洛杉矶是美国西海岸的重要城市。Luòshānjī shì Měiguó xīhǎi'àn de zhòngyào chéngshì.Los Angeles là một thành phố quan trọng ở bờ Tây nước Mỹ.
夏威夷
XiàwēiyíTên riêng
Hawaii
夏威夷以其美丽的海滩而闻名。Xiàwēiyí yǐ qí měilì de hǎitān ér wénmíng.Hawaii nổi tiếng với những bãi biển đẹp.